LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ - SỐ 1
1
Câu 1: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm
chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
A. 0,5m/s. B. 1m/s. C. 2m/s. D. 3m/s.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x = 3cm thì vận tốc của nó là v = 40cm/s, khi vật qua vị
1 1
trí cân bằng vật có vận tốc v = 50cm. Li độ của vật khi có vận tốc v = 30cm/s là
2
3
A. 4cm. B. 4cm. C. 16cm. D. 2cm.
Câu 3: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10 t + )(cm). Li độ của
0
vật khi pha dao động bằng(-60 ) là
A. -3cm. B. 3cm. C. 4,24cm. D. - 4,24cm.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động
của vật là
A. 2s. B. 30s. C. 0,5s. D. 1s.
Câu 5: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3)(cm). Vận tốc của vật
khi có li độ x = 3cm là
A. 25,12cm/s. B. 25,12cm/s. C. 12,56cm/s. D. 12,56cm/s.
2
Câu 6: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2 t + /3)(cm). Lấy = 10. Gia
tốc của vật khi có li độ x = 3cm là
2 2 2 2
A. -12cm/s . B. -120cm/s . C. 1,20m/s . D. - 60cm/s .
Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian
78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân
bằng.
2 2
A. v = 0,16m/s; a = 48cm/s . B. v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s .
2 2
C. v = 16m/s; a = 48cm/s . D. v = 0,16cm/s; a = 48cm/s .
Câu 8: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x = 3cm thì vận tốc của vật là v = 40cm/s, khi vật qua
1 1
vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v = 50cm/s. Tần số của dao động điều hòa là
2
A. 10/(Hz). B. 5/(Hz). C. (Hz). D. 10(Hz).
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v
3
= 20 cm/s. Chu kì dao động của vật là
A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s.
Câu10: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và
2 2
gia tốc ở vị trí biên là 2m/s . Lấy = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A. 10cm; 1s. B. 1cm; 0,1s. C. 2cm; 0,2s. D. 20cm; 2s.
Câu11: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là
A. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 12,5cm.
Câu12: Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao
động của vật là
A. 4cm. B. 8cm. C. 16cm. D. 2cm.
Câu13: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò
xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là
A. 8cm. B. 24cm. C. 4cm. D. 2cm.
Câu14: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi quan vị trí cân bằng là 1cm/s và gia tốc của vật khi ở
2
vị trí biên là 1,57cm/s . Chu kì dao động của vật là
A. 3,14s. B. 6,28s. C. 4s. D. 2s.
Câu15: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc
cực đại của chất điểm bằng
2 2 2 2
A. 2,5m/s . B. 25m/s . C. 63,1m/s . D. 6,31m/s .
1
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
Câu16: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t li độ của chất điểm là x = 3cm và v = -60 3
1 1 1
cm/s. tại thời điểm t có li độ x = 3 2 cm và v = 60 2 cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất
2 2 2
điểm lần lượt bằng
A. 6cm; 20rad/s. B. 6cm; 12rad/s. C. 12cm; 20rad/s. D. 12cm; 10rad/s.
Câu17: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật
đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(2t +/2)(cm). B. x = 10sin( t - /2)(cm).
C. x = 10cos( t - /2 )(cm). D. x = 20cos( t + )(cm).
Câu18: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại
điểm có li độ x = A/2 tốc độ của vật là
2
A 3A 3 A 3A
A. . B. . C. . D. .
T 2T T T
Câu19: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4
rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động
điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là
A. 40cm; 0,25s. B. 40cm; 1,57s. C. 40m; 0,25s. D. 2,5m; 1,57s.
Câu20: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v = 120cos20t(cm/s), với t đo bằng giây.
Vào thời điểm t = T/6(T là chu kì dao động), vật có li độ là
3 3 3 3
A. 3cm. B. -3cm. C. cm. D. - cm.
Câu21: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật
được lặp lại như cũ được gọi là
A. tần số dao động. B. chu kì dao động.
C. chu kì riêng của dao động. D. tần số riêng của dao động.
Câu22: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng. D. Quỹ đạo là một đường hình sin.
Câu23: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:
A. Vận tốc luôn trễ pha/2 so với gia tốc.
B. Gia tốc sớm pha so với li độ.
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
D. Vận tốc luôn sớm pha/2 so với li độ.
Câu24: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. cùng pha với vận tốc. B. ngược pha với vận tốc.
C. sớm pha /2 so với vận tốc. D. trễ pha /2 so với vận tốc.
Câu25: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đường parabol. B. đường tròn. C. đường elip. D. đường hypebol.
Câu26: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đoạn thẳng. B. đường thẳng. C. đường hình sin. D. đường parabol.
Câu27: Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động. B. vận tốc cực đại.
C. gia tốc cực đại. D. động năng cực đại.
Câu28: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t + ), các đại lượng, , (t + ) là những
đại lượng trung gian cho phép xác định
A. li độ và pha ban đầu. B. biên độ và trạng thái dao động.
C. tần số và pha dao động. D. tần số và trạng thái dao động.
Câu29: Chọn phát biểu không đúng. Hợp lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hoà
A. có biểu thức F = - kx. B. có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. biến thiên điều hoà theo thời gian.
Câu30: Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là
2 2
A. a = 2x . B. a = - 2x. C. a = - 4x . D. a = 4x.
2
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
Câu31: Gọi T là chu kì dao động của một vật dao động tuần hoàn. Tại thời điểm t và tại thời điểm (t + nT)
với n nguyên thì vật
A. chỉ có vận tốc bằng nhau. B. chỉ có gia tốc bằng nhau.
C. chỉ có li độ bằng nhau. D. có mọi tính chất(v, a, x) đều giống nhau.
Câu32: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần
hoàn với tần số là
A. 4f. B. 2f. C. f. D. f/2.
Câu33: Chọn phát biểu đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.
B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Câu34: Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo
A. Cơ năng của con lắc. B. Động năng của con lắc.
C. Vận tốc cực đại. D. Thế năngcủa con lắc.
Câu35: Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật
A. giảm khi độ lớn của vận tốc tăng. B. tăng khi độ lớn của vận tốc tăng.
C. không thay đổi. D. tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu lớn hay nhỏ.
Câu36: Động năng và thế năng của một vật dao động điều hoà với biên độ A sẽ bằng nhau khi li độ của nó
bằng
A A A
A. x = . B. x = A. C. x = . D. x = .
2
2 2
Câu37: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật có li
độ bằng bao nhiêu?
3 3
A. A/ 2 . B. A /2. C. A/ . D. A 2 .
Câu38: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi
A. lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
C. lực tác dụng bằng không. D. lực tác dụng đổi chiều.
Câu39: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa ?
A. x = 5cost(cm). B. x = 3tsin(100 t + /6)(cm).
2
C. x = 2sin (2t +/6)(cm). D. x = 3sin5 t + 3cos5 t(cm).
2
Câu40: Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A.cos (t + /3) thì động năng và
thế năng cũng dao động tuần hoàn với tần số góc
A. = . B. = 2. C. = 4. D. = 0,5.
Câu41: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:
A. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
B. Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
Câu42: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình
3
x = 12sint - 16sin t. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là
2 2 2 2
A. 12 . B. 24 . C. 36 . D. 48 .
2
Câu43: Động năng của một vật dao động điều hoà : W = W sin (t). Giá trị lớn nhất của thế năng là
đ 0
A. 2 W . B. W . C. W /2. D. 2W .
0 0 0 0
2
Câu44: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos (t + /4). Chọn kết luận đúng.
A. Vật dao động với biên độ A/2. B. Vật dao động với biên độ A.
C. Vật dao động với biên độ 2A. D. Vật dao động với pha ban đầu /4.
Câu45: Phương trình dao động của vật có dạng x = -Asin(t). Pha ban đầu của dao động là
A. 0. B. /2. C. . D. - /2.
Câu46: Phương trình dao động của vật có dạng x = asint + acost. Biên độ dao động của vật là
3
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
A. a/2. B. a. C. a . D. a 3 .
2
Câu47: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không
thay đổi theo thời gian?
A. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần. B. biên độ; tần số góc; gia tốc.
C. động năng; tần số; lực. D. biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
2
Câu48: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm là x = Acos(t ). Gia tốc của nó sẽ biến
3
thiên điều hoà với phương trình:
2 2
A. a = A cos(t - /3). B. a = A sin(t - 5 /6).
2 2
C. a = A sin( + /3). D. a = A cos( + 5 /3).
t t
2
Câu49: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm, khối lượng m, là x = Acos(t ). Động
3
năng của nó biến thiên theo thời gian theo phương trình:
2 2 2 2
mA mA 4
A. W = . B. W = .
1 cos 2t 1 cos 2t
đ đ
4 3 4 3
2 2 2 2
mA 4 mA 4
C. W = 1 cos 2t . D. W = 1 cos 2t .
đ đ
4 3 4 3
Câu50: Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì
A. vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
B. gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
C. động năng biến thiên điều hoà với tần số f.
D. thế năng biến thiên điều hoà với tần số 2f.
Câu51: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. chu kì dao động. B. biên độ dao động.
C. bình phương biên độ dao động. D. bình phương chu kì dao động.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
1 C 2B 3B 4A 5B 6B 7A 8B 9A 10D
11B 12A 13C 14C 15C 16A 17C 18D 19B 20C
21B 22C 23C 24C 25C 26A 27A 28D 29B 30B
31D 32B 33C 34C 35A 36D 37B 38A 39B 40C
41D 42 C 43B 44A 45B 46C 47D 48A 49B 50C
51C
ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ - SỐ 2
2
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với tần số góc = 5rad/s. Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -
2cm và có vận tốc 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là
A. x = 2 2 cos(5t + )(cm). B. x = 2cos (5t - )(cm).
4 4
5
3
C. x = 2 cos(5t + )(cm). D. x = 2 2 cos(5t + )(cm).
4 4
Câu 2: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm với tần số f = 2Hz. Ở thời điểm ban đầu t = 0,
2 2
vật chuyển động ngược chiều dương. Ở thời điểm t = 2s, vật có gia tốc a = 4 3 m/s . Lấy 10.
Phương trình dao động của vật là
A. x = 10cos(4 t + /3)(cm). B. x = 5cos(4 t - /3)(cm).
C. x = 2,5cos(4 t +2 /3)(cm). D. x = 5cos(4 t +5 /6)(cm).
4
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
Câu 3: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu. Khi
vật có li độ 3cm thì vận tốc của vật bằng 8cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật bằng 6
cm/s. Phương trình dao động của vật có dạng
A. x = 5cos(2t- / 2 )(cm). B. x = 5cos(2 t+ ) (cm).
C. x = 10cos(2t- / 2 )(cm). D. x = 5cos(t+ / 2 )(cm).
Câu 4: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s. Vật qua vị trí cân bằng với
2
vận tốc 31,4cm/s. Khi t = 0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quĩ đạo. Lấy 10. Phương trình dao
động điều hoà của con lắc là
A. x = 10cos( t + /3)(cm). B. x = 10cos( t + /3)(cm).
2
C. x = 10cos( t - /6)(cm). D. x = 5cos( t - 5 /6)(cm).
Câu 5: Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120
dao động trong 1 phút. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân
bằng. Phương trình dao động của vật đó có dạng là
A. x 10cos(2t )(cm) . B. x 10cos(4t )(cm) .
3 3
2
C. x 20cos(4t )(cm) . D. x 10cos(4t )(cm) .
3 3
Câu 6: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 1s. Lúc t = 2,5s, vật nặng đi qua vị trí có li độ là x =
5 2 cm với vận tốc là v = 10 2 cm/s. Phương trình dao động của vật là
A. x 10cos(2t )(cm). B. x 10cos(t )(cm).
4 4
C. x 20cos(2t )(cm). D. x 10cos(2t )(cm).
4 4
Câu 7: Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm ở thời điểm ban đầu. Khi vật đi
qua vị trí có li độ x = 3cm thì có vận tốc v = 8 cm/s, khi vật qua vị trí có li độ x = 4cm thì có vận tốc
1 1 2
v = 6cm/s. Vật dao động với phương trình có dạng:
2
A. x 5cos(2t/ 2)(cm). B. x 5cos(2t)(cm).
C. x10cos(2t/ 2)(cm). D. x 5cos(4t/ 2)(cm).
2 2
v x
Câu 8: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1(x:cm; v:cm/s). Biết rằng lúc t
640 16
= 0 vật đi qua vị trí x = A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là
A. B.
x 8cos(2t/ 3)(cm). x 4cos(4t/ 3)(cm).
C. x 4cos(2t/ 3)(cm). D. x 4cos(2t/ 3)(cm).
Câu9: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10t )(cm). Thời điểm vật đi qua vị
trí N có li độ x = 5cm lần thứ 2009 theo chiều dương là
N
A. 4018s. B. 408,1s. C. 410,8s. D. 401,77s.
Câu10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10t )(cm). Thời điểm vật đi qua vị
trí N có li độ x = 5cm lần thứ 1000 theo chiều âm là
N
A. 199,833s. B. 19,98s. C. 189,98s. D. 1000s.
Câu11: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10t )(cm). Thời điểm vật đi qua vị
trí N có li độ x = 5cm lần thứ 2008 là
N
A. 20,08s. B. 200,77s. C. 100,38s. D. 2007,7s.
Câu12: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = cos( t -2 /3)(dm). Thời gian vật đi được
quãng đường S = 5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là
A. 1/4s. B. 1/2s. C. 1/6s. D. 1/12s.
Câu13: Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10 t+ )(cm). Thời gian vật đi được
quãng đường S = 12,5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là
A. 1/15s. B. 2/15s. C. 1/30s. D. 1/12s.
5
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
Câu14: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Theo phương trình dao động x = 2cos(2 t+
)(cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 3 cm là
A. 2,4s. B. 1,2s. C. 5/6s. D. 5/12s.
Câu15: Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x = 5cos(8 t -2 /3)(cm). Thời gian
ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5cm là
A. 3/8s. B. 1/24s. C. 8/3s. D. 1/12s.
Câu16: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 4cos(5 t)(cm).
Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật đi được quãng đường S = 6cm là
A. 3/20s. B. 2/15s. C. 0,2s. D. 0,3s.
Câu17: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 4s và biên độ dao động A = 4cm. Thời gian để vật
đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ là
A. 2s. B. 2/3s. C. 1s. D. 1/3s.
Câu18: Một vật dao động điều hoà với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li
độ bằng - 0,5A(A là biến độ dao động) đến vị trí có li độ bằng +0,5A là
A. 1/10s. B. 1/20s. C. 1/30s. D. 1/15s.
Câu19: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(t ). Biết trong khoảng thời gian
3
1/30s đầu tiên, vật đi từ vị trí x = 0 đến vị trí x = A /2 theo chiều dương. Chu kì dao động của
0
vật là
A. 0,2s. B. 5s. C. 0,5s. D. 0,1s.
Câu20: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x 4cos(20t/ 2)(cm) . Thời gian ngắn
nhất để vật đi từ vị trí có li độ x = 2cm đến li độ x = 4cm bằng
1 2
A. 1/80s. B. 1/60s. C. 1/120s. D. 1/40s.
Câu21: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos20 t(cm). Quãng đường vật đi được
trong thời gian t = 0,05s là
A. 8cm. B. 16cm. C. 4cm. D. 12cm.
Câu22: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 t- (cm). Kể từ lúc t = 0,
/ 2)
quãng đường vật đi được sau 5s bằng
A. 100m. B. 50cm. C. 80cm. D. 100cm.
Câu23: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2 t- / 2) (cm). Kể từ lúc t = 0,
quãng đường vật đi được sau 12,375s bằng
A. 235cm. B. 246,46cm. C. 245,46cm. D. 247,5cm.
Câu24: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4 t - /3)(cm). Quãng đường vật đi
được trong thời gian t = 0,125s là
A. 1cm. B. 2cm. C. 4cm. D. 1,27cm.
Câu25: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 8cos(2 t +
)(cm). Sau thời gian t = 0,5s kể từ khi bắt đầu chuyển động quãng đường S vật đã đi được là
A. 8cm. B. 12cm. C. 16cm. D. 20cm.
Câu26: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 3cos(10t -
/3)(cm). Sau thời gian t = 0,157s kể từ khi bắt đầu chuyển động, quãng đường S vật đã đi là
A. 1,5cm. B. 4,5cm. C. 4,1cm. D. 1,9cm.
Câu27: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(2 t-5 /6)(cm). Tìm quãng
đường vật đi được kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 2,5s.
A. 10cm. B. 100cm. C. 100m. D. 50cm.
2
Câu28: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos( 2t )(cm). Quãng đường vật
3
đi được sau thời gian 2,4s kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 40cm. B. 45cm. C. 49,7cm. D. 47,9cm.
6
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
Câu29: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 5cos( (cm). Quãng đường mà
2t/ 2)
vật đi được sau thời gian 12,125s kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 240cm. B. 245,34cm. C. 243,54cm. D. 234,54cm.
Câu30: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 4cos4 t(cm).
Vận tốc trung bình của chất điểm trong 1/2 chu kì là
A. 32cm/s. B. 8cm/s. C. 16cm/s. D. 64cm/s.
Câu31: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình của vật trong thời gian
nửa chu kì là
A. 2A. B. 4A. C. 8A. D. 10A.
Câu32: Một vật dao động điều hoà theo phương trình . Tốc độ trung
x 4cos(8t 2/ 3)(cm)
bình của vật khi đi từ vị trí có li độ x = 2 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x = 2 3
1 2
cm theo chiều dương bằng
A. cm/s. B. 48 3 m/s. C. 48 2 cm/s. D. 48 3 cm/s.
4,8 3
Câu33: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos( 2t )(cm). Tốc độ trung bình
6
của vật trong một chu kì dao động bằng
A. 20m/s. B. 20cm/s. C. 5cm/s. D. 10cm/s.
Câu34: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos( 4t/8 )(cm). Biết ở thời điểm
t có li độ là 4cm. Li độ dao động ở thời điểm sau đó 0,25s là
A. 4cm. B. 2cm. C. -2cm. D. - 4cm.
Câu35: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos( 4t )(cm). Biết ở thời điểm t
8
có li độ là -8cm. Li độ dao động ở thời điểm sau đó 13s là
A. -8cm. B. 4cm. C. -4cm. D. 8cm.
Câu36: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos( 5t/ 3)(cm). Biết ở thời điểm t
có li độ là 3cm. Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1/10(s) là
A. 4cm. B. 3cm. C. -3cm. D. 2cm.
Câu37: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos( 5t/ 3)(cm). Biết ở thời điểm t
có li độ là 3cm. Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1/30(s) là
A. 4,6cm. B. 0,6cm. C. -3cm. D. 4,6cm hoặc 0,6cm.
Câu38: Một vật dao động theo phương trình x = 3cos(5t - 2 /3) +1(cm). Trong giây đầu tiên
vật đi qua vị trí N có x = 1cm mấy lần ?
A. 2 lần. B. 3 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu39: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = /10(s) và đi được quãng đường 40cm trong
một chu kì dao động. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 8cm bằng
A. 1,2cm/s. B. 1,2m/s. C. 120m/s. D. -1,2m/s.
Câu40: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = /10(s) và đi được quãng đường 40cm trong
một chu kì dao động. Gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 8cm bằng
2 2 2 2
A. 32cm/s . B. 32m/s . C. -32m/s . D. -32cm/s .
Câu41: Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động
trong thời gian 78,5 giây. Vận tốc của vật khi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí
cân bằng là
A. 16m/s. B. 0,16cm/s. C. 160cm/s. D. 16cm/s.
Câu42: Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động
trong thời gian 78,5 giây. Gia tốc của vật khi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí
cân bằng là
2 2 2 2
A. 48m/s . B. 0,48cm/s . C. 0,48m/s . D. 16cm/s .
7
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
Câu43: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,4s và trong khoảng thời gian đó vật đi được
quãng đường 16cm. Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vị trí có li độ x = -2cm đến vị trí có li độ x
1 2
2 3
= cm theo chiều dương là
A. 40cm/s. B. 54,64cm/s. C. 117,13cm/s. D. 0,4m/s.
Câu44: Một vật dao động điều hoà với phương trình (cm). Thời điểm đầu tiên vật có
x 4cos5t
vận tốc bằng nửa độ lớn vận tốc cực đại là
1 1 7 11
A. B. s. C. D.
s. s. s.
30 6 30 30
Câu45: Một vật có khối lượng m = 200g dao động dọc theo trục Ox do tác dụng của lực phục hồi F
= -20x(N). Khi vật đến vị trí có li độ + 4cm thì tốc độ của vật là 0,8m/s và hướng ngược chiều
2
dương đó là thời điểm ban đầu. Lấy g = . Phương trình dao động của vật có dạng
A. x 4 2 cos(10t1,11)(cm). B. x 4 5 cos(10t1,11)(cm).
C. x 4 5 cos(10t 2,68)(cm). D. x 4 5 cos(10t1,11)(cm).
Câu46: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m, khối lượng không đáng kể và một vật
nhỏ khối lượng 250g, dao động điều hoà với biên độ bằng 10cm. Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc vật
đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong t = /24s đầu tiên là
A. 5cm. B. 7,5cm. C. 15cm. D. 20cm.
Câu47: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ bằng 6m/s và gia tốc khi vật
2
ở vị trí biên bằng 18m/s . Tần số dao động của vật bằng
A. 2,86 Hz. B. 1,43 Hz. C. 0,95 Hz. D. 0,48 Hz.
Câu48: Hai chất điểm M và N cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hoà cùng chiều dọc
theo trục x với cùng biên độ nhưng với chu kì lần lượt là 3s và 6s. Tỉ số độ lớn vận tốc khi chúng
gặp nhau là
A. 1:2. B. 2:1. C. 2:3. D. 3:2.
Câu49: Một vật dao động điều hoà theo phương trình . Thời gian tính từ lúc
x10cos(t/ 3)(cm)
vật bắt đầu dao động động(t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 30cm là
A. 1,5s. B. 2,4s. C. 4/3s. D. 2/3s.
Câu50: Phương trình x = Acos(t/ 3) biểu diễn dao động điều hoà của một chất điểm. Gốc thời
gian đã được chọn khi
A. li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 51(2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí
1
có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng lần thế năng là
3
A. 26,12 cm/s. B. 7,32 cm/s. C. 14,64 cm/s. D. 21,96 cm/s.
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
1 D 2D 3A 4A 5B 6D 7A 8C 9D 10A
11 B 12C 13B 14D 15B 16B 17B 18C 19A 20B
21 A 22D 23B 24D 25C 26D 27B 28D 29C 30A
31C 32D 33B 34D 35A 36A 37D 38D 39B 40C
41D 42 C 43B 44A 45B 46C 47D 48B 49C 50B
51D 52 53 54 55 56 57 58 59 60
8
LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ Email: Jackie9x.spb@gmail.com
ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ - SỐ 3
3
Câu 1: Chu kì của dao động điều hòa là
A. khoảng thời gian giữa hai lần vật đi qua vị trí cân bằng.
B. thời gian ngắn nhất vật có li độ như cũ.
C. khoảng thời gian vật đi từ li độ cực đại âm đến li độ cực dương.
D. khoảng thời gian mà vật thực hiện một dao động.
Câu 2:Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc
A. cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.
B. năng lượng truyền cho vật để vật dao động.
C. đặc tính của hệ dao động.
D. cách kích thích vật dao động.
Câu 3:Vật dao động điều hòa có tốc độ bằng 0 khi vật ở vị trí
A. mà lực tác dụng vào vật bằng 0. B. cân bằng.
C. mà lò xo không biến dạng. D. có li độ cực đại.
Câu 4:Vật dao động điều hòa có động năng bằng 3 thế năng khi vật có li độ
1 2 3
A. x = ± A. B. x = ± A. C. x = ± 0,5A. D. x = ± A.
3 2 2
Câu 5: Năng lượng vật dao động điều hòa
A. bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
B. bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.
C. tỉ lệ với biên độ dao động.
D. bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.
Câu 6: Vật dao động điều hòa khi
A. ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
B. qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
C. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.
D. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
Câu 7: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng 0 khi
A. thế năng của vật cực đại. B. vật ở hai biên.
C. vật ở vị trí có tốc độ bằng 0. D. hợp lực tác dụng vào vật bằng 0.
Câu 8:Vật dao động điều hòa có động năng bằng thế năng khi vật có li độ
2 1
A. x = ± A. B. x = 0. C. x = ± A. D. x = ± A.
2 2
Câu 9:Vật dao động điều hòa với biên độ A. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5.A
là 0,1 s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,4 s. B. 0,8 s. C. 0,12 s. D. 1,2 s.
Câu 10:Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4cos(20πt - ) cm. Quãng đường vật đi trong 0,05 s
2
là
A. 16 cm. B. 4 cm. C. 8 cm. D. 2 cm.
1
Câu 11: Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 2cos4πt cm. Quãng đường vật đi trong s (kể từ t =
3
0 ) là
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 2 cm. D. 1 cm.
2
Câu 12: Vật dao động điều hòa theo phương trình : x = 4cos(20 t - ) cm. Tốc độ vật sau khi đi quãng
3
đường S = 2 cm (kể từ t = 0) là
A. 20 cm/s. B. 60 cm/s. C. 80 cm/s. D. 40 cm/s.
9
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.