01
ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA SỐ 1
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1= 3cm và v1= -60cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2 = 3cm và v2 = 60cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng
A. 6 cm; 12 rad/s. B. 6 cm; 20 rad/s. C. 12 cm; 20 rad/s. D. 12 cm; 10 rad/s.
Câu 2: Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà là v= 120cos20t (cm/s), với t đo bằng giây. Vào thời điểm t= T/6 (T là chu kì dao động) thì vật có li độ là
A. 3 cm. B. -3 cm. C. -cm. D. cm.
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.
A. v = 0,16 cm/s; a = 48 cm/s2. B. v = 16 m/s; a = 48 cm/s2.
C. v = 0,16 m/s; a = 48 cm/s2. D. v = 0,16 m/s; a = 0,48 cm/s2.
Câu 4: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:
A. Vận tốc luôn trễ pha /2 so với gia tốc. B. Gia tốc sớm pha góc so với li độ.
C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau. D. Vận tốc luôn sớm pha /2 so với li độ.
Câu 5: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đường parabol. B. đường tròn. C. đường elip. D. đường hypebol.
Câu 6: Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là
A. 3,14 s. B. 6,28 s. C. 4 s. D. 2 s.
Câu 7: Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hoà cuả con lắc lò xo:
A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
C. Quỹ đạo là một đoạn thẳng. D. Quỹ đạo là một đường hình sin.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2 m/s2. Lấy = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là
A. 20 cm; 2 s. B. 1 cm; 0,1 s. C. 10 cm; 1 s. D. 2 cm; 0,2 s.
Câu 9: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40 cm. Khi vật ở vị trí x = 10 cm thì vật có vận tốc là v = 20cm/s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,5 s. B. 1 s. C. 0,1 s. D. 5 s.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của vật là v1 = 40 cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là v2 = 50 cm/s. Tần số của dao động điều hòa là
A. 5/ Hz. B. 10/ Hz. C. Hz. D. 10 Hz.
Câu 11: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng là
A. đoạn thẳng. B. đường thẳng. C. đường hình sin. D. đường parabol.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động. B. động năng cực đại C. vận tốc cực đại. D. gia tốc cực đại.
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10 cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng
A. 2,5 m/s2. B. 6,31 m/s2. C. 63,1 m/s2. D. 25 m/s2.
Câu 14: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi lực phục hồi
A. đổi chiều. B. có độ lớn cực tiểu. C. bằng không. D. có độ lớn cực đại.
Câu 15: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160 cm/s và tốc độ góc 4 rad/s. Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là
A. 40 m; 0,25 s. B. 2,5 m; 1,57 s. C. 40 cm; 0,25 s. D. 40 cm; 1,57 s.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
A. 0,5 s. B. 30 s. C. 1 s. D. 2 s.
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20 cm đến 28 cm. Biên độ dao động của vật là
A. 8 cm. B. 2 cm. C. 24 cm. D. 4 cm.
Câu 18: Một vật dao động điều hoà khi vật có li độ x1 = 3 cm thì vận tốc của nó là v1 = 40 cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v2 = 50 cm. Li độ của vật khi có vận tốc v3 = 30 cm/s là
A. 4 cm. B. 16 cm. C. 4 cm. D. 2 cm.
Câu 19: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A. ngược pha với vận tốc. B. trễ pha /2 so với vận tốc.
C. sớm pha /2 so với vận tốc. D. cùng pha với vận tốc.
Câu 20: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn là
A. A/. B. A/2. C. A/. D. A.
Câu 21: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2t +/3) (cm). Lấy = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là
A. -120 cm/s2. B. 1,20 m/s2. C. -60 cm/s2. D. -12 cm/s2.
Câu 22: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2t +/3) (cm). Vận tốc của vật khi có li độ x = 3 cm bằng
A. 12,56 cm/s. B. 25,12 cm/s. C. 25,12 cm/s. D. 12,56 cm/s.
Câu 23: Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = 12sint – 16sin3t. Nếu vật dao động điều hoà thì gia tốc có độ lớn cực đại là
A. 12. B. 24. C. 36. D. 48.
Câu 24: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại điểm có li độ x= A/2 tốc độ của vật là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp lại như cũ được gọi là
A. tần số dao động. B. chu kì riêng của dao động. C. tần số riêng của dao động. D. chu kì dao động.
Câu 26: Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T= 3,14s và biên độ A= 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng
A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 3 m/s. D. 1 m/s.
Câu 27: Đối với dao động điều hòa, điều gì sau đây sai?
A. Thời gian vật đi từ vị trí biên này sang vị trí biên kia là 0,5T.
B. Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.
C. Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
D. Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 28: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi
A. lực tác dụng vào vật bằng 0. B. lò xo có chiều dài tự nhiên.
C. độ lớn li độ cực đại. D. gia tốc vật bằng 0.
Câu 29: Một chất điểm có khối lượng m = 50 g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số 5 Hz. Khi t = 0, chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy . Lực kéo về tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t = 1/12 s có độ lớn là
A. 10 N. B. 17,32 N. C. 1 N. D. 1,732 N.
Câu 30: Vật dao động điều hòa khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì
A. li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương.
B. li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần.
C. vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương.
D. vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm.
Câu 31: Vật dao động điều hòa khi
A. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
B. ở hai biên tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc bằng 0.
C. qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
D. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại.
Câu 32: Hai chất điểm (1) và (2) cùng xuất phát từ gốc tọa độ và bắt đầu dao động điều hoà cùng chiều dọc theo trục Ox với cùng biên độ nhưng với chu kì lần lượt là 3 s và 6 s. Khi chúng gặp nhau thì tỉ số tốc độ của vật một so với vật hai là
A. 1/2. B. 2/1. C. 2/3. D. 3/2.
Câu 33: Phương trình x = Acos() cm biểu diễn dao động điều hoà của một chất điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi
A. li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
B. li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
C. li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.
D. li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 34: Một vật chuyển động theo phương trình x = -cos(4πt - ) (x có đơn vị cm; t có đơn vị giây). Hãy tìm câu trả lời đúng.
A. Vật này dao động điều hòa với biên độ 1 cm và tần số bằng 4π .
B. Tại t = 0: Vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi ra xa vị trị cân bằng.
C. Tại t = 0: Vật có li độ x = 0,5 cm và đang đi về vị trí cân bằng.
D. Vật này không dao động điều hòa vì có biên độ âm.
Câu 35: Chọn câu sai. Trong dao động điều hoà, khi lực phục hồi có độ lớn cực đại thì
A. vật đổi chiều chuyển động. B. vật qua vị trí cân bằng.
C. vật qua vị trí biên. D. vật có vận tốc bằng 0.
Câu 36: Gọi x là li độ, k là hệ số tỉ lệ (k > 0). Lực tác dụng làm vật dao động điều hòa có dạng
A. F = kx. B. F = -kx2. C. F = kx2. D. F = -kx.
Câu 37: Vật dao động điều hòa với phương trình . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào
A. Đường tròn. B. Đường thẳng. C. Elip. D. Parabol.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có
A. cùng tần số góc. B. cùng pha ban đầu. C. cùng biên độ. D. cùng pha.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
B. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
C. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn trái dấu.
D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn trái dấu.
Câu 40: Nếu chọn gốc tọa độ trùng với căn bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số góc w của chất điểm dao động điều hòa là
A. A2 = x2 + v2/w2. B. A2 = v2 + x2w2. C. A2 = x2 + w2v2. D. A2 = v2 + x2/w2..

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
01 B
06 C
11 A
16 D
21 A
26 A
31 C
36 D
41 A
46 C
51 A
02 D
07 C
12 A
17 D
22 C
27 C
32 B
37 C
42 C
47 A
52 C
03 C
08 A
13 C
18 A
23 C
28 C
33 B
38 A
43 D
48 B
53
04 C
09 B
14 D
19 C
24 B
29 C
34 C
39 D
44 B
49 D
54
05 C
10 A
15 D
20 B
25 D
30 D
35 B
40 A
45 B
50 D
55
02
ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA SỐ 2
Câu 1: Phương trình dao động của vật có dạng . Pha ban đầu của dao động là
A. 0. B. /2. C. . D. -/2.
Câu 2: Phương trình dao động của vật có dạng x = Asint + Acost. Biên độ dao động của vật là
A. A/2. B. A. C. A. D. A.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Acos2() thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc
A. = 2. B. = . C. = 4. D. = 0,5.
Câu 4: Động năng của một vật dao động điều hoà: Eđ = E0sin2(t). Giá trị lớn nhất của thế năng là
A. . B. E0/2. C. E0. D. 2E0.
Câu 5: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa:
A. Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
B. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần.
D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
Câu 6: Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với tần số f thì
A. vận tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
B. gia tốc biến thiên điều hoà với tần số f.
C. động năng biến thiên điều hoà với tần số f.
D. thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
Câu 7: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là
A. 4f. B. f/2. C. f. D. 2f.
Câu 8: Phương trình dao động của một vật có dạng x = Acos2(t +/4). Chọn kết luận đúng:
A. Vật dao động với biên độ là A/2. B. Vật dao động với biên độ là A.
C. Vật dao động với tần số góc là . D. Vật dao động với pha ban đầu /4.
Câu 9: Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A. bình phương chu kì dao động. B. bình phương biên độ dao động.
C. chu kì dao động. D. biên độ dao động.
Câu 10: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
A. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần. B. biên độ; tần số góc; gia tốc.
C. động năng; tần số; lực. D. biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.
Câu 11: Phương trình dao động cơ điều hoà của một chất điểm, khối lượng m, là x = Acos(). Động năng của nó biến thiên theo thời gian theo phương trình:
A. Eđ = . B. Eđ = .
C. Eđ = . D. Eđ = .
Câu 12: Một vật dao động điều hoà với tần số bằng 5 Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ bằng -0,5A (A là biến độ dao động) đến vị trí có li độ bằng +0,5A là
A. 1/15 s. B. 1/20 s. C. 1/30 s. D. 1/10 s.
Câu 13: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T. B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.
C. bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. D. bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.
Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos() (cm). Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 5 cm lần thứ 2009 theo chiều dương là
A. 4018 s. B. 408,1 s. C. 410,8 s. D. 401,77 s.
Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos() (cm). Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 5 cm lần thứ 2008 là
A. 2007,7 s. B. 100,38 s. C. 20,08 s. D. 200,77 s.
Câu 16: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 4cos(5t) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật đi hết quãng đường 6 cm là
A. 0,2 s. B. 0,3 s. C. 2/15 s. D. 3/20 s.
Câu 17: Vật dao động điều hòa với biên độ A. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ x = 0,5A là 0,1 s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,4 s. B. 0,12 s. C. 1,2 s. D. 0,8 s.
Câu 18: Một vật dao động điều hoà theo phương trình . Thời gian tính từ lúc vật bắt đầu dao động động (t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 30 cm là
A. 2,4 s. B. 2/3 s. C. 1,5 s. D. 4/3 s.
Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = cos(t -2/3) (dm). Thời gian vật đi được quãng đường 5 cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là
A. 1/4 s. B. 1/12 s. C. 1/6 s. D. 1/2 s.
Câu 20: Một vật dao động điều hoà theo phương trình . Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = 2 cm đến li độ x2 = 4 cm bằng
A. 1/60 s. B. 1/80 s. C. 1/120 s. D. 1/40 s.
Câu 21: Năng lượng của vật dao động điều hòa
A. bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại. B. bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.
C. tỉ lệ với biên độ dao động. D. bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 22: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(10πt-π) cm. Thời gian vật đi đựơc quãng đường 12,5 cm (kể từ t = 0) là
A. 1/30 s. B. 1/15 s. C. 1/12 s. D. 2/15 s.
Câu 23: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos() (cm). Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 5 cm lần thứ 1000 theo chiều âm là
A. 199,833 s. B. 19,98 s. C. 189,98 s. D. 1000 s.
Câu 24: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Theo phương trình dao động x = 2cos(2t+) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = cm là
A. 5/6 s. B. 5/12 s. C. 2,4 s. D. 1,2 s.
Câu 25: Một vật dao động điều hòa có động năng bằng 3 thế năng khi vật có li độ
A. x = ± A. B. x = ± A. C. x = ± A. D. x = ± 0,5A.
Câu 26: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10t+) (cm). Thời gian vật đi được quãng đường 12,5 cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là
A. 1/15 s. B. 2/15 s. C. 1/30 s. D. 1/12 s.
Câu 27: Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x = 5cos(8t -2/3) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5 cm là
A. 3/8 s. B. 1/24 s. C. 8/3 s. D. 1/12 s.
Câu 28: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà xung quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T. Khoảng cách từ vật tới điểm O sau khoảng thời gian bằng T/8 kể từ thời điểm đi qua O là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 4 s và biên độ dao động A = 4 cm. Thời gian để vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ là
A. 2 s. B. 2/3 s. C. 1 s. D. 1/3 s.
Câu 30: Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 5 Hz, thế năng của con lắc sẽ biến thiên với tần số
A. 10 Hz. B. 20 Hz. C. 2,5 Hz. D. 5 Hz.
Câu 31: Một vật dao động điều hoà với phương trình (cm). Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc bằng nửa độ lớn vận tốc cực đại là
A. B. C. D.
Câu 32: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12. Tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Câu 33: Một con lắc có chu kì 0,1 s biên độ dao động là 4 cm khoảng thời gian ngắn nhất để nó dao động từ li độ x1 = 2 cm đến li độ x2 = 4 cm là
A. s. B. s. C. . D. s.
Câu 34: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(). Biết trong khoảng thời gian 1/30 s đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A/2 theo chiều dương. Chu kì dao động của vật là
A. 0,2 s. B. 5 s. C. 0,5 s. D. 0,1 s.
Câu 35: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động: (x đo bằng cm, t đo bằng s). Quãng đường vật đi được sau 0,375 s tính từ thời điểm ban đầu bằng bao nhiêu?
A. 12,5 cm. B. 15 cm. C. 10 cm. D. 16,8 cm.
Câu 36: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2t-(cm). Kể từ lúc t = 0, quãng đường vật đi được sau 5 s bằng
A. 100 m. B. 50 cm. C. 80 cm. D. 100 cm.
Câu 37: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4t -/3) (cm). Quãng đường vật đi được trong thời gian t = 0,125 s là
A. 1,27 cm. B. 2 cm. C. 4 cm. D. 1 cm.
Câu 38: Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là . Chu kỳ dao động của vật là
A. 0,8 s. B. 0,08 s. C. 0,4 s. D. 0,2 s.
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2πt + π/2) cm. Thời gian từ lúc bắt đầu dao động đến lúc đi qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương của trục toạ độ lần thứ nhất là
A. 0,917 s. B. 0,583 s. C. 0,833 s. D. 0,672 s.
Câu 40: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2t-(cm). Kể từ lúc t = 0, quãng đường vật đi được sau 12,375 s bằng
A. 245,46 cm. B. 247,5 cm. C. 246,46 cm. D. 235 cm.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02
01 B
06 C
11 B
16 C
21 B
26 B
31 A
36 D
41 A
46 B
51 C
02 C
07 D
12 C
17 C
22 D
27 B
32 B
37 A
42 B
47 C
52 D
03 C
08 A
13 C
18 D
23 A
28 B
33 A
38 C
43 B
48 A
53 B
04 C
09 B
14 D
19 C
24 B
29 B
34 A
39 B
44 D
49 B
54 D
05 D
10 D
15 D
20 A
25 D
30 A
35 D
40 C
45 D
50 D
55 A-56 B
03
ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA SỐ 3
Câu 1: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Xét trong cùng một khoảng thời gian 2T/3, tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt được bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos() (cm). Quãng đường vật đi được sau thời gian 2,4 s kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 40 cm. B. 49,7 cm. C. 45 cm. D. 47,9 cm.
Câu 3: Cho chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(4pt + p/6) (cm). Tốc độ trung bình của chất điểm khi chuyển động từ vị trí biên âm về vị trí biên dương bằng
A. B. 20 cm/s. C. 40 cm/s. D.
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 5 cm/s là T/3. Tần số dao động của vật là
A. Hz. B. 0,5 Hz. C. Hz. D. 4 Hz.
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc w. Tốc độ chuyển động trung bình của chất điểm trong một chu kì là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài là
A. T/8. B. T/4. C. T/6. D. T/12.
Câu 7: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,4 s và trong khoảng thời gian đó vật đi được quãng đường 16 cm. Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vị trí có li độ x1 = -2 cm đến vị trí có li độ x2 = cm theo chiều dương là
A. 54,64 cm/s. B. 40 cm/s. C. 117,13 cm/s. D. 0,4 m/s.
Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5 cm, tần số 5 Hz. Vận tốc trung bình của chất điểm khi nó đi từ vị trí tận cùng bên trái qua vị trí cân bằng đến vị trí tận cùng bên phải là
A. 1,5 m/s. B. 1 m/s. C. 0,5 m/s. D. 2 m/s.
Câu 9: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình . So sánh trong những khoảng thời gian 17/12 (s) như nhau, quãng đường dài nhất và ngắn nhất mà vật có thể đi được là bao nhiêu?
A. cm; Smin = 77 cm. B. cm; Smin = 77 cm.
C. cm; Smin = 67 cm. D. cm; Smin = 67 cm.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với biên độ là A chu kỳ dao động là T. Tốc độ trung bình nhỏ nhất khi vật đi được quãng đường S = A là
A. B. C. D.
Câu 11: Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 0,5 s.
B. Động năng và thế năng của vật luôn không đổi.
C. Động năng và thế năng của vật bằng nhau sau những khoảng thời gian bằng 0,125 s.
D. Động năng và thế năng của vật đều biến thiên điều hoà với chu kỳ bằng 1,0 s.
Câu 12: Một vật dao động với phương trình . Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất là
A. 1,2 m/s. B. 0,6 m/s. C. 0,4 m/s. D. 1,8 m/s.
Câu 13: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
A. 15 cm/s. B. 0. C. 20 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, chu kì T. Lúc vật có li độ x = A/2 tỉ số giữa thế năng và động năng là
A. 4 lần. B. 1/4 lần. C. 3 lần. D. 1/3 lần.
Câu 15: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2 Hz, biên độ dao động là (A). Tốc độ trung bình của vật trong thời gian nửa chu kì là
A. 4A. B. 10A. C. 2A. D. 8A.
Câu 16: Cho chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 2.cos (2pt + 5p/6) (cm). Vận tốc trung bình của chất điểm khi nó chuyển động từ vị trí có li độ x1 = +1 cm đến vị trí x2 = -1 cm bằng
A. +12 cm/s. B. +8 cm/s. C. –12 cm/s. D. –8 cm/s.
Câu 17: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình . So sánh trong những khoảng thời gian T/4 như nhau, quãng đường dài nhất mà vật có thể đi được bằng
A. cm. B. cm. C. 6 cm. D. cm.
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos20pt (cm). Vận tốc trung bình của vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 3 cm là
A. 0,36 m/s. B. 36 m/s. C. 3,6 cm/s. D. 3,6 m/s.
Câu 19: Một vật dao động điều hoà theo phương trình . Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vị trí có li độ x1 = cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x2 = cm theo chiều dương bằng
A. m/s. B. cm/s. C. cm/s. D. cm/s.
Câu 20: Cho con lắc lò xo dao động với phương trình . Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian 1/4 chu kì là
A. . B. A. C. . D. .
Câu 21: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa với biên độ A, năng lượng dao động là E. Khi vật có li độ x = A/2 thì vận tốc của nó có giá trị là
A. B. C. D.
Câu 22: Một vật dao động điều hòa có phương trình . Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian kể từ lúc vật bắt đầu dao động cho tới khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất là
A. 25,68 cm/s. B. 60 cm/s. C. 42,86 cm/s. D. 35,25 cm/s.
Câu 23: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Khi vật đi qua vị trí có li độ x1 = 8 cm thì vật có vận tốc là v1 = 12 cm/s. Khi vật có li độ x2 = -6 cm thì vật có vận tốc v2 = 16 cm/s. Trong khoảng thời gian T/3 quãng đường vật đi được có thể nằm trong giới hạn từ
A. 10 cm đến 17,32 cm. B. 5 cm đến 12 cm.
C. 8,66 cm đến 17,32 cm. D. 10 cm đến 20 cm.
Câu 24: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 3cos(10t -/3) (cm). Sau thời gian t = 0,157 s kể từ khi bắt đầu chuyển động, quãng đường S vật đã đi là
A. 4,5 cm. B. 4,1 cm. C. 1,5 cm. D. 1,9 cm.
Câu 25: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí M cách O một đoạn x1 thì vận tốc vật là v1; khi vật đi qua vị trí N cách O đoạn x2 thì vận tốc vật là v2. Biên độ dao động của vật bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Một con lắc lò xo bố trí nằm ngang, vật nặng dao động điều hòa với biên độ A = 8 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để độ lớn gia tốc của vật không lớn hơn 250 cm/s2 là T/3. Lấy . Tần số dao động của vật là
A. 1,15 Hz. B. 1,35 Hz. C. 1,25 Hz. D. 1,94 Hz.
Câu 27: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos() (cm). Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động bằng
A. 5 cm/s. B. 20 cm/s. C. 20 m/s. D. 10 cm/s.
Câu 28: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = (s) và đi được quãng đường 40 cm trong một chu kì dao động. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x = 8 cm bằng
A. 120 m/s. B. 1,2 cm/s. C. -1,2 m/s. D. 1,2 m/s.
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian T/6 quãng đường lớn nhất mà chất điểm có thể đi được là
A. B. C. D.
Câu 30: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 5cos( (cm). Quãng đường mà vật đi được sau thời gian 12,125 s kể từ thời điểm ban đầu bằng
A. 245,34 cm. B. 234,54 cm. C. 243,54 cm. D. 240 cm.
Câu 31: Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn cm/s2 là T/2. Độ cứng của lò xo là
A. 20 N/m. B. 50 N/m. C. 40 N/m. D. 30 N/m.
Câu 32: Một vật dao động điều hoà với chu kì 0,4 s và trong khoảng thời gian đó vật đi được quãng đường 16 cm. Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vị trí có li độ x1 = -2 cm đến vị trí có li độ x2 = cm theo chiều dương là
A. 0,4 m/s. B. 54,64 cm/s. C. 40 cm/s. D. 117,13 cm/s.
Câu 33: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa động năng và ly độ của một vật dao động điều hòa có dạng
A. đường hypebol. B. đường parabol. C. đường thẳng. D. đường elip.
Câu 34: Đại lượng nào trong dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào cách kích thích dao động?
A. Thế năng. B. Động năng. C. Cơ năng. D. Tần số góc.
Câu 35: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x = 4cos4t (cm). Tốc độ trung bình của chất điểm trong 1/2 chu kì là
A. 16 cm/s. B. 32 cm/s. C. 8 cm/s. D. 64 cm/s.
Câu 36: Một vật dao động điều hòa với phương trình Thời gian kể từ lúc có vận tốc bằng không, đến lúc vật có vận tốc bằng một nửa giá trị vận tốc cực đại của nó lần thứ 3 là
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc w = 5p rad/s và pha ban đầu j = rad. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến khi động năng bằng thế năng là
A. s. B. s. C. s. D. s.
Câu 38: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường ngắn nhất mà vật có thể đi được là
A. A(-1). B. C. A. D. A(2 -).
Câu 39: Trong dao động điều hoà vận tốc có giá trị đại số nhỏ nhất khi
A. vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. B. vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. động năng cực đại. D. vật ở vị trí biên.
Câu 40: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2t +) cm. Thời điểm vật qua vị trí x = 2cm lần đầu tiên là
A. . B. . C. . D. .
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 03
01 D
06 B
11 C
16 C
21 A
26 C
31 B
36 D
41 A
46 B
02 D
07 A
12 A
17 A
22 C
27 B
32 B
37 D
42 A
47 D
03 C
08 B
13 C
18 D
23 A
28 D
33 B
38 B
43 A
48 B
04 B
09 B
14 D
19 C
24 D
29 D
34 D
39 A
44 D
49 B
05 A
10 A
15 D
20 C
25 C
30 C
35 B

onthicaptoc.com Bai tap trac nghiem Dao dong dieu hoa co dap an

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.