Câu 3: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Nếu thì .
B. Nếu chia hết cho thì chia hết cho .
C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D. Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó là đều.
Lời giải
Chọn B
Nếu chia hết cho thì tổng các chữ số của chia hết cho 9 nên tổng các chữ số của cũng chia hết cho . Vậy chia hết cho .
Câu 6: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng:
A. là một số hữu tỉ.
B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.
C. Bạn có chăm học không?
D. Con thì thấp hơn cha.
Lời giải
Chọn B
Đáp án B nằm trong bất đẳng thức về độ dài 3 cạnh của một tam giác.
Câu 7: [DS10.C1.1.BT.b] Mệnh đề khẳng định rằng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng .
B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng .
C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng .
D. Nếu là số thực thì .
Lời giải
Chọn B
Câu 8: [DS10.C1.1.BT.b] Kí hiệu là tập hợp các cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ, là mệnh đề chứa biến “ cao trên ”. Mệnh đề khẳng định rằng:
A. Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên .
B. Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên .
C. Bất cứ ai cao trên đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D. Có một số người cao trên là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
Lời giải
Chọn A
Câu 12: [DS10.C1.1.BT.b] Cho mệnh đề “” Mệnh đề phủ định của là:
A. . B. .
C. Không tồn tại. D. .
Lời giải
Chọn D
Phủ định của là
Phủ định của là .
Câu 13: [DS10.C1.1.BT.b] Mệnh đề phủ định của mệnh đề với mọi là:
A. Tồn tại sao cho . B. Tồn tại sao cho .
C. Tồn tại sao cho . D. Tồn tại sao cho .
Lời giải
Chọn B
Phủ định của “với mọi” là “tồn tại”
Phủ định của là .
Câu 14: [DS10.C1.1.BT.b] Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ là số nguyên tố” là :
A. không là số nguyên tố. B. là hợp số.
C. là hợp số. D. là số thực.
Lời giải
Chọn A
Phủ định của là
Phủ định của “là số nguyên tố” là “không là số nguyên tố”.
Câu 15: [DS10.C1.1.BT.b] Phủ định của mệnh đề là:
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Phủ định của là
Phủ định của là .
Câu 16: [DS10.C1.1.BT.b] Cho mệnh đề . Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Phủ định của là
Phủ định của là .
Câu 17: [DS10.C1.1.BT.b] Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có: .
Câu 18: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có: .
Câu 19: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. không chia hết cho . B. .
C. . D. chia hết cho .
Lời giải
Chọn A
Với mọi số tự nhiên thì có các trường hợp sau:
chia dư 1.
chia dư 2.
chia dư 2.
Câu 20: [DS10.C1.1.BT.b] Cho là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?
A. là số chính phương. B. là số lẻ.
C. là số lẻ. D. là số chia hết cho .
Lời giải
Chọn D
là tích của 3 số tự nhiên liên tiếp, trong đó, luôn có một số chia hết cho và một số chia hết cho nên nó chia hết cho .
Câu 21: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Mệnh đề kéo theo chỉ sai khi P đúng Q sai.
Vậy mệnh đề ở đáp án A sai.
Câu 22: [DS10.C1.1.BT.b] Cho là số thực. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 23: [DS10.C1.1.BT.b] Chọn mệnh đề đúng:
A. là bội số của . B. .
C. là số nguyên tố. D. .
Lời giải
Chọn D
.
Câu 24: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề nào sau đây mệnh đề nào sai?
A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng .
Lời giải
Chọn A
Câu 26: [DS10.C1.1.BT.b] Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Tứ giác là hình chữ nhật tứ giác có ba góc vuông.
B. Tam giác là tam giác đều .
C. Tam giác cân tại .
D. Tứ giác nội tiếp đường tròn tâm .
Lời giải
Chọn B
Tam giác có chưa đủ để nó là tam giác đều.
Câu 27: [DS10.C1.1.BT.b] Tìm mệnh đề đúng:
A. Đường tròn có một tâm đối xứng và có một trục đối xứng.
B. Hình chữ nhật có hai trục đối xứng.
C. Tam giác vuông cân .
D. Hai tam giác vuông và có diện tích bằng nhau .
Lời giải
Chọn B
Câu 28: [DS10.C1.1.BT.b] Tìm mệnh đề sai:
A. chia hết cho Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc nhau.
B. Tam giác vuông tại .
C. Hình thang nội tiếp đường tròn là hình thang cân.
D. chia hết cho Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.
Lời giải
Chọn D
Mệnh đề kéo theo chỉ sai khi P đúng Q sai.
Vậy mệnh đề ở đáp án D sai.
Câu 29: [DS10.C1.1.BT.b] Với giá trị thực nào của mệnh đề chứa biến là mệnh đề đúng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
.
Câu 30: [DS10.C1.1.BT.b] Cho mệnh đề chứa biến với là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
.
Câu 31: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Giữa hai tập hợp không có quan hệ “thuộc”.
Câu 32: [DS10.C1.1.BT.b] Cho biết là một phần tử của tập hợp , xét các mệnh đề sau:
. ...
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng
A. và . B. và . C. và . D. và .
Lời giải
Chọn C
sai do giữa hai tập hợp không có quan hệ “thuộc”.
sai do giữa phần tử và tập hợp không có quan hệ “con”.
Câu 35: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề “”.
B. Phủ định của mệnh đề “ là một số lẻ” là mệnh đề “là một số chẵn”.
C. Phủ định của mệnh đề “ sao cho chia hết cho 24” là mệnh đề “ sao cho không chia hết cho 24”.
D. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề “”.
Lời giải
Chọn B
Phủ định của là .
Phủ định của số lẻ là số chẵn.
Câu 36: [DS10.C1.1.BT.b] Cho mệnh đề . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Phủ định của là .
Phủ định của là .
Câu 37: [DS10.C1.1.BT.b] Cho mệnh đề . Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề và xét tính đúng sai của nó.
A. . Đây là mệnh đề đúng.
B. . Đây là mệnh đề đúng.
C. . Đây là mệnh đề đúng.
D. . Đây là mệnh đề sai.
Lời giải
Chọn C
Phủ định của là .
Phủ định của là .
Câu 38: [DS10.C1.1.BT.b] Để chứng minh định lý sau đây bằng phương pháp chứng minh phản chứng “Nếu là số tự nhiên và chia hết cho 5 thì chia hết cho 5”, một học sinh lý luận như sau:
(I) Giả sử chia hết cho 5.
(II) Như vậy , với là số nguyên.
(III) Suy ra . Do đó chia hết cho 5.
(IV) Vậy mệnh đề đã được chứng minh.
Lập luận trên:
A. Sai từ giai đoạn (I). B. Sai từ giai đoạn (II).
C. Sai từ giai đoạn (III). D. Sai từ giai đoạn (IV).
Lời giải
Chọn A
Mở đầu của chứng minh phải là: “Giả sử không chia hết cho 5”.
Câu 39: [DS10.C1.1.BT.b] Cho mệnh đề chứa biến chia hết cho 4” với là số nguyên. Xét xem các mệnh đề và đúng hay sai?
A. đúng và đúng. B. sai và sai.
C. đúng và sai. D. sai và đúng.
Lời giải
Chọn C
đúng do còn sai do không chia hết cho .
Câu 40: [DS10.C1.1.BT.b] Cho tam giác với là chân đường cao từ . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. “ là tam giác vuông ở ”.
B. “ là tam giác vuông ở ”.
C. “ là tam giác vuông ở ”.
D. “ là tam giác vuông ở ”.
Lời giải
Chọn D
Đáp án đúng phải là: “ là tam giác vuông ở ”.
Câu 41: [DS10.C1.1.BT.b] Cho mệnh đề “phương trình có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
A. Phương trình có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.
B. Phương trình có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
C. Phương trình vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.
D. Phương trình vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
Lời giải
Chọn D
Phủ định của có nghiệm là vô nghiệm, phương trình có nghiệm là 2.
Câu 42: [DS10.C1.1.BT.b] Cho mệnh đề là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
A. là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
B. là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
C. là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
D. là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
Lời giải
Chọn B
Phủ định của là .
Phủ định của “số lẻ” là “số chẵn”. Mặt khác, mệnh đề phủ định sai do là số lẻ.
Câu 43: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Để tứ giác là hình bình hành, điều kiện cần và đủ là hai cạnh đối song song và bằng nhau.
B. Để điều kiện đủ là .
C. Để tổng của hai số nguyên chia hết cho 13, điều kiện cần và đủ là mỗi số đó chia hết cho 13.
D. Để có ít nhất một trong hai số là số dương điều kiện đủ là .
Lời giải
Chọn C
Tồn tại sao cho nhưng mỗi số không chia hết cho 13.
Câu 44: [DS10.C1.1.BT.b] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A. Nếu tổng hai số thì có ít nhất một số lớn hơn 1.
B. Trong một tam giác cân hai đường cao bằng nhau.
C. Nếu tứ giác là hình vuông thì hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3.
Lời giải
Chọn B
“Tam giác có hai đường cao bằng nhau là tam giác cân” là mệnh đề đúng.
Câu 32: [DS10.C1.1.BT.b] Cho hai số , . Hãy chọn khẳng định đúng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Đáp án A: Đúng vì là số tự nhiên.
Đáp án B: hiểu nhầm là số hữu tỉ.
Đáp án C: Tính sai .
Đáp án D: Tính sai .
onthicaptoc.com Bài tập trắc nghiệm có đáp án về mệnh đề và mệnh đề chứa biến mức độ 2
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.