Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
BÀI 36
Câu 1: Người ta thường dựa vào tiêu chí nào sau đây để đanh giá cước phí vận tải hàng hóa ?
A. Khối lượng vận chuyển. B. Khối lượng luân chuyển.
Chất lượng dịch vụ vận tải. Cự li vận chuyển trung bình.
C. D.
Đâu phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
Câu 2: không
A. khối lượng luân chuyển. B. cự li vận chuyển trung bình.
sự hiện đại của các loại phương tiện. khối lượng vận chuyển.
C. D.
Những khu vực nằm gần các tuyến vận tải lớn, các đầu mối giao thông thường là nơi tập trung
Câu 3:
các ngành sản xuất, dân cư. các danh lam, di tích lịch sử.
A. B.
C. các khu vực nhiều khoáng sản. D. các vùng nông nghiệp chủ chốt.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận
tải?
A. Điều kiện tự nhiên. B. Vị trí địa lý. C. Tài nguyên thiên nhiên. D. Kinh tế - xã hội.
Câu 5: Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
A. Khối lượng luân chuyển. B. Cước phí vận chuyển.
C. Khối lượng vận chuyển. D. Cự ly vận chuyển trung bình.
Câu 6: Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là:
A. dân cư. B. nguồn vốn đầu tư. C. điều kiện kĩ thuật. D. điều kiện tự nhiên.
Câu 7: Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là
A. cạn kiệt dầu mỏ. B. ô nhiễm môi trường. C. tai nạn giao thông. D. ách tắc giao thông.
Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là
Câu 8:
cự li và khối lượng vận chuyển. khối lượng luân chuyển.
A. B.
C. khối lượng vận chuyển. D. cự li vận chuyển trung bình.
Câu 9: Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải?
A. sinh vật. B. khí hậu. C. địa hình. D. sông ngòi.
Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng
Câu 10:
Khối lượng vận chuyển.
A.
B. Khối lượng luân chuyển.
C. Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.
D. Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.
Câu 11: Ý nào sau đây thể hiện giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất,
vừa mang tính dịch vụ?
A. trình độ phát triển giao thông vận tải. B. vai trò của ngành giao thông vận tải.
đặc điểm của ngành giao thông vận tải. điều kiện để phát triển giao thông vận tải.
C. D.
Câu 12: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
các loại xe vận chuyển và hàng hóa.
A.
sự chuyên chở người và hàng hóa.
B.
C. phương tiện giao thông và tuyến đường.
D. sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.
Câu 13: Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng:
A. tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa.
B. thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều.
C. tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn.
khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh.
D.
Câu 14: Ở xứ lạnh về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào không hoạt động được?
Đường ô tô. Đường sắt. Đường sông. Đường hàng không.
A. B. C. D.
1
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?
A. cự li vận chuyển trung bình tính bằng km
B. sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hố
Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở
C.
D. khối lượng luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km .
Câu 16: Ở miền núi , ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do
Khoa học kĩ thuật chưa phát triển. Địa hình hiểm trở.
A. B.
C. Khí hậu khắc nghiệt. D. Dân cư thưa thớt.
Câu 17: Mạng lưới sông ngòi dày đặt ở Việt Nam có ảnh hưởng như thế nào đến ngành giao thông tải?
A. phát triển giao thông đường thủy. B. phát triển giao thông đường biển.
C. phát triển giao thông đường sắt. D. phát triển giao thông đường hàng không.
Câu 18: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển , phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận
tải là
A. Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng.
B. Sự phất triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.
C. Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.
Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ.
D.
Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?
Câu 19:
Cước phí vận tải thu được. Cự li vận chuyển trung bình.
A. B.
C. Khối lượng vận chuyển. D. Khối lượng luân chuyển.
Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc?
Câu 20:
Tuần lộc. Ngựa. Lạc đà. Bồ câu.
A. B. C. D.
Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?
Câu 21:
sự phân bố dân cư. điều kiện tự nhiên.
A. B.
C. sự phát triển công nghiệp. D. tài nguyên thiên nhiên.
Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?
Câu 22:
Cùng cố tinh thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.
A.
B. Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.
C. Góp phần phân bố dân cư hợp lí.
D. Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.
Câu 23: Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước?
A. Thông tin liên lạc. B. Công nghiệp. C. Giao thông vận tải. D. Nông nghiệp.
Câu 24: Giao thông vận tải có vai trò quan trọng vì:
A. tạo mối quan hệ kinh tế - xã hội trong nước và trên thế giới.
B. chỉ gắn hoạt động trong nước với các quốc gia trong khu vực.
tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hóa.
C.
chỉ phục vụ nhu cầu đi lại của con người trong một quốc gia.
D.
Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố của
Câu 25: không
ngành giao thông vận tải?
A. việc phát triển công nghiệp của địa phương.
B. sự phát triển, phân bố của ngành kinh tế quốc dân.
C. sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư.
D. đặc điểm địa hình, khí hậu và thời tiết.
Câu 26: Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao
thông vận tải ?
2
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
A. Quy định mật độ , mạng lưới các tuyến đường giao thông.
B. Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.
C. Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.
Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.
D.
Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu
Câu 27:
hiện ở
Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải.
A.
B. Yêu cầu về khối lượng , cư li , tốc độ vận chuyển.
C. Cho phí vận hành phương tiện lớn.
D. Sự có mặt của một số loại hình vận tải.
Câu 28: Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến
A. Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt.
B. Môi trường và sự an toàn giao thông.
Vận tải hành khách , nhất là vận tải bằng ô tô.
C.
D. Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vạn tải.
Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng
Câu 29:
Ô tô. Tàu hóa. Máy bay. Bằng gia súc (lạc đà).
A. B. C. D.
Ý nào sau đây đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?
Câu 30: không
sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
A.
B. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động.
C. cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất.
D. phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện.
Cho bảng số liệu:
KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÌNH VẬN
TẢI CỦA NƯỚC TA NĂM 2014
Loại hình Khối lượng hàng hóa vận chuyển Khối lượng hàng hóa luân chuyển
( Triệu tấn ) ( Triệu tấn )
Đường sắt 7,2 4311,5
Đường bộ 821,7 48189,8
Đường sông 190,6 40099,9
Đường biển 58,9 130015,5
Đường hàng không 0,2 534,4
Tổng số 1078,6 223151,1
Dựa vào bảng số liệu trên , trả lời các câu hỏi từ 31 đến 34.
Câu 31. Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là
A. Đường bộ. B. Đường sắt C. Đường sông D. Đường biển.
Câu 32. Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là
A. Đường bộ. B. Đường sắt C. Đường sông D. Đường biển.
Câu 33. Ngành giao thông vận tải có cự li vận chuyển lớn nhất là
A. Đường bộ. B. Đường hàng không C. Đường sông D. Đường biển.
Câu 34. Đường hàng không có khối lượng hàng hóa luân chuyển nhỏ nhất vì
A. Cự li vận chuyển nhỏ nhất.
B. Khối lượng vận chuyển rất nhỏ.
C. Sự phát triển còn hạn chế.
D. Xuất nhập khẩu hàng hóa qua hàng không chưa phát triển.
3
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
BÀI 37
Câu 1: Ngành vận tải nào sau đây gây ô nhiễm khí quyển ở tầng cao ?
A. Đường hàng không. B. Đường sắt. C. Đường ô tô. D. Đường biển.
Câu 2: Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở
A. Hoa Kì và các nước Đông Âu. B. Nhật Bản và các nước Đông Âu.
C. Hoa Kì và Tây Âu. D. Nhật Bản, Anh và Pháp.
Loại hình giao thông vận tải đường sắt có mật độ cao nhất ở châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì là do
Câu 3:
A. gắn liền với vận chuyển dầu mỏ.
nhu cầu vận chuyển hành khách lớn.
B.
C. có nền nông nghiệp hàng hóa phát triển.
D. gắn liền với phát triển ngành công nghiệp.
Câu 4: Điều kiện tự nhiên của vùng đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào
sau đây phát triển ?
A. Đường biển. B. Đường sông. C. Đường sắt. D. Đường ôtô.
Câu 5: Ba nước phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ là
A. Hoa Kì, LB Nga, Ca-na-da. B. LB Nga, Trung Quốc, Việt Nam.
C. Anh, Pháp, Đức. D. Hoa Kì, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
Câu 6: Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?
A. Thái Bình Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 7: Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô
A. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
B. vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh.
C. vận chuyển được các hàng nặng , ổn định, giá rẻ.
tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.
D.
Quốc gia nào hiện nay có đội tàu buôn lớn nhất thế giới ?
Câu 8:
A. Hoa Kì. B. Ôx-trây-li-a. C. Anh. D. Nhật Bản.
Câu 9: Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu
điểm của ngành giao thông vận tải.
Đường ô tô. Đường sông. Đường sắt. Đường ống.
A. B. C. D.
Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất ?
Câu 10:
Không cơ động, chi phí đầu tư lớn. Tốc độ chậm, thiếu an toàn.
A. B.
Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp . Chỉ vận chuyển được chất lỏng.
C. D.
Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do
Câu 11:
Cự li dài. Tinh an toàn cao.
A. B.
C. Khối lượng vận chuyển lớn. D. Tinh cơ động cao.
Hai ngành vận tải đường hàng không và đường biển hiện nay có chung đặc điểm
Câu 12:
an toàn. khối lượng vận chuyển lớn.
A. B.
C. hiện đại. D. phương tiện lưu thông quốc tế.
Câu 13: Hạn chế lớn nhất của sự bùng nổ trong việc sử dụng phường tiện ô tô là
A. Tắc nghẽn giao thông.
B. Gây thủng tần ôdôn.
C. Gây ra vấn đề nghiêm trọng về môi trường.
D. Chi phí cho sửa chữa đường hằng năm rất lớn.
Câu 14: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở
A. Ven bờ Địa Trung Hải. B. Ven bờ Ấn Độ Dương.
Hai bờ đối diện Thái Bình Dương. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.
C. D.
4
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
Câu 15: Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là
A. vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn. B. ít gây ra những vấn đề về môi trường.
C. an toàn và tiện nghi. D. tốc độ vận chuyển nhanh nhất.
Câu 16: Nước có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới.
A. A- rập Xê-út. B. I- rắc. C. Hoa Kì. D. I-ran.
Câu 17: Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển
A. Nước. B. Quặng kim loại. C. Dầu mỏ, khí đốt. D. Than.
Câu 18: Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường sắt là
A. vận chuyển được các hàng nặng, ổn định, giá rẻ.
B. tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
C. tốc độ vận chuyển nhanh mà không phượng tiện nào sánh kịp.
vận tốc nhanh, đảm nhận vận chuyển quốc tế.
D.
Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng trong thế
Câu 19:
kỉ
A. XXI. B. XIX. C. XVI. D. XX.
Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là
Câu 20:
Đường ống. Đường ô tô. Đường sắt. Đường hàng không.
A. B. C. D.
Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phượng tiện vận tải khác?
Câu 21:
Đường thủy. Đường ô tô. Đường sắt. Đường hàng không.
A. B. C. D.
Ưu điểm nào của loại hình giao thông đường ô tô?
Câu 22: không phải
A. Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.
Có hiệu quả cao ở cự li ngắn và trung bình.
B.
C. Vận chuyển được hàng nặng trên tuyến đường xa, giá rẻ.
D. Phối hợp được với các phương tiện vận tải khác.
Câu 23: Nhược điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường hàng không?
A. Trọng tải thấp. B. Khí thải gây thủng tầng ôdôn.
C. Cước phí rất đắt. D. Vận tốc chậm.
Câu 24: Đường sắt và đường biển có ưu điểm giống nhau là
A. chở được hàng nặng, cồng kềnh. B. tốc độ nhanh.
C. an toàn. D. tính cơ động cao.
Câu 25: Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là
A. Các loại nông sản. B. Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.
C. Sản phẩm công nghiệp nặng. D. Các loại hàng tiêu dùng.
Câu 26: Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là
A. tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.
gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.
B.
chí phí xây dựng cầu đường quá lớn.
C.
D. độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn.
Câu 27: Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là
A. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.
B. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa.
C. Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.
D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn.
Câu 28: Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì
A. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản.
5
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
B. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mỹ và Tây Âu.
C. có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.
D. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kì và Nhật Bản.
Câu 29: Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường biển?
A. khối lượng luân chuyển hàng hóa khá lớn.
B. đảm nhận vận chuyển quốc tế.
vận chuyển dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ.
C.
vận tốc nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
D.
Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là
Câu 30:
Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.
A.
B. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.
C. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.
D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.
Câu 31: Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
A. Quốc lộ 1 B. Các tuyến đường xuyên Á.
C. Đường Hồ Chí Minh. D. Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông.
Câu 32: Sự phân bố mạng lưới đường sắt trên thế giới phản ánh khá rõ sự phân bố của ngành nào ở các nước
và châu lục ?
A. Dịch vụ. B. Công nghiệp. C. Du lịch. D. Nông nghiệp.
Câu 33: Giao thông đường thủy nói chung có ưu điểm là:
A. Vận chuyển được hàng nặng trên đường xa, với tốc độ nhanh, ỏn định.
B. Tiện lượi, thích nghi với mọi điều kiện địa hình.
Có hiệu quả với cự li vận chuyển ngắn và chung bình.
C.
D. Cước phí vận tải rẻ, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh.
Câu 34: Ngành đường sắt hiện nay đạt được tiến bộ chủ yếu là
an toàn. mạng lưới rộng. giá thành hạ. tốc độ nhanh.
A. B. C. D.
Yếu tố nào sau đây có tác động thúc đẩy đến sự phát triển ngành giao thông đường biển ?
Câu 35:
Do sự phát triển của nền kinh tế. Nhu cầu về tài nguyên, nguyên liệu để sản xuất.
A. B.
C. Do sự mở rộng buôn bán quốc tế. D. Quan hệ quốc tế được mở rộng.
Câu 36: Nhật Bản là một quốc đảo nên loại hình giao thông vận tải nào sau đây thuận lợi phát triển?
Đường sắt. Đường ôtô. Đường biển. Đường sông.
A. B. C. D.
BÀI 40
Câu 1: Nội thương là ngành làm nhiệm vụ nào sau đây?
A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.
B. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một khu vực.
C. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.
D. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói thông qua việc đẩy mạnh hoạt động xuất nhập khẩu, nền
kinh tế trong nước sẽ có động lực mạnh mẽ để phát triển?
A. Tạo điều kiện thúc đẩy sản xuất trong nước phát triển.
B. Tăng hiệu quả kinh tế của nhiều ngành sản xuất.
C. Hoạt động xuất nhập khẩu sẽ tạo đầu ra cho sản phẩm.
D. Chỉ có lợi cho các nhà sản xuất, không có lợi cho người tiêu dùng.
Câu 3: Trong thương mại, dịch vụ hoạt động nào sau đây đóng vai trò quan trọng?
A. Mở rộng thị trường xuất nhập khẩu.
6
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
B. Quảng cáo trên hệ thống các đài truyền hình.
C. Tiếp thị (ma-ket-tinh) và phân tích thị trường.
D. Mở rộng quy mô hoạt động của các doanh nghiệp.
Câu 4: WTO là tổ chức:
A. kinh tế Châu á Thái Bình Dương B. xuất khẩu dầu mỏ thế giới
C. lương thực thế giới D. thương mại thế giới
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động của ngành ngoại thương?
A. Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia.
B. Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới.
C. Hợp tác sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
D. Liên kết thị trường các vùng trong một nước.
Câu 6: Theo cách phân loại, ngành thương mại được chia làm:
A. ba phân ngành B. hai phân ngành C. năm phân ngành D. bốn phân ngành
Câu 7: Người tiêu dùng luôn luôn mong cho
A. cung lớn hơn cầu. B. cung nhỏ hơn cầu.
C. cung và cầu cân bằng. D. thị trường biến động.
Câu 8: Biện pháp nào đúng nhất để hạn chế được tình trạng ô nhiễm môi trường ở các nước nghèo và đang
phát triển trong thời kì thương mại toàn cầu phát triển mạnh?
A. Nâng cao ý thức của người dân về vấn đề môi trường
B. Không nhập khẩu thiết bị lạc hậu bên ngoài
C. Xử lí khâu nước thải khi đưa vào môi trường tư nhiên
D. Giảm tình trạng khai thác tài nguyên trong nước
Câu 9: Tổ chức nào sau đây giải quyết tranh chấp quốc tế trong lĩnh vực thương mại?
A. EU B. NAFTA C. OPEC D. WTO
Câu 10: Để kích thích mở rộng sản xuất mạnh trên thị trường, các nhà kinh doanh cần biết:
A. giá trị hàng hoá giảm B. cung lớn hơn cầu
C. người bán gặp khó khăn D. cầu lớn hơn cung
Câu 11: Giá cả trên thị trường có xu hướng giảm, tình hình này sẽ có lợi cho người mua, nhưng không có lợi
cho người sản xuất và người bán khi
A. cung nhỏ hơn cầu. B. cung lớn hơn cầu.
C. thị trường biến động. D. cung và cầu cân đối.
Câu 12: Hàng hoá nào sau đây có giá trị xuất khẩu cao trên thị trường thế giới?
A. Lương thực – thực phẩm sơ chế B. Nguyên liệu, nhiên liệu
C. Sản phẩm có hàm lượng trí tuệ cao D. Máy móc thiết bị
Câu 13: Hiện nay nhiều liên kết kinh tế trên thế giới xuất hiện, điều đó góp phần đẩy nhanh xu hướng toàn cầu
hóa nền kinh tế - xã hội thế giới là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Nhu cầu nhập khẩu các mặt hàng có công nghệ cao.
B. Nhu cầu mở rộng các mối liên hệ kinh tế trên thế giới.
C. Nhu cầu xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
D. Nhu cầu về xuất khẩu hàng điện tử và tin học.
Câu 14: Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả
A. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
B. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
C. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
D. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
7
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
Câu 15: Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là
A. thị trường. B. hàng hóa. C. tiền tệ. D. thương mại.
Câu 16: Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là
A. Nhập siêu. B. Xuất siêu.
C. Cán cân xuất nhập âm. D. Cán cân xuất nhập dương.
Câu 17: Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu?
A. Giá cả có xu hướng tăng lên. B. Hàng hóa được tự do lưu thông.
C. Sản xuất có nguy cơ đình trệ. D. Hàng hóa có nguy cơ khan hiếm.
Câu 18: Theo quy luật cung – cầu, khi cung lớn hơn cầu thì hậu quả sẽ là:
A. sản xuất phát triển, giá cả tăng B. ngừng sản xuất trong một thời gian
C. sản xuất và giá cả sẽ giảm D. sản xuất và giá cả ổn định
Câu 19: Cán cân xuất nhập khẩu là:
A. sự chênh lệch giữa ngành nội thương và ngoại thương
B. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng nhập khẩu so với hàng xuất
C. quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu so với hàng nhập khẩu
D. giá trị đo được của một khối lượng hàng hoá nhập khẩu
Câu 20: Ngoại thương là ngành làm nhiệm vụ
A. xuất khẩu hàng hóa ra các nước trên thế giới.
B. quan hệ ngoại giao với các nước trên thế giới.
C. nhập khẩu hàng hóa từ các nước trên thế giới.
D. trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia.
Câu 21: Nhận định nào sau đây không đúng khi trong một quốc gia có sự phát triển của ngành ngoại thương?
A. Gắn liền thị trường trong nước với thị trường thế giới rộng lớn.
B. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.
C. Làm cho nền kinh tế đất nước trở thành một bộ phận của nền kinh tế thế giới.
D. Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Câu 22: Nhập siêu là kết quả về cán cân thương mại của một nước ở vào tình trạng:
A. thâm hụt về mậu dịch B. có ưu thế về thương mại
C. cân bằng về mậu dịch D. thặng dư về mậu dịch
Câu 23: Nội dung nào sau đây không phải là hàng hoá ?
A. Quần áo, giày dép B. Máy móc, thiết bị
C. Sức lao động của con người D. Lương thực, thực phẩm
Câu 24: Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là
A. Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản. B. Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ.
C. Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á. D. Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu.
Câu 25: Thị trường hoạt động theo quy luật:
A. hàng hoá B. cung – cầu C. cầu – cung D. giá trị
Câu 26: Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả
A. Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn.
B. Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.
C. Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.
D. Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
Câu 27: Nội thương phát triển góp phần
A. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.
B. Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.
8
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để làm người và để tự khẳng định mình !
C. Làm tăng kim ngạch nhập khẩu.
D. Làm tăng kim ngạch xuất khẩu.
Câu 28: Nội dung nào sau đây nói lên mặt trái của nhập khẩu tư bản ở nhóm nước đang phát triển trong giai
đoạn hiện nay?
A. Tình trạng gây ô nhiễm môi trường
B. Nền kinh tế có điều kiện phát triển
C. Nhập khẩu hàng hoá, thiết bị rất hiện đại
D. Tăng nhanh chóng các chuyên gia nước ngoài
Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự phát triển của ngành nội thương của một quốc gia?
A. Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
B. Phục vụ tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
C. Phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.
D. Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.
Câu 30: Chính sách nhập khẩu tư bản của các nước đang phát triển sẽ tạo điều kiện:
A. Thuận lợi cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên
B. Giải quyết nhiều việc làm và hiện đại hoá cơ sở vật chất
C. Giá trị nhập khẩu tăng lên, nền kinh tế có điều kiện
D. Ngoại thương sẽ phát triển mạnh
Câu 31: Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?
A. Tiền. B. Vàng. C. Dầu mỏ. D. Cả 3 ý trên.
Câu 32: Thương mại là khâu nối giữa sản xuất với tiêu dùng thông qua
A. Việc luân chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ giữa người bán và người mua.
B. Việc luân chuyển các loại hàng hóa dịch vụ giữa các vùng.
C. Việc vận chuyển hàng hóa giữa bên bán và bên mua.
D. Việc trao đổi các loại hàng hóa dịch vụ giữa các địa phương với nhau.
Câu 33: Nội dung nào dưới đây nói lên chức năng của tiền tệ?
A. Vật ngang giá của hàng hoá B. Thước đo giá trị của hàng hoá
C. Loại hàng hoá đặc biệt D. Mua hàng hoá, dịch vụ
Câu 34: Hàng hoá là:
A. sự kết tinh sức lao động của con người trong một thời gian nhất định
B. sản phẩm dùng để cho con người sử dụng vào các mục đích khác nhau
C. vật chất do con người tạo ra rất đa dạng phục vụ người dân
D. sản phẩm đem ra thị trường để bán và trao đổi để thu giá trị
Câu 35: Thị trường hoạt động theo quy luật
A. sản xuất và tiêu dùng. B. xuất và nhập. C. cung và cầu. D. mua và bán.
Câu 36: Điều nào sau đây nói lên động lực để phát triển nền kinh tế của một nước?
A. Hoạt động xuất nhập khẩu phát triển B. Cầu lớn hơn cung
C. Giá cả hàng hoá tăng nhanh D. Sản xuất phát triển mạnh
Câu 37: ASEAN là tổ chức kinh tế khu vực của vùng:
A. Tây Nam Á B. Đông Nam Á C. Nam Á D. Trung Á
Câu 38: Ý nào sau đây không phải và vai trò của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?
A. Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán trong các nước EU.
B. Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước phát triển.
C. Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán giữa các nước Đông nam Á.
D. Góp phần quan trọng thúc đẩy sự phát triển quan hệ buôn bán trên toàn thế giới.
9
Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Quốc Trung
onthicaptoc.com Bài tập trắc nghiệm có đáp án về địa lý các ngành giao thông vận tải môn địa lý lớp 10
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.