onthicaptoc.com
CÁC BÀI TOÁN VỀ TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT CỦA PHÉP TÍNH
(BD HS GIỎI LỚP 2)
Câu 1: Tìm x
a, X + 12 = 12 + 6 14 – X = 14 – 2
b, X – 21 = 33 - 21 65 – X = 48 + 17
Câu 2: Tìm x
a, X + 25 = 100 - 25 700 – X = 300 + 200
b, X + 125 = 100 + 125 X – 48 = 65 – 28
Câu 3: Tìm y
a, 45 + y = 67 +17 27 + y = 44 + 18
b, y x 4 = 8 x 2 2 x y = 2 x 9
c, 5 x y = 30 : 3 y x 3 = 24 + 6
Câu 4 : Tìm y
a, 123 – y = 456 - 345 y + 345 = 657 + 170
b, y – 112 + 12 = 574 y – 231 = 405 + 15
Câu 5 : Tìm x
a, 170 – X = 46 + 48 65 + 59 + X = 179
b, X – 21 = 33 -21 65 – X = 48 + 17
Câu 6 : Tìm x
a, X : 3 = 24 : 4 2 x 2 x X = 40
b, 4 x X x 2 = 24 3 x X x 2 = 6 x 6
Câu 7: Tìm X
a, X + 32 = 52 + 18 X x 5 = 84 - 39
b, X : 4 = 91 - 82 X – 26 = 75 – 17
Câu 8:Tìm y
a, 35 + 47 – y = 67 - 19 17 + 25 + y = 57 + 23
b, y + 39 + 19 = 87 + 9 y + 29 + 39 = 87 + 9
Câu 9 : Tìm y
a, y + 25 = 84 - 49 62 + y = 90 + 9
b, y – 26 = 48 - 13 y – 24 = 15 + 3
c, 41 + y = 60 + 29 234 + y = 300 + 59
Câu 10 : Tìm a
a, a – 105 = 475 - 152 237 + a = 154 + 325
b,325 - 105 + a = 574 156 + 651 – a = 504
c, 276 + 654 – a = 350 455 – 205 + a = 784
Câu 11: Tìm x
a, 3 x 3 x X = 0 X x 6 = 36 : 6
b,x – 37 = 4 x 7 42 – 24 + x =72
c, 2 x 3 x X = 24 X : 5 = 32 : 4
Câu 12: Tìm a
a, 100 – a = 5 x 9 5 x 7 + a = 100
b,962 – a = 869 - 28 a – 123 = 400 + 56
c, 45 + 47 – a = 59 + 9 a – 26 = 75 - 17
Câu 13: Tìm y
a, y + 112 + 143 = 999 - 102 y + 12 + 14 = 48 + 52
b, y – 12 = 45 + 37 68 – y = 27 - 19
c, 15 + 16 – y = 56 72 + 12 – y = 48
Câu 14 : Tìm x
a, 28 + 26 – x = 67 - 39 x – 34 = 67 - 49
b,17 – x = 23 – 9 72 + 62 – x = 78
c x + 36 = 22 + 37 6 x X x 1 = 46 - 10
Câu 15: Tìm y biết
a, y + 56 = 56 – y b, 48 – y = 48 + y c, 9 x y = 7 x y
Câu 16 : Tìm x
a, x + 20 < 22 b, 46 < x – 45 < 48
Câu 17: Tìm x
a, 9 < x < 15 b, 48 < x + 1 < 50
Câu 18: Tìm x là số có 1 chữ số biết:
a, 7 < x b,1 + x > 8
Câu 19: Tìm x
a, x < 5 b, x < 1
Câu 20: Tìm x là số có hai chữ số biết:
a, x < 15 b, x > 95
Câu 21: Tìm chữ số x biết:
a, 35x < 352 b, 207 > x70 c, 199 < xxx < 299
Câu 22: Tìm x
a, x < 12 – 9 b,x + 13 < 13 + 3 c, 12 – 7 < x < 12 - 4
Câu 23: Tìm x
a, 10 + x < 12 b, x – 8 < 3
Câu 24: >,<, = ? (với x khác 0)
a, x + 32 ……...41 + x b, 56 – x ………45 – x
c, x – 26 ……….x - 18 d, 52 – 47 ………52 – 47 – x
e, 42 + 21 + x……..42 + 21 g, 29 + 42 – x …….42 + 29 + x
Câu 25: Tìm x
a, 14 – x = 14 - 2 b, 52 + 4 > x + 52
c, 46 < x – 45 < 49 d, 13 – 7 < x < 13 - 4
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com bai tap toan tim x lop 2 nang cao

Xem thêm
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
Em hãy khoanh vào đáp án đúng:
Câu 1: Trong phép tính 69 – 53 = 16, số 16 được gọi là gì? (1 điểm)
I. Trắc nghiệm (4,5 điểm)
Câu 1(2 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (0,5 điểm) Số liền sau của 89 là: (M1)
TỔNG HỢP KIẾN THỨC TOÁN LỚP 2
1. Số hạng – Tổng
14
Kiến thức cơ bản môn Toán lớp 2
1. Số hạng. Tổng:
- Lấy 1 ví dụ về phép cộng 2 số như 25+ 20 = 45. Các số cộng với nhau là số hạng. Kết quả là tổng. Như ví dụ trên 25 và 20 là số hạng, 45 là tổng.
CHUẨN KIẾN THỨC MÔN TOÁN 2
Hướng Dẫn Cụ Thể:
Tuần
Toán hay và khó lớp 2: Một số bài tập về số trừ, số bị trừ
Bài 1: Hai số có hiệu bằng 24, số trừ bằng 28. Tìm sô bị trừ.
Bài 2: Hai số có hiệu bằng 36, số bị trừ bằng 53. Tìm số trừ.
80 BÀI ÔN LUYỆN HSG LỚP 2
Bài 1: Tìm một số, biết số đó cộng với 12 thì bằng 15 cộng 27?
Bài 2: Tìm một số, biết 95 trừ đi số đó thì bằng 39 trừ đi 22?