onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. (NB) Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A. B. C. D.
Câu 2. (NB) Số đối của phân số là:
A. B. C. D.
Câu 3. (NB) Phân số nào sau đây bằng phân số ?
A. B. C. D.
Câu 4. (TH) Hãy chọn đáp án đúng:
A. B. C. D.
Câu 5. (TH) của là :
A. B. C.6 D.
Câu 6. (TH) Tìm số nguyên biết .
A. . B.. C.. D..
Câu 7. (NB) Số đối của số -0,5 là:
A. 5 B. -5 C. 0,5 D. 50
Câu 8. (NB) Phân số được viết dưới dạng số thập phân ?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. (NB) Số 3,148 được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất ?
A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5
Câu 10. (TH) Kết quả phép tính là:
A. B.. C.. D..
Câu 11. (NB) Tỉ số phần trăm của a và b là
A. B. C. D.
Câu 12. (NB) Muốn tìm một số khi biết m% của số đó là b, ta tính :
A. B. C. D.
Câu 13.(VD) Chiếc áo đồng phục có giá trị 200 000 đồng. Cửa hàng kích cầu tiêu dùng nên giảm giá 15%. Hỏi chiếc túi xách có giá là bao nhiêu nghìn đồng?
A. 170 B. 165 C. 160 D. 150
Câu 14. (NB) Biết điểm B nằm giữa hai điểm A và C, khi đó ta có:
A. A và C nằm cùng phía đối với điểm B B. A và B nằm khác phía đối với điểm C
C. Ba điểm A, B, C thẳng hàng D. B và C nằm khác phía đối với điểm A
Câu 15. (NB) Trên tia Ox lấy các điểm P, Q, R sao cho OP=5, OQ=9, OR=7. Trong ba điểm P, Q, R điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
A. Điểm P. B. Điểm R. C. Điểm Q. D. Điểm O.
Câu 16: (NB) Cho hình vẽ, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Ba điểm A, F, E thẳng hàng. C. Ba điểm A, E, C thằng hàng.
B. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. D. Ba điểm E, B, C thẳng hàng.
Câu 17. (NB) Cho hình vẽ bên. Hình biểu diễn điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 18.(NB) Cho đoạn cm. là điểm thuộc đoạn sao cho cm
Khi đó độ dài đoạn bằng
A. B. C. D.
Câu 19.(NB) Cho là trung điểm của đoạn thẳng. Biết, số đo của đoạn thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. (TH) Trong hình vẽ sau đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?
A. 3 . B. 4 C. 5. D. 6.
PHẦN II: CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI.
Câu 17:
Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
a, Số học sinh giỏi là: Đ
b, Số học sinh trung bình là: S
c, Số học sinh khá là : 40-(8+3)=29(em) S
d, Tỉ số % giữa học sinh giỏi và khá so với cả lớp là: Đ
Câu 18:
Trên tia Bx lấy hai điểm A và C sao cho BA=2cm , BC = 3cm. Trên tia đối của tia Bx lấy điểm O sao cho OB=3cm
a, B nằm giữa A và C. S
b, AC = 1cm. Đ
c, OB=BC=3cm Đ
d, B là trung điểm của OA S
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 19 (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) TH b) VD
Bài 20 (1,5 điểm)
Trên tia Ox lấy hai điểm A,B sao cho OA = 4cm; OB = 10cm.
a) TH Trong ba điểm O; A; B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
b) VD Gọi C là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng OC ?
Câu 21 (0,5điểm). VD Tính tổng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CẤP THCS
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỷ lệ % điểm
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Chủ đề
Phân số
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số
3
(0.75 đ)
1
(0.25đ)
3
0.75
1
0.25
10%
Các phép tính phân số
2
(0.5đ)
1
(0.25đ)
1
0.25đ
2
(0.5đ)
1
(0.5đ)
1
0.25
3
0.75
3
1đ
20%
2
Chủ đề
Số thập phân
Số thập phân và các phép tính với số thập phân
3
(0.75đ)
1
(0.25đ)
1
(0.5đ)
1
(0.5đ)
3
0.75
2
0.75
1
0.5đ
20%
Tỉ số và tỉ số phần trăm
2
(0.5đ)
1
(0.25đ)
2
0.5
1
0.25
7.5%
3
Những hình hình học cơ bản
Điểm, đường thẳng, tia
3
(0.75đ)
1
(0.25đ)
1
(0.75đ)
4
1
1
0.75
17.5%
Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
3
(0.75đ)
1
(0.25đ)
1
0.25đ
2
0.5đ
1
(0.75 đ)
4
0.75
2
0.5
2
1.25
25%
Tổng số câu
14
5
1
2
2
4
2
3
14
9
10
21
Tổng số điểm
5
2
3
4
3
3
10
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
40%
30%
30%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CẤP THCS
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Chủ đề
Phân số
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số
Biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận biết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
Hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
3
(0.75 đ)
1
(0.25đ)
Các phép tính phân số
Biết:
– Nhận biết được phân số âm, số đối của một phân số.
Hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn .
2
(0.5đ)
1
(0.25đ)
1
0.25đ
2
(0.5đ)
1
0.5đ
2
Chủ đề
Số thập phân
Số thập phân và các phép tính với số thập phân
Biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân.
Hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho trước.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...).
3
(0.75đ)
1
(0.25đ)
1
(0.5đ)
1
0.5đ
Tỉ số và tỉ số phần trăm
Hiểu:
-Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân
Vận dụng
-Tính giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của nó
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn ( phức hợp, không quen
2
(0.5đ)
1
(0.25đ)
3
Những hình hình học cơ bản
Điểm, đường thẳng, tia
Biết:
- Nhận biết quan hệ cơ bản giữa các điểm, đường thẳng, điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.
- Nhận biết khái niệm 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm không thẳng hàng
Hiểu:
Dựa vào khái niệm thực hiện được các bài toán liên quan
3
(0.75đ)
1
(0.25đ)
1
(0.75đ)
Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng
Biết:
– Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng.
Hiểu:
Tính được độ dài đoạn thẳng
Vận dụng:
- Biết xác định các tia
- Độ dài đoạn
thẳng. Trung điểm
đoạn thẳng
- Chứng tỏ một điểm thuộc tia.
3
(0.75đ)
1
(0.25đ)
1
0.25đ
2
0.5đ
1
0.75
Tổng số câu
14
5
1
2
2
4
2
3
Tổng số điểm
5
2
3
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
onthicaptoc.com
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 6
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan có nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm)
Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. (B) Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. (B) Hai phân số khi
A.
B.
C.
D.
Câu 3: (H) Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là
A.
B.
C.
D.
Câu 4. (H) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A.
B.
C.
D.
Câu 5. (H) Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.1
Câu 6. (H) Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 7. (VD) Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. (B) Số đối của các số thập phân 9,32; −12,34; −0,7; 3,333 lần lượt là:
A. 9,32; −12,34; −0,7; 3,333
B. −9,32; 12,34; 0,7; 3,333
C. −9,32; 12,34; 0,7; −3,333
D. −9,32; −12,34; 0,7; −3,333
Câu 9. (B) Số thập phân 46, 748 có chữ số 7 thuộc hàng
A. Hàng phần mười.
C. Hàng phần nghìn.
B. Hàng phần trăm.
D. Hàng đơn vị.
Câu 10. (H) Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: -120,341; 36,095; 36,1; -120,34
A. .
C. .
B. .
D. .
Câu 11. (H) Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x > 10,35
A.
B.
C.
D.
Câu 12. (VD) Trong một cuộc thi chạy 400m nam, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Tuấn Anh: 31,42 giây; Ngọc Nam: 31,48 giây; Thanh Phương: 31,09 giây. Các vận động viên đã về Nhất, Nhì, Ba lần lượt là:
A. Ngọc Nam, Tuấn Anh, Thanh Phương
B. Ngọc Nam, Thanh Phương, Tuấn Anh
C. Thanh Phương, Tuấn Anh, Ngọc Nam
D. Tuấn Anh, Ngọc Nam, Thanh Phương
Câu 13. (B) Cho hình vẽ sau
A. A ∈ m
B. A ∉ n
C. A ∈ m; A ∈ n
D. A ∈ m; A ∉ n
Câu 14: (B)Cho hình vẽ sau
Trên hình vẽ có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm B?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 15.(H) Cho hình vẽ sau
Trên hình vẽ, số đường thẳng đi qua điểm D mà không đi qua điểm E là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 16. (H) Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho A nằm giữa O và B. Lấy I thuộc đoạn AB. Khẳng định nào sau đây sai?
A. A nằm giữa O và I
B. I nằm giữa A và B
C. I nằm giữa O và B
D. O và A nằm khác phía so với I.
Câu 17. (B) Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là
A. Hình gồm hai điểm A, B cho ta đoạn thẳng AB
B. Hình gồm hai điểm A, B và tất cả các điểm nằm giữa A và B cho ta đoạn thẳng AB
C. Hình gồm hai điểm A, B trên đường thẳng d cho ta đoạn thẳng AB
D. Hình gồm hai điểm A, B trên tia On cho ta đoạn thẳng AB
Câu 18. (B) Cho các đoạn thẳng AB = 4cm; MN = 5cm; EF = 3cm; PQ = 4cm;
IK = 5cm. Chọn đáp án sai.
A. AB < MN
B. EF < IK
onthicaptoc.com Bo 10 De kiem tra giua HK2 Toan 6 CTM 2025 co dap an ma tran dac ta
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)
Câu 1. Kết quả phép tính 27% x 45,6 + 23% x 45,6 bằng:
Câu 1. Giá trị của thỏa mãn là
Câu 2. Với là cặp số nguyên tố thỏa mãn Khi đó có giá trị là
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
A/ LÝ THUYẾT:
Chương I. Tập hợp các số tự nhiên
KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ 01
A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1.Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 (tức là chữ số chẵn) thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Số đối của phân số là :