onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 7
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm
Câu 1 (NB). Nếu thì ta có:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A. và .
B. và .
C. và .
D. và .
Câu 3 (NB). Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài bằng 7(cm) và chiều rộng bằng x (cm)?
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (NB). Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (NB). Cho đa thức . Nghiệm của đa thức là?
A.
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (NB). Cho đa thức một biến . Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (TH). Bậc của đa thức là?
A. Bậc
B. Bậc .
C. Bậc .
D. Bậc .
Câu 8 (TH). Giá trị của đa thức tại x = -1 là
A. -1 B. - 5 C. 1 D. -3
Câu 9 (VD): Cho . Thương của phép chia đa thức cho đa thức là:
A. B. C. D.
Câu 10 (NB). Trong một ống cắm bút có 1 bút vàng, 1 bút đỏ và 1 bút đen. Lần lượt lấy ra 2 bút từ ống. Gọi A là biến cố: Lấy được bút đỏ ở lần thứ nhất. Hãy nêu tập hợp các kết quả làm cho biến cố A xảy ra?
A. X = {đỏ - vàng, đỏ - đen}

B. X = {đỏ - xanh, đỏ - vàng}
C. X = {đỏ - hồng, đỏ - đen}
D. X = {đỏ - vàng, đỏ - đỏ xanh}
Câu 11 (NB). Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S = {1; 3; 5; 7; 9}. Biến cố nào là biến cố chắc chắn?
A. Biến cố A: “Số được chọn là số lẻ”

B. Biến cố B: “Số được chọn là số 1”
C. Biến cố C: Số được chọn là số chẵn”
D. Biến cố D: “Số được chọn là số 3”.
Câu 12 (TH). Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt ba chấm” có xác suất bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 13 (TH): Lớp có học sinh gồm 16 bạn nam và 17 bạn nữ, chọn ngẫu nhiên một bạn nam và một bạn nữ để làm lớp trưởng và lớp phó học tập, trong các biến cố sau đây biến cố nào là biến cố chắc chắn?
A. “Bạn nam làm lớp trưởng và bạn nữ làm lớp phó”.
B. “Bạn nam làm lớp phó và bạn nữ làm lớp trưởng”.
C. “Bạn nam hoặc bạn nữ sẽ làm lớp trưởng”.
D. “Không có bạn nam nào làm lớp trưởng cả”.
Câu 14 (NB). Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.
B.
C.
D.
Câu 15 (NB). Đường vuông góc kẻ từ xuống đường thẳng là:
A.
B.
C.
D.
Câu 16 (NB). Cho . Khi đó ta có:
A. Đỉnh M và đỉnh E là hai đỉnh tương ứng. B.
C. D.
Câu 17 (NB). Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?
A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 1. D. Hình 4.
Câu 18 (TH). Một chiếc hộp đèn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như hình 4. Diện tích xung quanh của chiếc hộp là:
A.. B. .
C. . D.
Câu 19 (TH): Một thùng carton có kích thước dài , rộng và cao . Tính thể tích của thùng carton là :
A.
B.
C.
D.
Câu 20 (VD): Một con đường quốc lộ cách không xa hai điểm dân cư và (hình vẽ). Hãy tìm bên đường đó một địa điểm để xây dựng một trạm y tế sao cho trạm y tế này cách đều hai điểm dân cư.
A. nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng .
B. nằm trên đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng .
C. nằm trên đường thẳng song song với đoạn thẳng .
D. nằm trên đường tròn đi qua hai điểm và .
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ Câu 21 đến Câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai và ghi chữ đúng hoặc sai đó vào bài làm
Câu 21 (VD). Ba đội máy san đất có số lượng máy cày lần lượt là ( máy, ) làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong ngày, đội thứ hai trong ngày và đội thứ ba trong ngày. Biết rằng đội thứ nhất có nhiều hơn đội thứ ba máy. Khi đó
A. . B. .
C. . D. .
Câu 22 (NB). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, M là điểm không nằm trên AB sao cho MA = MB (tham khảo hình vẽ). Khi đó:
A. .
B. MI là đường trung trực của đoạn AB.
C. MI vuông góc AB.
D. Tam giác MAB đều
Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). (TH) Cho các đa thức: ; và
a) Tính ?
b) Tính ?
Bài 2 (1,0 đ) Cho vuông tại A có , kẻ đường phân giác của . Kẻ vuông góc với tại M.
a) (TH) Chứng minh .
b) (VD) Chứng minh
Bài 3 (VDC). (1,0 điểm) Ba thành phố trên một bản đồ là ba đỉnh của một tam giác, trong đó
a) Nếu đặt ở máy phát sóng có bán kính hoạt động là thì trong hai thành phố và thành phố nào nhận được tín hiệu? Vì sao?
b) Cũng câu hỏi như trên với máy phát sóng có bán kính hoạt động là
-------------------- HẾT --------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (5,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
B
A
B
A
C
B
C
C
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
A
A
C
D
B
B
D
C
A
A
Phần II. Trắc nghiệm câu đúng sai (2,0 điểm).
Câu
21A)
21B)
21C)
21Dd)
22A)
22B)
22C)
22D)
Đáp án
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
Cách cho điểm câu 9 và câu 10 có tất cả 8 ý trả lời:
HS chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; lựa chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm; lựa chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm; lựa chọn chính xác cả 04 ý được 1,0 điểm.
Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
BÀI
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Bài 1
(1,0đ
Cho các đa thức: ; và
a) Tính ?
b) Tính ?

0,25

Vậy
0,5

0,25
Bài 2
(1,0đ)
a) X ét và có:
(gt)
Cạnh chung
Vậy (cạnh huyền – góc nhọn)
0,5
b) Từ phần a ta có: nên ( Hai cạnh tương ứng bằng nhau ). ; (1)
Vì vuông tại M nên ; (2)
Từ (1) và (2) suy ra .
0,5
Bài 3
(1,0đ)
Xét tam giác ABC, theo bất đẳng thức tam giác ta có:
a) Nếu máy phát sóng ở có bán kính hoạt động bằng thì ở nhận được tín hiệu ( vì ), còn ở không nhận được tín hiệu (vì )
b) Nếu máy phát sóng ở có bán kính hoạt động bằng thì ở cả và đều nhận được tín hiệu.
0,25
0,25
0,25
0,25
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 7
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỷ lệ % điểm
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Chủ đề 1: Số thực
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
2
(C1,2)
2
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
1
(C21)
1
2
Chủ đề 2: Biểu thức đại số
Biểu thức đại số
1
(C3)
1
Đa thức một biến
3
(C4,5,6)
2
(C7,8)
1
(C9)
1
(B1)
3
3
1
3
Chủ đề 3: Các hình hình học cơ bản
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác
3
(C14,15,16)
1
(C22)
1
(B2a)
1
(B2b)
4
1
1
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học
1
(C20)
1
(B3)
2
4
Chủ đề 4:
Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
1
(C19)
1
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
1
(C17)
1
(C18)
1
1
5
Chủ đề 5:
Một số yếu tố xác suất
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
2
(C10, 11)
2
(C12, 13)
2
2
Tổng số câu
12
6
2
1
1
2
2
13
8
5
26
Tổng số điểm
5,0
2,0
3,0
4,0
3,0
3,0
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
40%
30%
30%
100%
KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 7
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Chủ đề 1: Số thực
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
-  Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
2 TN
(C1,2)
Giải toán về đại lượng tỉ lệ
Vận dụng:
– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...).
1 TL
(C21)
2
Chủ đề 2: Biểu thức đại số
Biểu thức đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu thức số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của một biểu thức đại số.
1 TN
(C3)
Đa thức một biến
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán.
3TN
(C4,5,6)
2 TN
(C7,8)
1 TN
(C9)
1 TL
(B1)
3
Chủ đề 3: Các hình hình học cơ bản
Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên. Các đường đồng quy của tam giác
Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
3 TN
(C14, 15, 16)
1 TN
(C22)
1 TL
(B2a)
1 TL
(B2b)
Giải bài toán có nội dung hình học và vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đến hình học
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.
1 TN
(C20)
1 TL
(B3)
Chủ đề 4:
Các hình khối trong thực tiễn
Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Nhận biết
Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.
Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...).
1 TN
(C19)
Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
1 TN
(C17)
1 TN
(C18)
Chủ đề 5:
Một số yếu tố xác suất
Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Làm quen với xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản
Nhận biết:
– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:

onthicaptoc.com Bo 10 De kiem tra cuoi HK2 Toan 7 CTM 2025 co dap an ma tran dac ta

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024MÔN: TOÁN 7
A. ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm
Bài 1:( 3 điểm) a) Thực hiện phép tính:
b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10
Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. .B. .C. .D. .
Câu 1. (4 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Tính
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho số hữu tỉ x thỏa mãn giá trị của là
Câu 1. (4,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau.
Câu 2. (3,5 điểm)
Tìm x biết: .
I. PHẦN CHUNG (dành cho tất cả các thí sinh)
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):