onthicaptoc.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM
Câu 1: Nguyên hàm của là:
A) B) C) D)
Câu 2: Nguyên hàm của là:
A) B) C) D)
Câu 3: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B)
C) D)
Câu 4: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B) C) D)
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B) C) D)
Câu 6: bằng:
A) B) C) D)
Câu 7: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 8: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B) C) D)
Câu 9: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B) C) D)
Câu 10: bằng:
A) B) C) D)
Câu 11: bằng:
A) B) C) D)
Câu 12: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B) C) D)
Câu 13: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B) C) D)
Câu 14: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B) C) D)
Câu 15: Nguyên hàm của hàm số là:
A) B) C) D)
Câu 16: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 17: bằng:
A) B) C) D)
Câu 18: bằng:
A) B) C) D)
Câu 19: bằng:
A) B) C) D)
Câu 20: bằng:
A) B) -2 C) 4 D) 2
Câu 21: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 22: bằng:
A) B) C) D)
Câu 23: bằng:
A) B) C) D)
Câu 24: bằng:
A) B) C) D)
Câu 25: bằng:
A) B) C) D)
Câu 26: bằng:
A) B) C) D)
Câu 27: bằng:
A) B) C) D)
Câu 28: bằng:
A) B) C) D)
Câu 29: bằng:
A) B) C) D)
Câu 30: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 31: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 32: bằng:
A) B) C) D)
Câu 33: bằng:
A) B) C) D)
Câu 34: bằng:
A) B) C) D)
Câu 35: bằng:
A) B) C) D)
Câu 36: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 37: bằng:
A) B) C) D)
Câu 38: bằng:
A) B) C) D)
Câu 39: bằng:
A) B) C) D)
Câu 40: bằng:
A) B) C) D)
Câu 41: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 42: bằng:
A) B) C) D)
Câu 43: bằng:
A) B) C) D)
Câu 44: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 45: bằng:
A) B) C) D)
Câu 46: bằng:
A) B) C) D)
Câu 47: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 48: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 49: bằng:
A) B) C) D)
Câu 50: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 51: bằng:
A) B) C) D)
Câu 52: bằng:
A) B) C) D)
Câu 53: bằng:
A) B)
C) D)
Câu 54: bằng:
A) B) C) D)
Câu 55: bằng:
A) B) C) D)
TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN
Câu 56: bằng:
A) B) C) D)
Câu 57: bằng:
A) B) C) D)
Câu 58: bằng:
A) B) C) D)
Câu 59: bằng:
A) B) C) D)
Câu 60: bằng:
A) B) C) D)
Câu 61: bằng:
A) B) C) D)
Câu 62: bằng:
A) B) C) D)
Câu 63: bằng:
A) B) C) D)
Câu 64: bằng:
A) B) C) D)
Câu 65: bằng:
A) B) C) D)
Câu 66: bằng:
A) B) C) D)
Câu 67: bằng:
A) B) C) D)
Câu 68: Cho tích phân và đặt . Khẳng định nào sau đây sai:
A) B) C) D)
Câu 69: Cho tích phân . Khẳng định nào sau đây sai:
A) B) C) D)
Câu 70: Nếu đặt thì tích phân trở thành:
A) B) C) D)
Câu 71: Nếu đặt thì tích phân trở thành:
A) B) C) D)
Câu 72: Nếu đặt thì tích phân trở thành:
A) B) C) D)
Câu 73: Nếu đặt thì tích phân trở thành:
A) B) C) D)
Câu 74: bằng:
A) B) C) D)
Câu 75: bằng:
A) B) C) D)
Câu 76: bằng:
A) B) C) D)
Câu 77: bằng:
A) B) C) D)
Câu 78: bằng:
A) B) C) D)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III- NGUYÊN HÀM-TÍCH PHÂN-ỨNG DỤNG
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 2:là:
A. B. C. D.
Câu 3:Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây
Nguyên hàm của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 4: là:
A. B. C. D.
Câu 5:Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:
A. B.
C. D.
Câu 6: là:
A. B. C. D.
Câu 7: = Khi đó a+b bằng
A. -12 B.9 C. D. 6
Câu 8: l= Khi đó m.n bằng A. B. C. D.
Câu 9:Tìm hàm số biết rằng
A. B. C. D.
Câu 10:Tìm hàm số biết rằng
A. B. C. D.
Câu 11:Tính tích phân sau: A. B. C. D.
Câu 12:Tính tích phân sau: bằng Giá trị của a+b là :
A. B. C. D.
Câu 13:Tính tích phân sau: A. B. C. D.
Câu 14:Tính tích phân sau: A. B. C. D.
Câu 15:Tính tích phân sau: A. B. C. D.
Câu 16:Tính tích phân sau: A. B. C. D.
Câu17:Tính tích phân sau: A. B.2 C. D.3
Câu 18:Tính tích phân sau: A. B. C. D.
Câu 19:Tính tích phân sau: Khi đó a+b bằng A. B. C. D.
Câu 20:Tính tích phân sau: Khi đó bằng A.B. C. D.
Câu21:Tính tích phân sau: A. B.2 C. D.3
Câu 22:Tính tích phân sau: giá trị của m+n là:A. B. C. D.
Câu 23:Tính tích phân sau: A. B. C. D.
Câu 24:Tính tích phân sau: .Giá trị của là: A. B. C. D.
Câu 25:Tính tích phân sau: bằng .Giá trị của a.b là: A. B. C. D.
Câu 26: Tìm a>0 sao cho A. B. C. D.
Câu 27: Tìm giá trị của a sao cho A. B.C. D.
Câu 28: Cho kết quả .Tìm giá trị đúng của a là:A.B.C. D.
Câu 29:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là:A. B. C. D.
Câu 30: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là
A. B. C. D.
Câu 31: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là
A. B. C. D.
Câu 32:Hình phẳng giới hạn bởi các đường có diện tích bằng 1thì giá trị của a là:
A. B. C. D.
Câu 33:Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường quanh trục Ox là:A. B. C . D.
Câu 34: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường quanh trục Ox là:
A. B. C D.
Câu 35: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường quanh trục Ox là:A. B. C. . D.
Câu 36. Nguyên hàm của hàm số f(x) = x3 - là:
A. B. C. D.
Câu 37. Nguyên hàm của hàm số: y = là:
A. tanx - cotx + C
B. -tanx - cotx + C
C. tanx + cotx + C
D. cotx -tanx + C
Câu 38. Nguyên hàm của hàm số: y = là:
A. B. C. D.
Câu 39. Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A. B. C. - D. .
Câu 40. Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
A. F(x) = B. F(x) = sin5x.sinx
C. D.
Câu 41. Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:
A. B. C. D. .
Câu 42. = A. B. C. D.
Câu 43. = A. B. -2 C. 4 D. 2
Câu 44. =
A. B. C. D.
Câu 45. =
A. B. C. D.
Câu 46. = A. B. C. D.
Câu 47. Một nguyên hàm của hàm số: là:
A. B.
C. D.
Câu 48. Một nguyên hàm của hàm số: là:
A. B.
C. D.
Câu 49. = A. 2 B. C. D.
Câu 50. Tính: A. B. C. D. Đáp án khác.
Câu 51: Tính A. I = 2 B. ln2 C. D.
Câu 52: Tính: A. I = p B. C. D. Đáp án khác
Câu 53: Tính: A. B. C. D.
Câu 54: Tính: A. I = 1 B. C. I = ln2 D. I = -ln2
Câu 55: Tính: A. B. C. J =2 D. J = 1
Câu 56: Tính: A. J = ln2 B. J = ln3 C. J = ln5 D. Đáp án khác.
Câu 57: Tính: A. K = 1 B. K = 2 C. K = -2 D. Đáp án khác.
Câu 58: Tính A. K = ln2 B. K = 2ln2 C. D.
Câu 59: Tính A. K = 1 B. K = 2 C. K = 1/3 D. K = ½
Câu 60: Tính: A. B. C. D. Đáp án khác.
Câu 61: Tính: A. I = 1 B. I = e C. I = e - 1 D. I = 1 - e
Câu 62: Tính:
A. B. C. D.
Câu 63: Tính: A. B. C. D.
Câu 64: Tính:
A. B. C. D.
Câu 65: Tính:
A. B. C. D.
Câu 66: Tính: A. B. C. K = 3ln2 D.
Câu 67: Tính: A. B. C. D.
Câu 68: Tính: A. B. L = ln3 C. D. L = ln2
Câu 69: Tính:
A. B. C. D.
Câu 70: Tính:
A. B. C. D.
Câu 71: Tính:
A. B. E = -4 C. E = -4 D.
Câu 72 : Nguyên hàm của hàm số: là:

B. C. D.
Câu 73: Nguyên hàm của hàm số: là:
A.
B. C. D.
Câu 74: Nguyên hàm của hàm số: là:
A .
B. C. D.
Câu 75: Nguyên hàm của hàm số: là:
A.
B. C. D.
Câu 76: Một nguyên hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 77: Cho hàm số có đạo hàm là và thì bằng:
A. ln2
B. ln3
C. ln2 + 1
D. ln3 + 1
Câu 78: Nguyên hàm của hàm với là:
A.
B.
C.
D.
Câu 79: Để là một nguyên hàm của hàm số thì a và b có giá trị lần lượt là:
A. – 1 và 1
B. 1 và 1
C. 1 và -1
D. – 1 và - 1
Câu 80: Một nguyên hàm của hàm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 81: Hàm số là nguyên hàm của hàm số:
A.
B.
C.
D.
Câu 82: Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 83: Nguyên hàm của hàm số: là:
A.
B.
C.
D.
Câu 84: Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là:
A.
B.
C.
D.
Câu 85: Cho và . Trong các khẳng địn sau đây, khẳng định nào đúng:
A.
B. C. D.
Câu 86: Tính tích phân: . A. B. C. D.
Câu 87: Tính tích phân:
A.
B.
C.
D.
Câu 88: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 89: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 90: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 91: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 92: Tính tích phân: .
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 93: Tính tích phân
Câu 94: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 95: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 96: Tính tích phân
A.
B.
C.
D.
Câu 97: Tính tích phân:
A.
B.
C.
D.
Câu 98: Tính tích phân:
A.
B.
C.
D.
Câu 99: Tính tích phân:
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com bai tap nguyen ham tich phan ung dung

Xem thêm
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .