onthicaptoc.com
BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
* Phương pháp Sử dụng các điều kiện sau:
1) D được gọi là TXĐ của hs { có nghĩa}
2) có nghĩa khi B; có nghĩa khi A ; có nghĩa khi B
3)
4) Các giá trị đặc biệt :
5) +) Hàm số y = tanx xác định khi
+) Hàm số y = cotx xác định khi
Bài tập áp dụng: Tìm tập xác định của các hàm số sau
1) y = cosx + sinx +2) y = cos 3) y = sin
+4) y = cos +5) y = 6) y =
7) y = 8) y = tan(x + ) 9) y = cot(2x -
+10) y = 11. y = 12 y =
13. y = cot (x + π/3) +14. y = 15. y = tan (π/3 – 3x)
+16 y = 17.. y = 18. y =
+19. y = tan x + cot x 20. y = + 21. y =
Làm quen trắc nghiệm:
Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 2: Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 3: Điều kiện xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 4: Điều kiện xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Dạng 2. Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số lượng giác
Chú ý : cos(-x) = cosx ; sin(-x) = -sinx ; tan(-x) = - tanx ; cot(-x) = -cotx
sin2(-x) = = (-sinx)2 = sin2x
Phương pháp:
Bước 1 : Tìm TXĐ của hàm số
Bước 2 : Chứng minh là tập đối xứng, nghĩa là
Bước 3 : Tính f(-x) , so sánh với f(x) . Có 3 khả năng:
Bài tập áp dụng : Xét tính chẳn, lẻ của các hàm số sau
1) y = -2cosx 2) y = sinx + x 3) y = sin2x + 2
4) y = tan2x 5) y = sin + x2 6) y = cos
7. y = sin 2x 8. y = –2 + 3cos x 9. y = cos x – sin x
10. y = tan x sin x 11. y = cos x – sin |x| 12.. y = cot x |sin x|
Làm quen trắc nghiệm
Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R?
A. y = x.cos2x B. y = (x2 + 1).sinx C. y = D.
Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?
A. B. C. y = D.
Câu 3. Biết rằng y = f(x) là một hàm số lẻ trên tập xác định D. Khẳng định nào sai?
A. f[sin(– x)] = – f(sinx) B. f[cos(– x)] = f(cosx)
C. sin[ f(– x)] = sin[ f(x) ] D. cos[ f(– x)] = cos[ f(x) ]
Dạng 3. Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác
Sử dụng các t/c sau :
* ; 0 sin2 x 1 ; A2 + B B
*
* Hàm số y = f(x) luôn đồng biến trên đoạn thì
* Hàm số y = f(x) luôn nghịch biến trên đoạn thì
*
Bài tập áp dụng: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số
1) y = 2sin(x-) + 3 2) y = 3 – cos2x 3) y = -1 -
4) y = - 2 5) y = 6) y = 5cos
7) y = 8) y =
Chú ý :
Bài 2*: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số
1) y = sinx trên đoạn 2) y = cosx trên đoạn
3) y = sinx trên đoạn 4) y = cosx trên đoạn
Câu 1: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
A. B. C. D. – 8
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 6. GTNN và GTLN của hàm số y = 5cos2x – 12sin2x + 4 bằng:
A. – 9 và 17 B. 4 và 15 C. – 10 và 14 D. – 4 và 8
Câu 7. Tìm GTLN và GTNN của hàm số .
A. và B. và C. và D. 5 và 1
Câu 8. GTLN và GTNN của hàm số y = trên đoạn là:
A. và B. 1 và C. và D. 1 và
Câu 9: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu10: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
A. B. C. D.
Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 14: Giá trị lớn nhất của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 15: Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 16: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com bai tap ham so luong giac
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .