onthicaptoc.com
PHIẾU CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3- KẾT NỐI TT VỚI CUỘC SỐNG
Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4
TUẦN 6
I/ TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Chữ số 5 của số 200 582 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp nghìn B. Hàng trăm, lớp đơn vị
C. Hàng chục, lớp đơn vị D.Hàng chục, lớp nghìn
Câu 2. Từ các chữ số 4;0;8 viết được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 3. Cho 6 chữ số 1;2;5;6;9;0. Số bé nhất gồm 6 chữ số đã cho là:
A. 012569 B. 125690 C. 102569 D. 120569
Câu 4. Số nào dưới đây làm tròn đến hàng
trăm nghìn thì được ba trăm nghìn?
A. 249 000 B. 290 001
C. 240 001 D. 239 000
Câu 5. Giá trị của chữ số 3 trong số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là:
A. 30 B. 300 C. 3000 D. 30 000
Câu 6. Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số là:
A. 99 999 999 B. 99 999 990 C. 99 999 998 D. 89 988 888
Câu 7. Số lẻ nhỏ nhất có chín chữ số là:
A. 100 000 000 B. 100 000 001 C.111 111 111 D.110 000 000
Câu 8. Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng bốn chữ số bằng 3?
A. 7 số B. 8 số C.10 số D.11 số
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Nêu giá trị của chữ số 9 trong các số sau:
952 431 678; 719 345 674; 456 982; 123 456 789
……………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng cam, cứ cách 3m thì trồng một cây.Hỏi xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng được bao nhiêu cây cam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: Tìm một số có ba chữ số, biết rằng chữ
số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng chục,
chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.
……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….……………………PHIẾU CUỐI TUẦN MÔN TOÁN 3- KẾT NỐI TT VỚI CUỘC SỐNG
ĐÁP ÁN
Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4
TUẦN 6
I/ TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Chữ số 5 của số 200 582 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp nghìn B. Hàng trăm, lớp đơn vị
C. Hàng chục, lớp đơn vị D.Hàng chục, lớp nghìn
Câu 2. Từ các chữ số 4;0;8 viết được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 3. Cho 6 chữ số 1;2;5;6;9;0. Số bé nhất gồm 6 chữ số đã cho là:
A. 012569 B. 125690 C. 102569 D. 120569
Câu 4. Số nào dưới đây làm tròn đến hàng
trăm nghìn thì được ba trăm nghìn?
A. 249 000 B. 290 001
C. 240 001 D. 239 000
Câu 5. Giá trị của chữ số 3 trong số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là:
B. 30 B. 300 C. 3000 D. 30 000
Câu 6. Số chẵn lớn nhất có 8 chữ số là:
A. 99 999 999 B. 99 999 990 C. 99 999 998 D. 89 988 888
Câu 7. Số lẻ nhỏ nhất có chín chữ số là:
A. 100 000 000 B. 100 000 001 C.111 111 111 D.110 000 000
Câu 8. Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng bốn chữ số bằng 3?
A. 7 số B. 8 số C.10 số D.11 số
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Nêu giá trị của chữ số 9 trong các số sau:
952 431 678; 719 345 674; 456 982; 123 456 789
Giá trị của chữ số 9 trong số 952 431 678 là: 900 000 000
Giá trị của chữ số 9 trong số 719 345 674 là: 9 000 000
Giá trị của chữ số 9 trong số 456 982 là: 900
Giá trị của chữ số 9 trong số 123 456 789 là: 9
Bài 2: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng nửa chiều dài. Xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng cam, cứ cách 3m thì trồng một cây.Hỏi xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng được bao nhiêu cây cam?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 36: 2= 18 ( m)
Chu vi mảnh vườn là: (36 + 18) x2= 108 ( m)
Xung quanh mảnh vườn người ta trồng được số cây là: 108 : 3 = 36 (cây)
Đáp số: 36 cây.
Bài 3: Tìm một số có ba chữ số, biết rằng chữ
số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng chục,
chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị.
Nếu chữ số hàng đơn vị là 1 thì :
Chữ số hàng chục là: 1 x 3 = 3
Chữ số hàng trăm là: 3 x 2 = 6
Vậy số cần tìm là: 631
-Nếu chữ số hàng đơn vị là 2 thì:
Chữ số hàng chục là: 2 x 3 = 6
Chữ số hàng trăm là: 6 x 2 = 12(không thỏa mãn yêu cầu của đề)
Đáp số: 631
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Bai tap cuoi tuan Toan 4 KNTT tuan 6

Xem thêm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 4 CÁNH DIỀU
Bài 17: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
TOÁN 4 - TUẦN 9
Bài 25 : EM VUI HỌC TOÁN ( T1) TR.61
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
LUYỆN TẬP TOÁN
TUẦN 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 000 – Trang 4
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 35 – TOÁN 4 – CÁNH DIỀU
TOÁN
Tiết 171 + 172: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN – LỚP 4
Bài 21. Tiết 31 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
____________________________________________
TUẦN 8
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng phát triển