onthicaptoc.com
Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4
TUẦN 16
Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4
TUẦN 14
I/ TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Đọc thông tin sau:
[...]Theo số liệu của Liên hợp quốc, tính đến ngày 8/4/2023, dân số Việt Nam đạt
99 528 083 người. Như vậy, chỉ còn ít ngày nữa là dân số cả nước đạt con số 100 triệu.
a) Theo số liệu của Liên hợp quốc, tính đến ngày 8/4/2023, dân số Việt Nam đạt bao nhiêu người?
A. Chín triệu chín trăm năm mươi hai nghìn tám trăm tám mươi ba.
B. Chín mươi chín triệu năm trăm hai mươi tám nghìn tám mươi ba.
C. Chín mươi chín triệu năm trăm hai mươi tám nghìn không trăm tám mươi ba.
b) Số 100 triệu viết là ………………………………………………………………..
Câu 2. Số 295 467 183 đọc là:
A. hai trăm chín mươi lăm triệu một tám mươi ba nghìn bốn trăm sáu mươi bảy.
B. hai trăm chín mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn một trăm tám mươi ba.
C. hai trăm chín mươi lăm nghìn bốn trăm sáu mươi bảy một trăm tám mươi ba.
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Số năm trăm hai mươi sáu triệu được viết là: 526 000 000
b) Số bốn trăm linh năm triệu được viết là: 450 000 000
c) Số 0 là số tự nhiên bé nhất
d) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
e) Với 9 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta có thể viết được mọi số tự nhiên
Câu 4. Số gồm năm mươi mốt triệu, bảy trăm nghìn, ba chục có số chữ số là:
A. 10 B. 9 C. 8
Câu 5. Số liền sau của số lớn nhất có sáu chữ số là:
A. 999 998 B. 1 000 000 C. 999 999
II/ TỰ LUẬN
Bài 1.
a. Viết số thành tổng:
138 045 = …………………………………………………………………………………
540 037 = ………………………………………………………………………………...
65 009 400 = ……………………………………………………………………………..
b. Số?
80 000 000 + 5 000 + ………… = 80 005 040
…………. + 90 000 + 3 000 + 2 = 693 002
Bài 2. Viết vào ô trống theo mẫu:
Số
538 376 694
785 034 829
476 605 010
159 046 007
Giá trị của chữ số 5
5 000 000
Giá trị của chữ số 4
Giá trị của chữ số 7
Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. Số 789 123 456 có chữ số 8 thuộc hàng.................................. lớp ..................................
b. Số 29 564 783 có chữ số 5 thuộc hàng.................................... lớp ..................................
Bài 4. Viết tất cả các số có sáu chữ số mà có tổng các chữ số bằng 2:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Bài 5*: Viết những số có bốn chữ số và những số có năm chữ số sao cho khi để xuôi hoặc quay ngược vẫn đúng như thế.
* Gợi ý: chỉ có chữ số 0 và 8 là làm được như yêu cầu


Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4
TUẦN 14
Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______
ĐÁP ÁN CUỐI TUẦN TOÁN 4
TUẦN 16
I/ TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Đọc thông tin sau:
[...]Theo số liệu của Liên hợp quốc, tính đến ngày 8/4/2023, dân số Việt Nam đạt
99 528 083 người. Như vậy, chỉ còn ít ngày nữa là dân số cả nước đạt con số 100 triệu.
a) Theo số liệu của Liên hợp quốc, tính đến ngày 8/4/2023, dân số Việt Nam đạt bao nhiêu người?
A. Chín triệu chín trăm năm mươi hai nghìn tám trăm tám mươi ba.
B. Chín mươi chín triệu năm trăm hai mươi tám nghìn tám mươi ba.
C. Chín mươi chín triệu năm trăm hai mươi tám nghìn không trăm tám mươi ba.
b) Số 100 triệu viết là ………………………………………………………………..
Câu 2. Số 295 467 183 đọc là:
A. hai trăm chín mươi lăm triệu một tám mươi ba nghìn bốn trăm sáu mươi bảy.
B. hai trăm chín mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi bảy nghìn một trăm tám mươi ba.
C. hai trăm chín mươi lăm nghìn bốn trăm sáu mươi bảy một trăm tám mươi ba.
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
e) Số năm trăm hai mươi sáu triệu được viết là: 526 000 000 Đ
f) Số bốn trăm linh năm triệu được viết là: 450 000 000 S
g) Số 0 là số tự nhiên bé nhất Đ
h) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị Đ
e) Với 9 chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 ta có thể viết được mọi số tự nhiên S
Câu 4. Số gồm năm mươi mốt triệu, bảy trăm nghìn, ba chục có số chữ số là:
B. 10 B. 9 C. 8
Câu 5. Số liền sau của số lớn nhất có sáu chữ số là:
A. 999 998 B. 1 000 000 C. 999 999
II/ TỰ LUẬN
Bài 1.
a. Viết số thành tổng:
138 045 = 100 000 + 30 000 + 800 + 40 + 5
540 037 = 500 000 + 40 000 + 30 + 7
65 009 400 = 60 000 000 + 5 000 000 + 9 000 + 4000
b. Số?
80 000 000 + 5 000 + 40 = 80 005 040
600 000 + 90 000 + 3 000 + 2 = 693 002
Bài 2. Viết vào ô trống theo mẫu:
Số
538 376 694
785 034 829
476 605 010
159 046 007
Giá trị của chữ số 5
500 000 000
5 000 000
5 000
50 000 000
Giá trị của chữ số 4
4
4 000
400 000 000
40 000
Giá trị của chữ số 7
70 000
700 000 000
70 000 000
7
Bài 3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. Số 789 123 456 có chữ số 8 thuộc hàng chục triệu lớp triệu
b. Số 29 564 783 có chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn lớp nghìn
Bài 4. Viết tất cả các số có sáu chữ số mà có tổng các chữ số bằng 2:
110 000, 101 000, 100 001, 100 100, 100 010, 200 000
Bài 5*: Viết những số có bốn chữ số và những số có năm chữ số sao cho khi đọc từ bên trái hay từ bên phải vẫn đúng như thế.
8 008; 80 008
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Bai tap cuoi tuan Toan 4 KNTT tuan 16

Xem thêm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 4 CÁNH DIỀU
Bài 17: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
TOÁN 4 - TUẦN 9
Bài 25 : EM VUI HỌC TOÁN ( T1) TR.61
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
LUYỆN TẬP TOÁN
TUẦN 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 000 – Trang 4
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 35 – TOÁN 4 – CÁNH DIỀU
TOÁN
Tiết 171 + 172: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN – LỚP 4
Bài 21. Tiết 31 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
____________________________________________
TUẦN 8
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng phát triển