onthicaptoc.com
Họ và tên: ___________________________ Lớp: _______
BÀI TẬP CUỐI TUẦN TOÁN 4
TUẦN 13
I/ TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Số bé nhất trong các số 158 743; 165 341; 178 259 ; 157 843 là:
A. 158 743 B. 178 259 C. 157 843
Câu 2. Giá trị của biểu thức 291 210 + 58 584 + 8 là:
A. 349 794 B. 349 802 C. 349 812
Câu 3. Giá trị của biểu thức 52 631 - 1 837 + 33 là:
A.50 827 B. 50 794 C. 57 142
Câu 4. Các số 54 867; 54 768; 54 678 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 54 867; 54 768; 54 678
B. 54 678 ; 54 867; 54 768
C. 54 678; 54 768; 54 867
Câu 5. Với n = 999 thì giá trị của biểu thức 393 220 + 7 738 + n là:
A. 999 B. 401 957 C. 400 958
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S
-
-
+
298 391 220 8 685 920 3 123 000
200 000 685 920 209 000
498 391 220 8 000 000 3 126 000
Câu 7. An hơn em Chi 4 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai anh em là 16 tuổi. Hỏi năm nay em Chi mấy tuổi?
A. 12 tuổi B. 10 tuổi C. 6 tuổi
Câu 8. Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 50.
A. 24 và 26 B. 10 và 40 C. 20 và 30
II/ TỰ LUẬN
Bài 1. Tính nhẩm:
900 000 + 600 000 – 300 000 = …………… 200 000 + 300 000 – 500 000 = ……….
20 000 000 + (4 000 + 50 000) = ………….. 2 000 000 – (300 000 + 400 000) = …….
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
73 838 + 15 233 137 367 + 900 183 1 039 874 – 900 183
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Lập một đề toán dựa vào sơ đồ dưới đây rồi giải bài toán đó.
?
?
1 800 l
6 000 l
Đề bài: …………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. Quan sát hình tứ giác ABCD, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
…………………………………………………..
- Các cặp cạnh cắt nhau nhưng không
vuông góc với nhau là: ………………………….
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Số bé nhất trong các số 158 743; 165 341; 178 259 ; 157 843 là:
A. 158 743 B. 178 259 C. 157 843
Câu 2. Giá trị của biểu thức 291 210 + 58 584 + 8 là:
A. 349 794 B. 349 802 C. 349 812
Câu 3. Giá trị của biểu thức 52 631 - 1 837 + 33 là:
A.50 827 B. 50 794 C. 57 142
Câu 4. Các số 54 867; 54 768; 54 678 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 54 867; 54 768; 54 678
B. 54 678 ; 54 867; 54 768
C. 54 678; 54 768; 54 867
Câu 5. Với n = 999 thì giá trị của biểu thức 393 220 + 7 738 + n là:
A. 999 B. 401 957 C. 400 958
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S
-
-
+
298 391 220 8 685 920 3 123 000
200 000 685 920 209 000
498 391 220 S 8 000 000 Đ 3 126 000 S
Câu 7. An hơn em Chi 4 tuổi. Năm nay tổng số tuổi của hai anh em là 16 tuổi. Hỏi năm nay em Chi mấy tuổi?
A. 12 tuổi B. 10 tuổi C. 6 tuổi
Câu 8. Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 50.
A. 24 và 26 B. 10 và 40 C. 20 và 30
II/ TỰ LUẬN
Bài 1. Tính nhẩm:
900 000 + 600 000 – 300 000 = 1 200 000 200 000 + 300 000 – 500 000 = 0
20 000 000 + (4 000 + 50 000) = 20 054 000
2 000 000 – (300 000 + 400 000) = 1 300 000
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
73 838 + 15 233 137 367 + 900 183 1 039 874 – 900 183
89 071 1 037 550 139 691
Bài 3. Lập một đề toán dựa vào sơ đồ dưới đây rồi giải bài toán đó.
?
?
1 800 l
6 000 l
Đề bài: Cả 2 thùng đựng được 6 000 l dầu, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 1 800 l dầu. Tính số lít dầu trong mỗi thùng.
Bài giải
Thùng to đựng được là: (6000 + 1800) : 2 = 3 900 (l)
Thùng bé đựng được là: 3 900 - 1 800 = 2 100 (l)
Bài 4. Quan sát hình tứ giác ABCD, viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
- Các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
AB vuông góc AD; AD vuông góc DC
- Các cặp cạnh cắt nhau nhưng không
vuông góc với nhau là:
AB và BC, DC và CB
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Bai tap cuoi tuan Toan 4 KNTT tuan 13
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
Bài 25 : EM VUI HỌC TOÁN ( T1) TR.61
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
TUẦN 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 000 – Trang 4
TOÁN
Tiết 171 + 172: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất
Bài 21. Tiết 31 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
____________________________________________
Bài 23: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: Sau bài học, HS có khả năng phát triển