onthicaptoc.com
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
A - TRẮC NGHIỆM
Câu 1.30. Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng . Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Nếu với mọi thuộc thì hàm số đồng biến trên .
B. Nếu với mọi thuộc thì hàm số đồng biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi với mọi thuộc .
D. Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi với mọi thuộc .
Câu 1.31. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 1.32. Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 1.33. Giá trị cực tiểu của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 1.34. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
A. 0 .
B. .
C. .
D. e.
Câu 1.35. Cho hàm số thoả mãn:
;; và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
B. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
C. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
D. Đường thẳng là tiệm cân ngang của đồ thị hàm số.
Câu 1.36. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 1.37. Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
B. Đường thẳng là tiệm cânn ngang của đồ thị hàm số đã cho.
C. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
D. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
Câu 1.38. Đồ thị trong Hình 1.37 là đồ thị của hàm số:
Hình 1.37
A. .
B.
C. .
D. .
Câu 1.39. Đồ thị trong Hình 1.38 là đồ thị của hàm số:
Hình 1.38
A. .
B. .
C. .
D. .
B – TỰ LUẬN
Câu 1.40. Xét chiều biến thiên và tìm các cực trị (nếu có) của các hàm số sau:
a) ;
b) ;
c)
d) .
Câu 1.41. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:
a) trên nửa khoảng ;
b) .
Câu 1.42. Tìm các tiệm cận của mỗi đồ thị hàm số sau:
a)
b) .
Câu 1.43. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) ;
b)
c) .
Câu 1.44. Xét một thấu kính hội tụ có tiêu cự 1.39). Khoảng cách từ vật đến thấu kính liên hệ với khoảng cách từ ảnh đến thấu kính bởi hệ thức:

Hình 1.39
a) Viết công thức tính như một hàm số của biến .
b) Tính các giới hạn ; và giải thích ý nghĩa các kết quả này.
c) Lập bảng biến thiên của hàm số trên khoảng .
Câu 1.45. Dân số của một quốc gia sau (năm) kể từ năm 2023 được ước tính bởi công thức:
( được tính bằng triệu người. )
a) Ước tính dân số của quốc gia này vào các năm 2030 và 2035 (kết quả tính bằng triệu người, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba).
b) Xem là hàm số của biến số xác định trên đoạn . Xét chiều biến thiên của hàm số trên đoạn .
c) Đạo hàm của hàm số biểu thị tốc độ tăng dân số của quốc gia đó (tính bằng triệu người/năm). Vào năm nào tốc độ tăng dân số của quốc gia đó là 1,6 triệu người/năm?
Câu 1.46. Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở đến một hòn đảo ở như Hình 1.40. Khoảng cách từ đến là . Bờ biển chạy thẳng từ đến với khoảng cách là . Tổng chi phí lắp đặt cho dây điện trên biển là 50 triệu đồng, còn trên đất liền là 30 triệu đồng. Xác định vị trí điểm trên đoạn (điểm nối dây từ đất liền ra đảo) để tổng chi phí lắp đặt là nhỏ nhất.
Hình 1.40
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Bai tap on cuoi chuong 1 T12 KNTT

Xem thêm
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .