Câu 33: [DS10.C3.5.BT.b] Nghiệm của hệ phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có: .
Câu 34: [DS10.C3.5.BT.b] Nghiệm của hệ phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có: .
Câu 35: [DS10.C3.5.BT.b] Nghiệm của hệ phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có: .
Câu 36: [DS10.C3.5.BT.b] Trong những hệ phương trình sau, hệ phương trình nào vô nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Hệ phương trình vô nghiệm khi ; với
Do đó chọn D.
Câu 37: [DS10.C3.5.BT.b] Gọi là nghiệm của hệ phương trình . Giá trị của biểu thức bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có: .
Suy ra .
Câu 41: [DS10.C3.5.BT.b] Gọi là nghiệm của hệ . Giá trị của biểu thức bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Sử dụng MTCT hệ phương trình có nghiệm
Giá trị của biểu thức .
Câu 10: [DS10.C3.5.BT.b] Nghiệm của hệ phương trình: là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có .
Thay vào (2)
Vậy nghiệm của hệ là .
Cách khác: Dùng MTCT giải hệ 2 phương trình 2 ẩn.
Câu 11: [DS10.C3.5.BT.b] Nghiệm của hệ phương trình: là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Điều kiện: .
Đặt ta có hệ phương trình đã cho
.
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: .
Câu 12: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình: có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Hệ phương trình:
Vậy nghiệm của hệ là .
Cách khác: Dùng MTCT giải hệ phương trình ẩn.
Câu 3: [DS10.C3.5.BT.b] Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau trùng nhau và
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 4: [DS10.C3.5.BT.b] Biết hệ phương trình có vô số nghiệm. Ta suy ra :
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Hệ có vô số nghiệm khi
Câu 5: [DS10.C3.5.BT.b] Để hệ phương trình : có nghiệm , điều kiện cần và đủ là :
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Xét
Khi đó là nghiệm của phương trình
Hệ có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (*) có nghiệm
Câu 6: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có (1) thay vào (2) và (3) ta được hệ thế vào (1) ta được .
Câu 10: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình : . Có nghiệm ?
A. ; . B. ; .
C. ; D. ; .
Lời giải:
Chọn A
Hệ
Câu 11: [DS10.C3.5.BT.b] Phương trình sau có nghiệm duy nhất với giá trị của m là :
A. . B. . C. hoặc. D. và .
Lời giải
Chọn D
. Hệ có nghiệm duy nhất
Câu 12: [DS10.C3.5.BT.b] Cho phương trình : . Để hệ này vô nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số m là :
A. hay . B. hay .
C. D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có .Để hệ vô nghiệm thì
Câu 13: [DS10.C3.5.BT.b] Cho phương trình : . Hệ luôn luôn có nghiệm m và hệ thức giữa và độc lập đối với tham số m là:
A. . B. .
C. D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có ()
Câu 14: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình : . Có nghiệm là ?
A. . B.
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Từ phương trình (1) ta có thế vào (2) và (3) ta được hệ phương trình
Câu 15: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình : . Có nghiệm là ?
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Từ phương trình (1) ta có thế vào (2) và (3) ta được hệ phương trình
Câu 16: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình : . Có nghiệm là ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Từ phương trình (1) ta có thế vào (2) và (3) ta được hệ phương trình.
Câu 17: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình : . Có nghiệm là ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Từ phương trình (1) ta có thế vào (2) và (3) ta được hệ phương trình
Câu 19: [DS10.C3.5.BT.b] Nghiệm của hệ phương trình :
A. . B. . C. . D. .
Lời giải.
Chọn D
Điều kiện:.Từ phương trình
CHƯƠNG IV BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
§ 1. BẤT ĐẲNG THỨC.
Câu 19: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình: có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D. Vô số nghiệm.
Lời giải
Chọn D
Ta có :
Hệ phương trình có vô số nghiệm.
Câu 21: [DS10.C3.5.BT.b] Cho hệ phương trình . Để giải hệ phương trình này ta dùng cách nào sau đây?
A. Thay vào phương trình thứ nhất. B. Đặt .
C. Trừ vế theo vế. D. Một phương pháp khác.
Lời giải
Chọn A
Hệ gồm một phương trình bậc nhất và một phương trình bậc hai nên ta rút một ẩn từ phương trình bậc nhất thế vào phương trình bậc hai.
Câu 22: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình có nghiệm là:
A. B.
C. D.
Lời giải
Chọn C
Ta có :
.
Câu 23: [DS10.C3.5.BT.b] Nghiệm của hệ phương trình là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
Ta có :
.
Câu 25: [DS10.C3.5.BT.b] Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau trùng nhau và
A. B. C. hay D. Không có giá trị .
Lời giải
Chọn A
Ta có : Hai đường thẳng và trùng nhau khi
.
Câu 26: [DS10.C3.5.BT.b] Để hệ phương trình: có nghiệm, điều kiện cần và đủ là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
Ta có : là nghiệm phương trình
Hệ phương trình có nghiệm khi .
Câu 29: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình: . Có nghiệm là
A. B. . C. D.
Lời giải
Chọn B
Đặt
Ta có hệ
.
Câu 33: [DS10.C3.5.BT.b] Cho hệ phương trình . Từ hệ phương trình này ta thu được phương trình sau đây?
A. B. C. D. Một kết quá khác.
Lời giải
Chọn D
Ta có : .
Câu 34: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn C
Ta có :

.
Câu 35: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
Ta có :
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm.
Câu 37: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình có nghiệm là:
A. B. C. , . D. Một đáp số khác.
Lời giải
Chọn C
Đặt
Ta có : (nhận).
Khi đó : là nghiệm của phương trình
Vậy nghiệm của hệ là .
Câu 40: [DS10.C3.5.BT.b] Hệ phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D. Vô nghiệm.
Lời giải
Chọn C
Đặt
Ta có :
(loại)
(nhận)
Khi đó : là nghiệm của phương trình
Vậy hệ có nghiệm
Câu 1: [DS10.C3.5.BT.b] Các cặp nghiệm của hệ phương trình : là :
A. hay B. hay
C. hay D. hay
Lời giải
Chọn C
Khi thì hệ trở thành (loại)
Khi thì hệ trở thành (loại)
Khi thì hệ trở thành (nhận)
Khi thì hệ trở thành (nhận)
Câu 2: [DS10.C3.5.BT.b] Nghiệm của hệ phương trình : là:
A. B. C. . D.
Lời giải
Chọn A
Đặt
Ta có :
là nghiệm của phương trình
Khi (loại)
Khi thì là nghiệm phương trình
Vậy nghiệm của hệ là .
Câu 9: [DS10.C3.5.BT.b] Cho hệ phương trình :
Với , , hệ có nghiệm duy nhất bằng :
A. B.
C. D.
Lời giải
Chọn B
Ta có :


Hệ có nghiệm .
Câu 12: [DS10.C3.5.BT.b] Cho hệ phương trình : . Để hệ phương trình có nghiệm âm, giá trị cần tìm của tham số là :
A. hay B.
C. hay D.
Lời giải
Chọn D
Ta có : , ,
Hệ phương trình có nghiệm khi
Hệ có nghiệm
Hệ phương trình có nghiệm âm khi .

onthicaptoc.com Bài 3. Bài tập trắc nghiệm có đán về hệ phương trình nhiều ẩn mức độ 2

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.