Quy tắc cộng và quy tắc nhân (Phần 3)
Câu 1. Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường từ A đến C (qua B )?
A. 7. B. 12. C. 81. D. 64.
Câu 2. Từ A đến B có 3 con đường, từ B đến C có 4 con đường. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường từ A đến C (qua B ) và trở về C đến A (qua B ) và không đi lại các con đường đã đi rồi?
A. 72. B. 132. C. 18. D. 23.
Câu 3. Một hộp có chứa 8 bóng đèn màu đỏ và 5 bóng đèn màu xanh. Số cách chọn được một bóng đèn trong hộp đó là:
A. 13. B. 5. C. 8. D. 40.
Câu 4. Giả sử một công việc có thể được tiến hành theo hai phương án A và B Phương án A có thể thực hiện bằng cách, phương án B có thể thực hiện bằng cách không trùng với cách nào của phương án A. Khi đó:
A. Công việc có thể được thực hiện bằng cách.
B. Công việc có thể được thực hiện bằng cách.
C. Công việc có thể được thực hiện bằng cách.
D. Công việc có thể được thực hiện bằng cách.
Câu 5. Có 8 quyển sách khác nhau và 6 quyển vở khác nhau. Số cách chọn một trong các quyển đó là:
A. 6. B. 8. C. 14. D. 48.
Câu 6. Giả sử một công việc có thể tiến hành theo hai công đoạn A và B . Công đoạn A có thể thực hiện bằng cách, công đoạn B có thể thực hiện bằng cách. Khi đó:
A. Công việc có thể được thực hiện bằng cách.
B. Công việc có thể được thực hiện bằng cách.
C. Công việc có thể được thực hiện bằng cách.
D. Công việc có thể được thực hiện bằng cách.
Câu 7. Từ tỉnh A tới tỉnh B có thể đi bằng ô tô, tàu hỏa, tàu thủy hoặc máy bay. Từ tỉnh B tới tỉnh C có thể đi bằng ô tô hoặc tàu hỏa. Muốn đi từ tỉnh A đến tỉnh C bắt buộc phải đi qua B. Số cách đi từ tỉnh A đến tỉnh C là:
A. 4. B. 2. C. 6. D. 8.
Câu 8. Một quán tạp hóa có 6 loại rượu, 4 loại bia và 3 loại nước ngọt. Ông Ba cần chọn mua đúng một loại đồ uống.
A. 13. B. 72. C. 30. D. 42.
Câu 9. Đi vào một khu di tích nọ có bốn cửa Đông, Tây, Nam, Bắc. Một người đi vào tham quan rồi đi ra phải đi hai cửa khác nhau. Số cách đi vào và đi ra của người đó là:
A. 8. B. 12. C. 14. D. 64.
Câu 10. Một lớp học có 18 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Nếu muốn chọn một học sinh nam và một học sinh nữ đi dự một cuộc thi nào đó thì số cách chọn là:
A. 38. B. 18. C. 20. D. 360.
Câu 11. Một du khác đến thành phố Huế, anh ta muốn tiêu khiển nhưng chỉ đủ thời gian đi đến một địa điểm: có hai phòng trà ca hát, ba vũ trường và một rạp chiếu bóng. Vậy anh ta có bao nhiêu cách lựa chọn?
A. 2. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 12. Cho tập hợp .Có thể lập bao nhiêu số gồm 3 chữ số từ các chữ số thuộc tập ?
A. 360. B. 216. C. 27. D. 120.
Câu 13. Cho tập hợp .Có thể lập bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau từ các chữ số thuộc tập ?
A. 360. B. 216. C. 27. D. 120.
Câu 14. Cho tập hợp .Có thể lập bao nhiêu số lẻ gồm 4 chữ số khác nhau từ các chữ số thuộc tập ?
A. 360. B. 180. C. 27. D. 120.
Câu 15. Cho tập hợp .Có thể lập bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau từ ?
A. 8. B. 12. C. 18. D. 24.
Câu 16. Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số?
A. 899. B. 900. C. 901. D. 999.
Câu 17. Bạn muốn mua một cây bút chì và một cây bút mực. Bút mực có 8 màu, bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Vậy bạn có bao nhiêu cách chọn?
A. 64. B. 32. C. 20. D. 16.
Câu 18. Cho tập hợp .Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên sao cho ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Cho tập hợp .Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số khác nhau từ ?
A. 752. B. 160. C. 156. D. 240.
Câu 20. Cho tập hợp .Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và chia hết cho 5 từ ?
A. 42. B. 40. C. 38. D. 36.
Câu 21. Cho tập hợp .Có thể lập bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau từ ?
A. 600. B. 240. C. 80. D. 60.
Câu 22. Cho 6 chữ số 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hỏi có bao nhiêu số khác nhau gồm 3 chữ số được lập từ 6 chữ số đó
A. 120. B. 180. C. 256. D. 216.
Câu 23. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm hai chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5?
A. 5. B. 15. C. 13. D. 22.
Câu 24. Số các chữ số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số đó đều là hai số chẵn là:
A. 15. B. 16. C. 18. D. 20.
Câu 25. Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 10 là:
A. 3260. B. 3168. C. 5436. D. 3024.
Câu 26. Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?
A. 256. B. 64 C. 19. D. 12.
Câu 27. Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau?
A. 4. B. 8. C. 12. D. 6.
Câu 28. Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có các chữ số khác nhau?
A. 9. B. 15. C. 4. D. 6.
Bảng đáp án
1B
2A
3A
4C
5C
6A
7D
8A
9B
10D
11D
12B
13D
14B
15D
16B
17A
18D
19C
20D
21A
22D
23C
24D
25D
26A
27D
28B

onthicaptoc.com Bài 3. Bài tập có đáp án chi tiết về quy tắc cộng và quy tắc nhân môn toán lớp 11

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.