BÀI 2: TẬP HỢP
I – LÝ THUYẾT:
1. Tập hợp: (còn gọi là tập) là một khái niệm cơ bản của Toán học, không định nghĩa.
- Thường kí hiệu: , , …
*. Để chỉ là một phần tử của tập hợp ta viết (đọc là thuộc ).
**. Để chỉ không phải là một phần tử của tập hợp ta viết (đọc là không thuộc ).
- Hai cách thường dùng để xác định một tập hợp:
*. Liệt kê các phần tử của tập hợp.
**. Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Chú ý: Người ta thường minh họa tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi một đường kín, gọi là biểu đồ Ven.
2. Tập hợp rỗng: là tập hợp không chứa phần tử nào. Kí hiệu:
3. Tập hợp con: Nếu mọi phần tử của tập đều là phần tử của tập thì ta nói là một tập hợp con của B, viết là ( đọc là chứa trong ).
Tính chất:
với mọi tập
và thì
với mọi tập
4. Tập hợp bằng nhau: và thì ta nói tập hợp bằng tập hợp , viết là: .

CÁC DẠNG TOÁN
Chủ đề 1. PHẦN TỬ - TẬP HỢP
A – VÍ DỤ:
Vd1: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ là số tự nhiên”?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B:
Vd2: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ không phải là số hữu tỉ ”
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C:
Vd3: Liệt kê các phần tử của các tập hợp:
a/. Tập các số tự nhiên chia hết cho 3 và nhỏ hơn 25:
b/.
c/.
d/.
Lời giải
a/. Cách 1: = {0; 3; 6; 9; 12; 15; 18; 21; 24}.
Cách 2: Là bội của 3 và nhỏ hơn 25.
b/. Cách 1: = {0; 1; 2; 3}
Cách 2: Bấm máy tính
c/. = { – 1; 3}: Giải phương trình tích.
d/. = {–3; –1; 1; 3; 5}:
Cách giải: Bấm máy tính biểu thức 2k+1. Nhập các giá trị của k

B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Câu 1. Cho là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A. B. C. D.
Câu 2. Cho là một phần tử của tập hợp Xét các mệnh đề sau:
(I) (II) (III) (IV)
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?
A. I và II. B. I và III. C. I và IV. D. II và IV.
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề
A. B. C. D.
Đáp án: 1C, 2C, 3B.
Chủ đề 2. XÁC ĐỊNH TẬP HỢP
A – VÍ DỤ:
Vd1: Hãy liệt kê các phần tử của tập
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D:
Cách giải: Giải pt bậc hai 2x2 – 5x + 3 = 0 ó x = 1; x = 3/2.
Vd2: Tìm một tính chất đặc trưng cho các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a/. b/.
Lời giải
a/. b/.
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Câu 1. Cho tập Tính tổng các phần tử của tập
A. B. C. D.
Câu 2. Cho tập Hỏi tập có bao nhiêu phần tử?
A. B. C. D.
Câu 3. Hãy liệt kê các phần tử của tập
A. B.
C. D.
Câu 4. Hãy liệt kê các phần tử của tập
A. B. C. D.
Câu 5. Cho tập hợp là ước chung của . Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. B.
C. D.
Câu 6. Hỏi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
A. B. C. D.
Câu 7. Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?
A. B.
C. D.
Câu 8. Cho tập và Hỏi tập có bao nhiêu phần tử ?
A. B. C. D.
Đáp án: 1D, 2C, 3C, 4C, 5A, 6C, 7B, 8C.
Chủ đề 3. TẬP CON
A – VÍ DỤ:
Vd1: Cho = {1; 3; 5}. Liệt kê các tập con của tập
Lời giải
Các tập con của bao gồm: {1}, {3}, {5}, {1; 3}, {1; 5}, {3; 5}, {1; 3; 5},
Vd2: Hình nào sau đây minh họa tập là con của tập?
A. B.
C. D.
Lời giải
Chọn C.
Vd3: Cho tập Hỏi tập có bao nhiêu tập hợp con?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A. Số tập con: 24 = 16. (Số tập con của tập có n phần tử là 2n )
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Câu 1. Cho tập Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Số tập con của là B. Số tập con của có hai phần tử là
C. Số tập con của chứa số 1 là D. Số tập con của chứa 3 phần tử là
Câu 2. Tập có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
A. B. C. D.
Câu 3. Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con ?
A. B. C. D.
Câu 4. Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con ?
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hai tập hợp và Có tất cả bao nhiêu tập thỏa
A. B. C. D.
Câu 6. Cho hai tập hợp và Có tất cả bao nhiêu tập thỏa và
A. B. C. D.
Câu 7. Cho các tập hợp sau:
là bội số của . là bội số của .
là ước số của . là ước số của .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Đáp án: 1B, 2B, 3A, 4B, 5A, 6D, 7B.
MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
a/. b/.
Câu 2: Cho tập hợp . Liệt kê tất cả tập con của A có:
a/. Ba phần tử. b/. Hai phần tử
Câu 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
a/.
b/.
Câu 4: Cho tập hợp . Hãy viết tập A dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: a/. b/.
Câu 2: a/. Các tập con của có ba phần tử gồm:
b/. Các tập con của có hai phần tử gồm:
Câu 3: a/. Ta có
b/. Giải phương trình tích. Suy ra
Câu 4: Cách 1:
Cách 2:
III – ĐỀ KIỂM TRA CUỐI BÀI: (Trắc nghiệm)
Câu 1: Cho tập hợp . Số tập con khác rỗng của là:
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9.
Câu 2: Ký hiệu nào sau đây để chỉ 3 là số tự nhiên ?
A. B. C. D.
Câu 3: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 4: Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 5: Liệt kê các phần tử của tập :
A. B. C. D.
Câu 6: Liệt kê các phần tử của tập :
A. B. C. D.
Câu 7: Liệt kê các phần tử của tập :
A. B. C. D.
Câu 8: Số phần tử của tập hợp là:
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 9: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A. B.
C. D.
Câu 10: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A. B.
C. D.
Câu 11: Trong các tập hợp sau, tập nào khác rỗng?
A. B.
C. D.
Câu 12: Cho . Tập có bao nhiêu tập con có hai phần tử?
A. 6. B. 9. C. 16. D. 8.
Câu 13: Cho tập . Câu nào dưới đây đúng?
A. Số tập con của chứa 1 số 2 là 4. B. Số tập con của gồm có 2 phần tử là 9.
C. Số tập con của gồm có 3 phần tử là 6. D. Số tập con của là 32.
Câu 14: Cho . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. B. C. D.
Câu 15: Cho tập . Tập có bao nhiêu tập con ?
A. 4. B. 8. C. 16. D. 32.
Câu 16: Xét T =“tập hợp các tứ giác”, H = “tập hợp các hình thang”, V = “tập hợp các hình vuông”, C = “tập hợp các hình chữ nhật”, O = “tập hợp các hình thoi”, B = “tập hợp các hình bình hành”. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. VOBHT. B. VCBHT.
C. THBCV. D. OBH.
Câu 17: Cho tập . Các phần tử của tập là:
A. B.
C. D.
Câu 18: Cho và là các tập hợp. Biết ; . Tổng số phần tử của và là:
A. 6. B. 5. C. 11. D. 7.
Câu 19: Cho và là các tập hợp, biết . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho và là các tập hợp, biết . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 21. Tập có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
A. B. C. D.
Câu 22. Cho tập . Số các tập con có ba phần tử trong đó có chứa của là
A. B. C. D.
Câu 23. Cho tập và Hỏi tập có bao nhiêu phần tử ?
A. B. C. D. Vô số.
Câu 24. Cho ba tập hợp và Biết và Khẳng định nào sau đây đúng.
A. B. C. D.
Câu 25. Tìm để ba tập hợp và bằng nhau.
A. B. hoặc
C. D. hoặc
----------------- Hết-------------
Bảng đáp án đề kiểm tra:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
B
A
C
D
B
A
C
D
C
C
B
A
D
A
B
C
C
B
A
D
Câu
21
22
23
24
25
Đáp án
B
A
B
D
B
Hướng dẫn giải câu vận dụng:
Câu 17:
Câu 18: A = {1/2}; B = {0 – 1; 0; 2/3; 1} nên tổng số phần tử là 5.
Câu 19: Giải phương trình tích.
Câu 20: Chọn D. vì A = {0}. B là tập rỗng.

onthicaptoc.com Bài 2. Tập hợp

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.