ĐỀ 1:
I. PHÂN TRẮC NGHIỆM (5 điểm):
Câu 1. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?
A. Không có. B. Chỉ có một. C. Chỉ có hai. D. Vô số.
Câu 2. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Có vô số phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng trùng với nó.
B. Có một phép tịnh tiến theo biến tam giác thành chính nó.
C. Có vô số phép tịnh tiến biến đường tròn thành chính nó.
D. Có một phép tịnh tiến theo biến hình vuông thành chính nó.
Câu 3. Phép tịnh tiến theo biến điểm thành A’. Khi đó:
A. B. C. D.
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ điểm A là ảnh của điểm M (1, - 2) qua phép vị tự tâm I(0,1) tỉ số k = -3 là:
A. A(-3, 10) B. A(6, 9) C. A(-9, 6) D. A(-3, 6)
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(0; 4). Phép quay tâm O góc quay -900 biến M thành M’. Khi đó, tọa độ điểm M’ là:
A. M’(-4; 0) B. M’(0; -4) C. M’(0; 4) D. M’(4; 0)
Câu 6. Phép biến hình biến mà bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì là phép:
A. Phép vị tự B. Phép đồng dạng C. Phép dời hình D. Đáp án khác
Câu 7. Tính chất của phép biến hình nào biến M, N tương ứng thành M’ và N’ sao cho M’N’ =|k|MN
(k 0) là:
A. Phép đồng dạng B. Phép vị tự C. Phép tịnh tiến D. Phép quay
Câu 8. Cho đường tròn (C): . Ảnh của đường tròn (C) qua phép là:
A. B.
C. D.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, Cho tam giác ABC với , , và . Phép tịnh tiến theo biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’. Tìm tọa độ trọng tâm G’ của tam giác A’B’C’.
A. B. C. D.
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho I(1; 2) và đường thẳng d: 3x – 5y + 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép là:
A. 3x – 5y + 4 = 0 B. 3x + 5y + 4 = 0 C. 3x – 5y – 4 = 0 D. 3x + 5y – 4 = 0
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):
Bài 1 (1,5đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M và . Tìm tọa độ điểm N là ảnh của M qua phép
Bài 2(2,0đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng và . Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ
Bài 3(1,5đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn và điểm . Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I tỉ số k = 2 và phép quay tâm O góc quay .
------------Hết-----------
ĐỀ 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Câu 1. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?
A. Không có. B. Một. C. Hai. D. Vô số.
Câu 2. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.
D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho.
Câu 3. Phép tịnh tiến theo biến điểm thành A’. Khi đó:
A. B. C. D.
Câu 4. Điểm A là ảnh của M (4, - 1) qua phép vị tự tâm I(1,3) tỉ số 2 là:
A. A(7, -5) B. A(5, -7) C. A(7, 5) D. A(5, 7)
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(3; 0). Phép quay tâm O góc quay 900 biến M thành M’. Khi đó, tọa độ điểm M’ là:
A. M’(0; 3) B. M’(0; -3) C. M’(3; 0) D. M’(-3; 0)
Câu 6. Phép biến hình biến nào không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì là phép:
A. Phép quay B. Phép đồng dạng C. Phép tịnh tiến D. Tất cả đúng
Câu 7. Phép biến hình nào biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính |k|.R (k 0)
A. Phép vị tự B. Phép đồng dạng C. Phép tịnh tiến D. Phép quay.
Câu 8. Cho đường tròn (C): . Ảnh của đường tròn (C) qua phép là:
A. B.
C. D.
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, Cho tam giác ABC với , , và . Phép tịnh tiến theo biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’. Tìm tọa độ trọng tâm G’ của tam giác A’B’C’.
A. B. C. D.
Câu 10. Cho I(2; 1) và đường thẳng d: 4x – 3y + 7 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép là:
A. 4x – 3y – 1 = 0 B. 4x – 3y + 4 = 0 C. 3x – 4y – 4 = 0 D. 3x + 4y + 1 = 0
II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm):
Bài 1 (1,5đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A và . Tìm tọa độ điểm B là ảnh của A qua phép
Bài 2(2,0đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng và . Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ
Bài 3(1,5đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn và điểm . Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép vị tự tâm I tỉ số k = 4.
------------Hết-----------
Đáp án và hướng dẫn chấm
Thành phần
Nội dung đáp án đề 1
Nội dung đáp án đề 2
Điểm
Bài 1
Viết được
Viết được
0,5
0,5
Tính đúng
Tính đúng
0,5
Bài 2
M(x;y), M’(x’;y’)
Viết được
M(x;y), M’(x’;y’)
Viết được
0,5
Thế vào pt d:
Thế vào pt d:
0,5
Kết luận đúng d’: 2x – 6y – 21 = 0
Kết luận đúng d’: 4x – 5y + 15 = 0
1,0
Bài 3
Đường tròn (C) có tâm M(5; 2) và bán kính R = 4
Đường tròn (C) có tâm M(-2; 1) và bán kính R = 3
0,25
Tìm được tâm và bán kính đường tròn (C1) là ảnh của (C) qua phép vị tự
M1(13;5), R1 = 8
Tìm được tâm và bán kính đường tròn (C1) là ảnh của (C) qua phép quay
M(-1; -2), R1 = 3
0,75
Viết được đường tròn (C’) là ảnh của (C1) qua phép quay
Viết được đường tròn (C’) là ảnh của (C1) qua phép vị tự
0,5
2
onthicaptoc.com Bài 2. Đề kiểm tra định kì về phép biến hình môn toán lớp 11
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.