onthicaptoc.com
BÀI 12. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MẶT PHÅ̆NG
Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B. Nếu thì tồn tại trong đường thẳng để .
C. Nếu thì .
D. Nếu và đường thẳng cắt mặt phẳng thì hai đường thẳng và cắt nhau.
Câu 2: Cho mặt phẳng và đường thẳng . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Nếu thì trong tồn tại đường thẳng sao cho .
B. Nếu và thì .
C. Nếu và thì và hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
D. Nếu thì .
Câu 3: Cho các mệnh đề sau:
(1). Nếu thì song song với mọi đường thẳng nằm trong .
(2). Nếu thì song song với một đường thẳng nào đó nằm trong .
(3). Nếu thì có vô số đường thẳng nằm trong song song với .
(4). Nếu thì có một đường thẳng nào đó nằm trong sao cho và đồng phẳng. Số mệnh đề đúng là
A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1 .
Câu 4: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng còn lại.
B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.
C. Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
Câu 5: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A. Nếu hai mặt phẳng song song cùng cắt mặt phẳng thứ ba thì hai giao tuyến tạo thành song song với nhau.
B. Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai đường thẳng chéo nhau những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
C. Nếu mặt phẳng song song với mặt phẳng thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng đều song song với mặt phẳng .
D. Nếu mặt phẳng có chứa hai đường thẳng phân biệt và hai đường thẳng đó cùng song song song với mặt phẳng thì mặt phẳng song song với mặt phẳng .
Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau.
C. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng có thể chéo nhau, song song, cắt nhau hoặc trùng nhau.
Câu 7: Cho các giả thiết sau đây. Giả thiết nào kết luận đường thẳng song song với mặt phẳng ?
A. và . B. và .
C. và . D. .
Câu 8: Cho hai mặt phẳng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng . Đường thẳng song song với cả hai mặt phẳng . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. trùng nhau. B. chéo nhau. C. song song . D. cắt nhau.
Câu 9: Cho ba đường thẳng đôi một chéo nhau . Gọi là mặt phẳng qua là mặt phẳng qua sao cho giao tuyến của và song song với . Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng và thỏa mãn yêu cầu trên?
A. Vô số mặt phẳng và .
B. Một mặt phẳng , vô số mặt phẳng .
C. Một mặt phẳng , vô số mặt phẳng .
D. Một mặt phẳng , một mặt phẳng .
Câu 10: Cho hình chóp có đáy là hình thang, đáy lớn . Gọi lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh và sao cho . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cắt . B. .
C. . D. và chéo nhau.
Câu 11: Cho tứ diện . Gọi và lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Khẳng định nào sau đây ?
A. . B. .
C. và đồng quy. D. .
Câu 12: Cho tứ diện , gọi lần lượt là trọng tâm tam giác và . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. .
B. Ba đường thẳng và đồng quy.
C. .
D. .
Câu 13: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. lần lượt là trung điểm của . Gọi là giao điểm của và . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. chéo . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho hai hình bình hành và không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi lần lượt là tâm của . là trung điểm của . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. cắt . B. song song với .
C. song song với (EFM). D. song song với .
Câu 15: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật. Gọi theo thứ tự là trọng tâm . Khi đó song song với mặt phẳng
A. B. . C. D. .
Câu 16: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Các điểm lần lượt là trọng tâm các tam giác là trung điểm . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm là trung điểm . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho hình chóp có đáy là hình thang, và . Lấy thuộc cạnh , thuộc cạnh sao cho . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Đường thẳng song song với mặt phẳng .
B. Đường thẳng cắt đường thẳng .
C. Đường thẳng song song với mặt phẳng .
D. Đường thẳng song song với mặt phẳng .
Câu 19: Cho tứ diện . Gọi là trọng tâm tam giác . là điểm trên cạnh sao cho . Khi đó đường thẳng song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Cho tứ diện là trọng tâm và là điểm trên cạnh sao cho . Đường thẳng song song với mặt phẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. lần lượt là trung điểm của và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. D. .
Câu 22: Cho tứ diện là trọng tâm tam giác . Trên đoạn lấy điểm sao cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. song song với B. song song với .
C. song song với . D. song song với .
Câu 23: Cho lăng trụ . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khi đó song song với
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình thang với đáy lớn . Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của và song song với mặt phẳng
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Trac nghiem Bai 12 Duong thang song song voi mp muc thong hieu hay

Xem thêm
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .