onthicaptoc.com
BÀI 1. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC
MỨC THÔNG HIỂU
Câu 1: Số đo theo đơn vị rađian của góc là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Góc bằng (với )
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Góc có số đo đổi sang độ là:
Áp dụng công thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Góc có số đo đổi ra rađian là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Góc có số đo đổi sang độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho . Tìm để
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Đổi số đo góc sang rađian.
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Số đo góc đổi sang rađian là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Một cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. B. C. D.
Câu 13: Góc có số đo đồi sang độ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Góc có số đo đổi sang rađian là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cung tròn bán kính bằng có số đo có độ dài là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trên đường tròn với điểm gốc là . Điểm thuộc đường tròn sao cho cung lượng giác có số đo . Gọi là điểm đối xứng với điểm qua trục , số đo cung là
A. hoặc . B. . C. . D. .
Câu 17: Trên đường tròn bán kính , độ dài của cung có số đo là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Cho bốn cung (trên một đường tròn định hướng): , Các cung nào có điểm cuối trùng nhau:
A. và và . B. . C. . D. và và .
Câu 19: Cho lần lượt là điểm chính giữa các cung . Cung có mút đầu trùng với và số đo . Mút cuối của ở đâu?
A. hoặc . B. hoặc . C. hoặc . D. hoặc .
Câu 20: Trên đường tròn bán kính , độ dài của cung đo là:
A. . B. . C. . D. kết quả khác.
Câu 21: Một đường tròn có bán kính . Độ dài cung trên đường tròn gần bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Biết một số đo của góc sđ. Số đo tổng quát của góc là:
.D. sđ.
A. sđ. B. sđ.
C. sđ.
Câu 23: Cung nào sau đây có mút trung với hoặc B?
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Cung có mút đầu là và mút cuối là thì số đo của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Trên hình vẽ hai điểm biểu diễn các cung có số đo là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Trên đường tròn lượng giác gốc , cho điểm xác định bởi sđ . Gọi là điểm đối xứng của qua trục . Tìm số đo của cung lượng giác .
A. sđ B. sđ
C. sđ D. sđ
Câu 27: Góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm cuối với góc ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Có bao nhiêu điểm trên đường tròn định hướng gốc thỏa mãn .
A. 6 . B. 4 . C. 3 . D. 8 .
Câu 29: Cho . Kết quả đúng là
.D. .
A. . B. . C. .
Câu 30: Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?
.
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho . Chọn khẳng định đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho .Xét câu nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 35: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 36: Cho . Kết quả đúng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Xét các mệnh đề sau:
I. . II. . III. .
Mệnh đề nào sai?
A. Chỉ I. B. Chỉ II. C. Chỉ II và III. D. Cả I, II và III.
Câu 38: Xét các mệnh đề sau đây:
I. . II. . III. .
Mệnh đề nào đúng?
A. Chỉ II và III. B. Cả I, II và III. C. Chỉ I. D. Chỉ I và II.
Câu 39: Cho hai góc nhọn và phụ nhau. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D.
Câu 45: Chọn hệ thức sai trong các hệ thức sau.
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: bằng kết quả nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Giá trị của là
A. 1 . B. -1 . C. 0 . D. .
Câu 48: Giá trị là
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Giá trị của là
A. 1 . B. 0 . C. -1 . D. Không xác định.
Câu 50: Cho biết . Tính
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .