onthicaptoc.com
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA KỲ I
Năm học 2024 – 2025
MÔN: TOÁN 10
PHẦN I .TRẮC NGHIỆM MỘT CHỌN LỰA
Câu 1.1. Mệnh đề khẳng định rằng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng .
B. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng .
C. Chỉ có một số thực có bình phương bằng .
D. Nếu là số thực thì .
Câu 1.2. Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây:
A. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
B. Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
C. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
D. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn.
Câu 1.3: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?
A. Nếu thì B. Nếu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công. D. Nếu tam giác có một góc bằng thì tam giác đó đều.
Câu 1.4: Cho mệnh đề P: “ ”. Mệnh đề phủ định của P là:
A. B.
C. D.
Câu 2.1.Cho tập hợp . Tập là tập hợp nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 2.2. Cho hai tập hợp . Khi đó là tập nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 2.3. Cho tập hợp . Khi đó là:
A. B. C. D.
Câu 2.4: Cho hai tập hợp khi đó
A. B. C. D.
Câu 3.1: Cho tam giác. Hệ thức nào sau đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3.2: Tính giá trị biểu thức .
A. B. C. D.
Câu 3.3: Cho là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 3.4: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4.1: Cho tam giác ABC có a2 + b2 – c2 > 0 . Khi đó :
A. Góc C > 900 B.Góc C < 900 C.Góc C = 900
D. Không thể kết luận được gì về góc C
Câu 4.2:Cho hình thoi có cạnh bằng . Góc . Diện tích hình thoi là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4.3: Tính diện tích tam giác biết .
A. B. . C. . D. .
Câu 4.4: . Tam giác có và . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5.1. Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:
A. Hai vectơ có độ dài bằng nhau;
B. Hai vectơ trùng nhau;
C. Hai vectơ cùng phương và độ dài bằng nhau;
D. Hai vectơ cùng hướng và độ dài bằng nhau.
Câu 5.2. Cho hình bình hành . Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5.3 Cho hình vuông ABCD, câu nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 5.4. Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?
A. 4 B. 6 C. 9 D. 12
Câu 6.1. Quy tắc ba điểm được phát biểu:
A. Với ba điểm bất kì A, B, C ta có: 
B. Với ba điểm bất kì A, B, C ta có:  
C. Với ba điểm bất kì A, B, C ta có: 
D. Với ba điểm bất kì A, B, C ta có :
Câu 6.2Khẳng định nào đúng khi biết I là trung điểm của đoạn thẳng MN?
A. B. C. D.
Câu 6.3.Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 6.4.Cho ba điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 7.1.Cho tam giác . Tập hợp những điểm sao cho: là:
A. M nằm trên đường trung trực của .
B. nằm trên đường tròn tâm ,bán kính với nằm trên cạnh sao cho .
C. nằm trên đường trung trực của với lần lượt là trung điểm của và .
D. nằm trên đường tròn tâm , bán kính với nằm trên cạnh sao cho .
Câu7.2: Cho ba điểm A, B, C phân biệt sao cho  .Biết rằng B nằm giữa A và C. Giá trị k thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
A. k < 0   B. k = 1   C. 0 < k < 1   D. k > 1
Câu 7.3: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, AB = 2a, AC = 6a. khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D.
Câu 7.4: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm A, B, C thẳng hàng và A nằm giữa B, C là:
A.
B.
C.
D.
Câu 8.1. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ cho vectơ . Tọa độ của vectơ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.2. Trong hệ trục tọa độ , cho hai điểm , . Tính độ dài véctơ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.3.Cho hai vectơ , . Tích là
A. B. C. D.
Câu 8.4. Cho ;;. Tính .
A. . B. . C. . D.-9
Câu 9.1.Cho tam giác có , và . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.2. Cho tam giác đều cạnh bằng . Tính tích vô hướng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9.3. Cho tam giác vuông tại có và là trung tuyến. Tính tích vô hướng
A. B. C. D.
Câu 9.4. Cho hình bình hành , với , , . Tích vô hướng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10.1. Cho giá trị gần đúng của  là 1,73. Sai số tuyệt đối của số gần đúng 1,73 là:
A. 0,003 B. 0,03 C. 0,002 D. 0,02.
Câu 10.2. Viết số quy tròn của số gần đúng b biết = 12 409,12 ± 0,5.
A. 12 410 B. 12 409,1 C. 12 000 D. 12 409.
Câu10.3. Hãy viết số quy tròn của số với độ chính xác được cho sau đây .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10.4. Cho giá trị gần đúng của 3 7 là 0, 429 . Sai số tuyệt đối của số 0, 429 là: A. 0,0001 . B. 0, 0002 . C. 0, 0004 . D. 0, 0005 .
Câu 11.1. Tính số trung bình của mẫu số liệu sau: 2; 5; 8; 7; 10; 20; 11.
A. 8. B. 9 C. 10 D. 11.
Câu 11.2. Điểm thi toán của 9 học sinh lần lượt là: 1; 1; 3; 6; 7; 8; 8; 9; 10. Khi đó số trung vị của mẫu số liệu này là:
A. Me = 7 B. Me = 7,5 C. Me = 8 D. Me = 9.
Câu 11.3 Thời gian dùng Facabook (đơn vị giờ) của một nhóm gồm học sinh lớp 10 được cho như sau:
Mốt của mẫu số liệu này là A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 11.4. Số lượng học sinh đăng kí thi môn cầu lông các lớp từ lớp 6 đến lớp 9 được thống kê trong bảng dưới đây:
Lớp
6
7
8
9
Số lượng
20
25
22
15
Tìm mốt trong mẫu số liệu trên: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9.
Câu 12.1. Cho mẫu số liệu sau: 5; 2; 9; 10; 15; 5; 20. Tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu số liệu trên lần lượt là:
A. 2; 5; 9 B. 5; 9; 15 C. 10; 5; 15 D. 2; 9; 15.
Câu 12.2.  Cho mẫu số liệu sau:12; 5; 8; 11; 6; 20; 22. Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên. A.16 B. 17 C. 18 D. 19.
Câu 12.3. Cho mẫu số liệu sau: 1; 9; 12; 10; 2; 9; 15; 11; 20; 17.Tứ phân vị Q1, Q2, Q3 của mẫu số liệu trên lần lượt là:
A. 9; 11; 15 B. 2; 10,5; 15 C. 10; 12,5; 15 D. 9; 10,5; 15.
Câu 12.4. Điểm kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán của học sinh lớp 10A được cho như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là A. 0. B. 2. C. 4. D.
PHẦN II TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (TH).Cho tam giáccó độ dài 2 cạnh và góc xen giữa.
a)Hỏi về diện tích tam giác?
b)Hỏi về độ dài cạnh thứ 3
c)Hỏi về đường bán kính đường tròn ngoại tiếp
d)Hỏi hai góc còn lại.
Câu 2.1: Cho tam giác , trên cạnh lấy sao cho , là trọng tâm tam giác .
a)
b)
c)
d) Cho .
Câu 2.2: Cho , lấy các điểm , , sao cho , , .
a)
b)
c)
d) Cho .
Câu 2.3: Cho hình bình hành có là trung điểm của , O là trung điểm
a)
b)
c)
d) Nếu điểm P thỏa thì P là trung điểm .
Câu 2.4: Cho tam giác có trọng tâm G, là trung điểm của .
a)
b)Nếu thì tứ giác là hình bình hành.
c) D là điểm đối xứng với G qua E thì
d) D là điểm đối xứng với G qua E thì
Câu 3 (TH).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho tam giáccó tọa độ các đỉnh?
a)Hỏi về tọa độ 2 véc tơ?
b)Hỏi về chu vi tam giác ?
b)Hỏi về diện tích tam giác ?
d)Tìm điểm thỏa mãn tính chất được mô tả.
Câu 4.1: Hàm lượng Natri (đơn vị miligam) trong một số loại ngũ cốc được cho như sau:
a) Mốt của mẫu số liệu là
b) Hàm lượng Natri trung bình trong một số loại ngũ cốc là:
c) Phương sai của mẫu số liệu là:
d) Khoảng tứ phân vị:
Câu 4.2: Hàm lượng Natri (đơn vị miligam) trong một số loại ngũ cốc được cho như sau:
a) Mốt của mẫu số liệu là
b) Hàm lượng Natri trung bình trong một số loại ngũ cốc là
c) Phương sai của mẫu số liệu là:
d) Khoảng tứ phân vị:
Câu 4.3:Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Cỡ áo
36
37
38
39
40
41
42
Tần số
(Số áo bán được)
13
45
126
125
110
40
12
a) Số áo bán trung bình một quý là
b) Số trung vị là 38
c) Độ lệch chuẩn là:
d) Khoảng tứ phân vị:
Câu 4.4:Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Cỡ áo
36
37
38
39
40
41
42
Tần số
(Số áo bán được)
13
45
29
21
10
40
12
a) Số mốt là 45
b) Số trung vị là 38
c) Độ lệch chuẩn là:
d) Khoảng tứ phân vị:
MÔ TẢ TỰ LUẬN
Bài 1(VDC-1,0 điểm): Ứng dụng hệ thức lượng tam giác vào thực tiễn đo đạt.
Bài 2(VDC-1,0 điểm) Tìm tọa điểm trong mặt phẳng thỏa mãn điều kiện cho trước.
Bài 3(VDT-1,0)Lập bảng phân bố tần số để tìm 2 số đo xu thế trung tâm,và 1 đại lượng đo độ phân tán của một mẫu số liệu.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De cuong on tap HK1 Toan 10 nam 24 25

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .