UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề chính thức
ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN NGUỒN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 7
Thời gian làm bài 120 phút
Câu 1 (4,0 điểm).
a) Thực hiện phép tính sau
b) Cho và . Hãy so sánh và .
Câu 2(4,0 điểm).
a) Tìm , biết .
b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 3 (4,5 điểm).
a) Biết (). Chứng minh rằng
b) Lúc ban đầu ba kho có tất cả 710 tấn thóc. Sau khi bán đi số thóc ở kho I, số thóc ở kho II và số thóc ở kho III thì số thóc còn lại ở ba kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu tấn thóc?
Câu 4 (6,5 điểm).
1. Cho tam giác , là trung điểm của . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho .
a) Chứng minh rằng: và
b) Gọi là một điểm trên cạnh; là một điểm trên cạnh sao cho. Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
c) Từ B kẻ , từ C kẻ (P, Q AE). Chứng minh .
2. Cho tam giác có , trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Tính số đo .
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Chứng minh rằng 
------ Hết ------
Họ và tên thí sinh :……………………………..……….……..
Số báo danh……………
UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KHẢO SÁT CHỌN NGUỒN HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN 7
CÂU
Ý
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu 1
(4,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính sau
b) Cho và . Hãy so sánh và .
a
(2,0đ)
0,5
0,5
0,5
0,25
Vậy
0,25
b
(2,0đ)
Cho và . Hãy so sánh và .
Ta có :
0,5
0,5
Vì () nên
0,5
0,25
Vậy
0,25
Câu 2
(4,0 điểm)
a) Tìm , biết: .
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
a
(2,0đ)
Tìm , biết: .
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Vậy
Lưu ý : Học sinh làm thiếu một trường hợp cho 1,25 điểm
0,25
b
(2,0đ)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Ta có :
0,5
Vì dấu ‘=’ xảy ra
khi
0,5
dấu ‘=’ xảy ra khi
0,5
Dấu ‘=’ xảy ra khi
0,25
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức khi
0,25
Câu 3
(4,5 điểm)
a) Biết ().
Chứng minh rằng
b) Lúc ban đầu ba kho có tất cả 710 tấn thóc. Sau khi bán đi số thóc ở kho I, số thóc ở kho II và số thóc ở kho III thì số thóc còn lại ở ba kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu tấn thóc?
a
(2,0đ)
Biết ().
Chứng minh rằng
Từ giả thiết ta có
0,5
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
0,5
0,25
Tương tự ta có
0,5
Vậy
0,25
Lúc ban đầu ba kho có tất cả 710 tấn thóc. Sau khi bán đi số thóc ở kho I, số thóc ở kho II và số thóc ở kho III thì số thóc còn lại ở ba kho bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi kho có bao nhiêu tấn thóc?
b
(2,5đ)
Gọi số thóc lúc đầu ở kho I, II, III lần lượt là (tấn)
0,5
Sau khi bán đi số thóc ở kho I, thì số thóc ở kho I còn lại là (tấn)
0,25
Sau khi bán đi số thóc ở kho II, thì số thóc ở kho II còn lại là (tấn)
0,25
Sau khi bán đi số thóc ở kho III, thì số thóc ở kho III còn lại là (tấn)
0,25
Theo bài ra ta có :
0,25
0,25
0,5
Vậy số thóc ở kho I, II, III lúc đầu lần lượt là 250 tấn, 240 tấn, 220 tấn.
0,25
Câu 4
(6,5điểm)
1. Cho tam giác , là trung điểm của . Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Chứng minh rằng:
a) và
b) Gọi là một điểm trên ; là một điểm trên sao cho. Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
c) Từ B kẻ , từ C kẻ (P, Q AE). Chứng minh .
2. Cho tam giác có , trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Tính số đo .
1.a
(2,0đ)
Xét và có:
0,25
(đối đỉnh)
0,25
0,25
0,25
(hai cạnh tương ứng)
0,5
Vì vì ở vị trí so le trong nên
0,5
1.b
(1,5đ)
Xét và có :
0,25
0,25
(hai góc tương ứng)
0,25
Mà (hai góc kề bù)
0,25
0,25
Vậy ba điểm thẳng hàng.
0,25
1.c
(1,0đ)
Xét và có
(đối đỉnh)
0,25
0,25
0,25
Ta có
Vậy
0,25
2
(2,0đ)
Kẻ
Xét , có
0,25
hay
0,25
Trên tia đối của tia lấy điểm sao cho . Ta chứng minh được đều
0,25
0,25
cân tại .
0,25
cân tại E.
0,25
vuông cân
0,25
Vậy
0,25
Câu 5
(1,0 điểm)
Cho là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Chứng minh rằng :
Ta có
Tương tự ta có  ;
0,25
0,25
Áp dụng bất đẳng thức trong tam giác, ta có :
0,25
Từ (1) và (2) ta có
0,25
Lưu ý : Học sinh làm cách khác đúng, lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa !
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VIỆT YÊN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán – Lớp 7
Thờigianlàmbài: 120 phút(Khôngkểthờigiangiaođề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Thu gọn biểu thức sau −12u2(uv)2−(−11u4).(2v)2 ta được đơn thức có phần hệ số là:
A. −32  B. −56 C. 10  D. 32
Câu 2: Cho ΔABC có CE và BD là hai đường cao. So sánh BD + CE và AB + AC ?  
A. BD + CE < AB + AC         B. BD + CE > AB + AC
C. BD + CE ≤ AB + AC        D. BD + CE ≥ AB + AC
Câu3: Cho các đa thức A = 4x2−5xy+3y2 ; B= 3x2+2xy+y2; C= −x2+3xy+2y2. Tính C - A - B
A. 8x2+6xy+2y2 B. −8x2+6xy−2y2
C. 8x2−6xy−2y2 D. 8x2−6xy+2y2
Câu4: Cho ΔABC có CE và BD là hai đường vuông góc (E ∈ AB, D ∈ AC). So sánh BD + CE và 2BC?  
A. BD + CE > 2BC          B. BD + CE < 2BC
C. BD + CE ≤ 2BC       D. BD + CE = 2BC
Câu5: Cho ΔABC có AB + AC = 10cm, AC − AB = 4cm. So sánh  và  ?
A.  <  B.  >   C.  =  D.  ≥ 
Câu6: Nam mua 10 quyểnvở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là:
A. 2x − 10y (đồng)  B. 10x − 2y (đồng)
C. 2x + 10y (đồng)  D. 10x + 2y (đồng)
Câu7: Cho góc nhọn ,trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Đường trung trực của OA và đường trung trực của OB cắt nhau tại I. Khi đó:
A. OI là tia phân giác của 
B. OI là đường trung trực của đoạn AB
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Câu8: Cho ΔABC có M là trung điểm BC. So sánh AB + AC và 2AM.
A. AB + AC < 2AM     B. AB + AC > 2AM
C. AB + AC = 2AM      D. AB + AC ≤ 2AM.
Câu9: Kết quả sau khi thu gọn đơn thức  6x2y(−112xy2) là:
A. −12x3y3 B. 12x3y3 C. −12x2y3 D. −12x2y2
Câu10: Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a, đáy nhỏlà b, đường caolà h như sau :
A.( a + b ) h         B.( a - b ) h            C.12( a - b ) h        D. 12( a + b ) h
Câu11: Thu gọn đơn thức A = (−13xy)(−3xy2)(−x) ta được kết quả là
A. A = −xy3 B. A = −x2y3 C. A = −x3y2 D. A =x2y3
Câu12: Cho ΔABC cân tại A, hai đường cao BD và CE cắt nhau tại I. Tia AI cắt BC tại M. Khi đó ΔMED là tam giác gì?
A. Tam giác cân B. Tam giác vuông cân
C. Tam giác vuông D. Tam giác đều.
Câu13: Cho biểu thức đại số A = x2−3x+8. Giá trị của A tại x = -2 là:
A. 13            B. 18           C. 19            D. 9
Câu14: Tìm đa thức f(x) = ax + b.  Biết f(1) = 72; f(−1) = −52
A. f (x) = 3x + 12 B. f (x) = x + 12
C. f (x) = 3x + 72 D. f (x) = 2x + 12
Câu15: Một bể đang chứa 480 lít nước, có một vòi chảy vào mỗi phút chảy được x lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 14 lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút.
A. 480 + 34ax (lít)  B. 34ax (lít) 
C. 480 − 34ax (lít)  D. 480 + ax (lít)
Câu16: Cho ΔABC có cạnh AB = 1cm và cạnh BC = 4cm. Tính độ dài cạnh AC biết độ dài cạnh AC là một số nguyên.  
A. 1cm                  B. 2cm C. 3cm  D. 4cm
Câu17: Bậc của đa thức x3y2−xy5+7xy−9 là:
A. 2      B. 3                   C. 5                  D. 6
Câu18: Tính giá trị biểu thức B =  5x2−2x−18 tại |x| = 4
A. B = 54 B. B = 70
C. B = 54 hoặc B = 70 D. B = 45 hoặc B = 70
Câu19: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, khi đó GA + GB + GC bằng (làm tròn đến chữ số sau dấu phẩy):
A. 11,77 cm  B. 17,11 cm       C. 11,71 cm  D. 17,71 cm
Câu20: Viết đơn thức 21x4y5z6 dưới dạng tích hai đơn thức, trong đó có 1 đơn thức là 3x2y2z
A. (3x2y2z).(7x2y3z5) B. (3x2y2z).(7x2y3z4)
C. ((3x2y2z).(18x2y3z5) D. (3x2y2z).(−7x2y3z5)
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 21: (5 điểm)
1. Rút gọn biểu thức B =
2. Tìm đa thức M biết: . Tính giá trị của M khi x, y thỏa mãn .
Câu22: (4điểm)
1. Tìm x,y,z biết:
2. Chứng minh rằng: Với mọi nnguyên dương thì chia hết cho 10.
Câu 23: (4 điểm)
Cho =600có tia phân giác Az. Từ điểm B trên Ax kẻ BH vuông góc với Ay tại H, kẻ BK vuông góc với Az và Bt song song với Ay, Btcắt Az tại C. Từ C kẻ CM vuông góc với Ay tại M. Chứng minh:
1. K là trung điểmc ủa AC.
2. KMC là tam giác đều.
3. Cho BK = 2cm. Tính cácc ạnhAKM.
Câu 24: (1 điểm)Tìm các sốa,b,c nguyên dương thoả mãn a+3a+5 = 5b và a + 3 = 5c
-----------------HẾT-----------------
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN VIỆT YÊN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Môn: Toán – Lớp 7
Thờigianlàmbài: 120 phút(Khôngkểthờigiangiaođề)
I. TRẮC NGHIỆMHãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đápán
D
A
B
B
A
D
C
B
A
D
B
A
B
A
A
D
D
C
D
A
II. TỰ LUẬN
Câu
Phươngpháp-Kếtquả
Điểm
Câu21:
(5 điểm)
1. B = = =
= =
2.
Ta cã :

. Thayvào ta được
M = + - = - - =
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Câu22: (4 điểm)
1.
Ápdụngtínhchất0
Vậy x = 1/2; y = -2/3; z = -1/2
2. Ta có: =
= 10.(3n – 2n-1)
Vì10.(3n – 2n-1) chia hếtcho 10 vớimọi n nguyêndương
Suyrađiềuphảichứngminh.
0,25
1,5
0,25
0,75
0,5
0,5
0,25
Câu 23:
(4 điểm)
V ẽ hình , GT _ KL
a, ABC cântại B do và BK làđườngcao BK làđườngtrungtuyến
K là trungđiểmcủa AC
b, ABH = BAK ( cạnhhuyền + gócnhọn )
BH = AK ( haicạnh t. ư ) mà AK = AC
BH = AC
Ta có : BH = CM ( t/c cặpđoạnchắn ) mà CK = BH = AC CM = CK MKC là tamgiáccân ( 1 )
Mặtkhác : = 900và= 300
= 600 (2)
Từ (1) và (2) MKC là tamgiácđều
c) VìABK vuôngtại K màgóc KAB = 300 => AB = 2BK =2.2 = 4cm
VìABK vuôngtại K nêntheoPitago ta có:
AK =
Mà KC = AC => KC = AK =
KCM đều => KC = KM =
Theo phần b) AB = BC = 4
AH = BK = 2
HM = BC ( HBCMlàhìnhchữnhật)
=> AM = AH + HM = 6
0,25
1
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
Câu 24: (1 điểm)
Do a Î Z + => 5b = a3 + 3a2 + 5 > a + 3 = 5c
=> 5b> 5c => b>c
=> 5b 5c
=> (a3 + 3a2 + 5) ( a+3)
=> a2 (a+3) + 5 a + 3
Mà a2 (a+3) a + 3 [do (a+3) (a+3)]
=> 5 a + 3
=> a + 3 Î Ư (5)
=> a+ 3 Î { ±1 ;± 5 } (1)
Do a Î Z+ => a + 3 ³ 4 (2)
Từ (1) và (2)
=> a + 3 = 5 => a = 5 – 3 =2
0,5
0,5
0,5
Ghi chú:Đáp án chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi
bài. Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, hình vẽ sai không chấm điểm. Nếu HS giải cách khác đúng thì chấm điểm từng phần tương ứng.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ỨNG HÒA
(Đề thi gồm 01 trang)
KỲ THI OLYMPIC ĐỢT 1 NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN – LỚP: 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian làm bài)
Họ và tên học sinh: …………………………………………………………………… Lớp: ………
Câu 1: (4,5 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức .
b) Tìm , biết: .
c) Tính giá trị của biểu thức với thỏa mãn điều kiện:
.
Câu 2: (5,5 điểm)
a) Tìm các số biết và .
b) Cho biểu thức .
Tìm số tự nhiên , biết rằng: .
c) So sánh và .
Câu 3: (3,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng mua một số gói tăm từ thiện, lúc đầu số gói tăm dự định chia cho ba lớp tỉ lệ với 5:6:7 nhưng sau đó chia theo tỉ lệ 4:5:6 nên có một lớp nhận nhiều hơn dự định 4 gói. Tính tổng số gói tăm mà ba lớp đã mua.
Câu 4: (6,0 điểm) Cho có , vẽ đường phân giác . Trên cạnh lấy điểm sao cho .
a) Chứng minh: .
b) Gọi là giao điểm của và . Chứng minh rằng: .
c) cần có thêm điều kiện gì để cách đều ba cạnh của .
Câu 5: (1,0 điểm) Ông Nam gửi ngân hàng 100 triệu, lãi suất /năm. Hỏi sau 36 tháng số tiền cả gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vạ̀o vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo).
– HẾT —
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUỲNH PHỤ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ KIỂM TRA CHỌN HỌC SINH GIỎI
Năm học 2022 -2023
Môn : Toán 7
(Thời gian làm bài : 120 phút)
Bài 1. (4,0 điểm).
a) Tính:
b) Cho các số a, b, c, d khác 0 thỏa mãn: ,
Tính
Bài 2. (4,0 điểm)
1) Tìm , y biết:b) và
2) So sánh và 2021
Bài 3. (2,0 điểm).
a) Cho các số a, b, c khác 0 thỏa mãn: và
Chứng minh rằng:
Bài 4 (3 điểm ) : Cho hàm số y = m. - m + 2 với m là hằng số .
a)Tính m biết đồ thị hàm số đi qua điểm Q(-2 ; 4 ).
b)Với m vừa tìm được, tìm trên đồ thị hàm số những điểm M(x0; y0) thoả mãn :
x0 – y0 = -2019
Bài 5. (6 điểm).
Cho tam giác ABC và M là trung điểm cạnh BC. Gọi D là điểm thuộc cạnh AB và I là trung điểm của CD. Trên tia IM lấy điểm K sao cho M là trung điểm của IK.
a) Chứng minh rằng: BK song song với DC.

onthicaptoc.com 20 De thi HSG Toan 7 nam 22 23

Xem thêm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024MÔN: TOÁN 7
A. ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm
Bài 1:( 3 điểm) a) Thực hiện phép tính:
b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10
Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. .B. .C. .D. .
Câu 1. (4 điểm)
a) Thực hiện phép tính:
b) Tính
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho số hữu tỉ x thỏa mãn giá trị của là
Câu 1. (4,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau.
Câu 2. (3,5 điểm)
Tìm x biết: .
I. PHẦN CHUNG (dành cho tất cả các thí sinh)
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):