Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 1
MÔN TOÁN 10-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm).
Câu 1. Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. Tam giác đều là tam giác có ba góc bằng nhau.
B.
C.
D. Bạn học giỏi quá!
Câu 2. Hãy liệt kê các phần tử của tập
A. B. C. D.
Câu 3. Cho các tập hợp và . Khi đó là
A. B.
C. D.
Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình là phần không bị gạch trong hình vẽ nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho hệ bất phương trình . Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
A. B. C. D.
Câu 6. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. B.
C. D.
Câu 7. Cho , . Tính .
A. B. C. D.
Câu 8. Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A. B.
C. D.
Câu 9. Cho có . Độ dài cạnh bằng
A. B. C. D.
Câu 10. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ.
B. Có ít nhất hai vectơ có cùng phương với mọi vectơ.
C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ.
D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ.
Câu 11. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh của tam giác đều . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. và B. và C. và D. và
Câu 12. Cho ba điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 13. Cho tam giác đều cạnh . Tính
A. B.
C. D.
Câu 14. Cho tam giác và điểm thỏa mãn . Tìm vị trí điểm
A. là trung điểm của B. là trung điểm của
C. là trung điểm của D. là điểm thứ tư của hình bình hành
Câu 15. Gọi là trọng tâm tam giác Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 16. Cho tam giác Gọi và lần lượt là trung điểm của và Khẳng định nào sau đây sai ?
A. B. C. D.
Câu 17. Trên đường thẳng lấy điểm sao cho . Điểm được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây.
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 18. Cho tam giác có là trung điểm của là trọng tâm của tam giác Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm tọa độ của vectơ
A. B. C. D.
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
A.và B. và
C. và D.và
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Cho hai điểm Tọa độ điểm thỏa mãn hệ thức là
A. B. C. D.
Câu 22. Cho hai vectơ và khác vectơ – không. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 23. Cho hai vectơ và đều khác vectơ – không. Biết và Tính độ dài của vectơ
A. B. C. D.
Câu 24. Cho tam giác đều. Tính góc
A. B. C. D.
Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ cho Tìm để
A. B. C. D.
Câu 26. Chiều cao của một ngọn đồi là Độ chính xác của phép đo trên là
A. B. C. D.
Câu 27. Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo được ước lượng là
A. B. C. D.
Câu 28. Cho dãy số liệu Số trung vị của dãy trên là bao nhiêu?
A. B. C. D.
Câu 29. Một cửa hàng bán áo sơ mi thống kê số lượng áo bán ra trong tháng 6 như bảng sau
Cỡ áo
37
38
39
40
41
42
Số lượng
35
42
50
38
32
48
Mốt của bảng số liệu trên bằng?
A. B. C. D.
Câu 30. Biết rằng số trung vị trong mẫu số liệu sau (đã sắp xếp thứ tự) bằng 14. Tìm số nguyên dương .
A. B. C. D.
Câu 31. Cho dãy số liệu về chiều cao của một nhóm học sinh như sau . Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
A. B.
C. D.
Câu 32. Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu thống kê sau:
A. B. C. D.
Câu 33. Số lượng ly trà sữa một quán nước bán được trong 20 ngày qua là:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A. B. C. D.
Câu 34. Biểu đồ sau ghi lại nhiệt độ lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày liên tiếp (đơn vị: ). Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là
A. B. C. D.
Câu 35. Chọn khẳng định đúng. Số liệu càng phân tán thì
A. Phương sai và độ lệch chuẩn càng lớn.
B. Phương sai và độ lệch chuẩn càng nhỏ.
C. Phương sai và độ lệch chuẩn bằng nhau.
D. Phương sai bằng số trung bình cộng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 36. Cho tam giác vuông tại , . Trên tia lấy điểm sao cho ; Trên tia lấy điểm sao cho . Tính các cạnh và các góc của tam giác .
Câu 37. Cho hình vuông . Điểm nằm trên đoạn thẳng sao cho . Gọi là trung điểm Chứng minh là tam giác vuông cân.
Câu 38. Một cảnh sát giao thông ghi lại tốc độ (đơn vị: km/h) của 25 xe qua trạm được cho như bảng sau:
20
41
41
80
40
52
52
52
60
55
60
60
62
60
55
60
55
90
70
35
40
30
30
80
25
Tìm các số liệu bất thường(nếu có) của mẫu số liệu trên.
------------------ Hết ------------------
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D
2.D
3.C
4.B
5.B
6.C
7.A
8.D
9.A
10.A
11.B
12.C
13.A
14.A
15.C
16.C
17.D
18.A
19.B
20.C
21.D
22.B
23.A
24.D
25.C
26.C
27.B
28.C
29.B
30.A
31.B
32.B
33.B
34.A
35.A
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 2
MÔN TOÁN 10-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm).
Câu 1. Cho tập hợp . Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của tập ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho tập hợp và . Tìm tập hợp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Trong các hệ sau, hệ nào không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B. C. D.
Câu 5. Phần không gạch chéo ở hình sau đây (không tính bờ) là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8. Chọn công thức đúng trong các công thức sau
A. B. C. D.
Câu 9. Tam giác vuông tại có . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho ba điểm thẳng hàng và ở giữa như hình vẽ sau.
Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 11. Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho ba điểm , , . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13. Cho đoạn thẳng . Gọi là một điểm trên đoạn thẳng sao cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho . Khẳng định đúng là
A. và cùng hướng. B. và có giá song song.
C. và ngược hướng và . D. và ngược hướng và .
Câu 15. Cho hình vuông D cạnh bằng . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vectơ theo hai véctơ và của tam giác với trung tuyến .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ , cho, . Tìm tọa độ của vectơ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ , cho . Tọa độ của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho hai điểm và . Tọa độ trọng tâm của tam giác là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ ,khoảng cách giữa hai điểm và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng về tích vô hướng giữa hai vectơ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 22. Tích vô hướng của hai vectơ và là
A. . B. . C. . D.
Câu 23. Cho ;;. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Cho hai vectơ và thỏa mãn và . Xác định góc giữa hai vectơ và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Chiều cao của một ngọn đồi là . Độ chính xác của phép đo trên là
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm.
A. 3546800. B. 3546700. C. 3547000. D. 3546890.
Câu 27. Quy tròn số đến hàng phần chục, được số . Sai số tuyệt đối là
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Thời gian chạy của học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây
Thời gian (giây)
Tần số
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Điểm thi Toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 11 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5.
Câu 30. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu: 9; 10; 15; 18; 19; 27; 30; 40; 46; 100; 200.
A. 18. B. 15. C. 40. D. 46.
Câu 31. Thống kê số cuốn sách mỗi bạn trong lớp đã đọc trong năm 2022, bạn Lan thu được kết quả như bảng sau.
Số cuốn sách
3
4
5
6
7
Số bạn
6
15
3
8
8
Tìm mốt của mẫu số liệu trên là
A. 15. B. . C. . D. .
Câu 32. Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?
A. Số trung bình. B. Mốt. C. Trung vị. D. Độ lệch chuẩn.
Câu 33. Mẫu số liệu cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn học sinh trong tổ
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
A. . B. . C. D. .
Câu 34. Cho dãy số liệu . Phương sai của dãy trên bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Giá trị bất thường của mẫu số liệu: là
A. . B. . C. . D. .
B. PHẦN TỰ LUÂN (3.0 điểm).
Câu 36. Cho tập hợp , . Tìm tất cả các giá trị của tham số để .
Câu 37. Trong mặt phẳng , cho tam giác biết .
Tìm tọa độ trực tâm của tam giác .
Câu 38. Cho các số thực thỏa mãn hệ phương trình .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Câu 39. Cho ba điểm Tìm tọa độ điểm thuộc sao cho đạt giá trị nhỏ nhất.
-----------Hết----------
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.B
3.B
4.B
5.A
6.A
7.B
8.B
9.C
10.D
11.A
12.A
13.C
14.C
15.C
16.C
17.B
18.C
19.C
20.B
21.A
22.A
23.D
24.A
25.C
26.A
27.C
28.D
29.D
30.B
31.D
32.D
33.C
34.A
35.A
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I-ĐỀ 3
MÔN TOÁN 10-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm).
Câu 1. Điểm kiểm tra học kỳ 1 môn Toán của 10 học sinh được thống kê như sau: 6; 7; 7; 4; 8; 6; 9; 9; 8; 6. Khoảng biến thiên của dãy số là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 2. Cho tam giác đều cạnh có là trọng tâm. Khi đó là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Trong hệ trục tọa độ , cho và . Khi đó, giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Trong hệ tọa độ cho , . Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hình bình hành ABCD với O là giao điểm của hai đường chéo. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Câu 6. Khi điều tra về điện năng tiêu thụ trong một tháng (tính theo kw/h) của 11 gia đình ở một khu phố X, người ta thu được mẫu số liệu sau: 45; 100; 50;85; 70; 65;80; 70; 65; 100; 45. Trung vị của dãy số liệu đã cho là
A. 75. B. 65. C. 70. D. 80.
Câu 7. Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Xác định các vectơ cùng phương với .
A. B.
C. D.
Câu 8. Cho tam giác đều có cạnh bằng Tính tích vô hướng
A. B. C. D.
Câu 9. Cho số Số quy tròn của số gần đúng là
A. . B. . C. . D.
Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy, cho 4 điểm Ba điểm nào trong bốn điểm đã cho thẳng hàng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho các điểm phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Khảo sát 50 khách hàng ở một shop giày dép. Số size giày mà các khách hàng thường sử dụng:
Trung vị của mẫu số liệu trên là 37,5 vậy là bao nhiêu ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho là trọng tâm của tam giác . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 14. Cho có , , . Tính diện tích tam giác .
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Trong hệ trục tọa độ tọa độ là:
A. . B. C. D.
Câu 16. Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có và . Gọi là tọa độ trực tâm tam giác đã cho. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Tam giác vuông ở và có Tính
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19. Cho 4 điểm . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. là hình vuông. B. là hình chữ nhật.
C. là hình thoi. D. là hình bình hành.
Câu 20. Cho tam giác . Gọi là điểm sao cho và là trung điểm của cạnh , Vectơ được phân tích theo hai vectơ và . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Phần không gạch chéo (kể cả bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu: là
A. 15. B. 40. C. 46. D. 18.
Câu 23. Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào sau đây?
A. B. . C. . D. .
Câu 24. Số 5,2463 làm tròn đến hàng phần trăm là
A. 5,24. B. 5,2 C. 5,246. D. 5,25.
Câu 25. Cho tập hợp .Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?.
A. . B. . C. D. .
Câu 26. Cho , tìm điểm thỏa . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. là trọng tâm . B. là trung điểm .
C. là trung điểm . D. là trung điểm .
Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác ABC có tọa độ 3 đỉnh . Xác định điểm trên cạnh sao cho .
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Cho góc Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tích mang dấu dương. B. và cùng dấu.
C. Tích mang dấu âm. D. và cùng dấu.
Câu 29. Cho hình vuông , tâm O. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Trên đường thẳng lấy điểm sao cho . Điểm được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
A. Hình 2 B. Hình 1. C. Hình 4. D. Hình 3.
Câu 31. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 1 là số nguyên tố. B. 6 không phải là số nguyên tố.
C. 5 là số nguyên tố. D. 2 là số nguyên tố.
Câu 32. Cho tam giác. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Hỏi cặp véctơ nào sau đây ngược hướng?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 33. Giá của một số loại giày (đơn vị nghìn đồng):.
Mốt của mẫu số liệu này là
A. 300. B. 650. C. 500. D. 450.
Câu 34. Cho là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ.
Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 35. Cho tam giác . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. B. C. D.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3.0 điểm).
Câu 36. Cho tam giác
a) Gọi là điểm trên cạnh sao cho . Chứng minh rằng: .
b) Tìm điểm sao cho .
Câu 37. Một học sinh dùng một dụng cụ đo đường kính của một viên bi (đơn vị: ) thu được kết quả sau:
Lần đo
1
2
3
4
5
6
7
8
d
6,50
6,51
6,50
6,52
6,49
6,50
6,78
6,49
a) Bạn Minh cho rằng kết quả đo ở lần 7 không chính xác. Hãy kiểm tra khẳng định này của bạn Minh.
b) Tính giá trị xấp xỉ cho đường kính của viên bi.
Câu 38. a) Cho tam giác có diện tích . Chứng minh rằng tam giác là một tam giác vuông.
b) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , cho tam giác có và trọng tâm là . Tìm tọa độ điểm trên trục sao cho tam giác vuông cân tại .
------ Hết ------
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.D
3.C
4.A
5.C
6.C
7.B
8.B
9.A
10.A
11.C
12.B
13.A
14.D
15.B
16.D
17.D
18.A
19.D

onthicaptoc.com 20 De on tap HK1 Toan 10 co dap an

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU