onthicaptoc.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2023 – 2024
Môn thi: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:……………………………….………………Số báo danh:……………….. Mã đề: 101
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên
A. B. C. D.
Câu 2: Tính bán kính của hình cầu có diện tích mặt cầu bằng
A. B. C. D.
Câu 3: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ ?
A. B. C. D.
Câu 4: Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. B. C. D.
Câu 5: Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hai đường tròn và Biết vị trí tương đối của hai đường tròn là
A. tiếp xúc ngoài. B. tiếp xúc trong. C. cắt nhau. D. ngoài nhau.
Câu 7: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?
A. B. C. D.
Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy độ dài đường sinh Diện tích xung quanh của hình nón được tính theo công thức
A. B. C. D.
Câu 9: Biết đồ thị hàm số đi qua điểm giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 10: Đồ thị hàm số đi qua điểm
A. B. C. D.
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 12: Căn bậc ba của 64 bằng
A. B. C. D.
Câu 13: Cho đường tròn tâm và tiếp tuyến như hình vẽ.
Biết số đo của góc bằng
A. B. C. D.
Câu 14: Nghiệm của hệ phương trình là
A. B. C. D.
Câu 15: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. B. C. D.
Câu 16: Cho đường tròn tâm như hình vẽ.
Biết số đo của góc bằng
A. B. C. D.
Câu 17: Cho hình trụ có bán kính đáy chiều cao Thể tích hình trụ bằng
A. B. C. D.
Câu 18: Cho tam giác vuông tại đường cao
Biết độ dài đường cao bằng
A. B. C. D.
Câu 19: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên
A. B. C. D.
Câu 20: Căn bậc hai số học của 25 bằng
A. B. và C. D.
Câu 21: Giá trị của biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 22: Tọa độ giao điểm của đường thẳng với trục hoành là
A. B. C. D.
Câu 23: Cho đường tròn và dây
Khoảng cách từ tâm đến dây bằng
A. B. C. D.
Câu 24: Cho là một số thực âm, khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 25: Tích các nghiệm của phương trình bằng
A. B. C. D.
Câu 26: Hai hệ phương trình và tương đương khi và chỉ khi
A. B. C. D.
Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình bằng
A. B. C. D.
Câu 28: Cho tam giác vuông tại
Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 29: Cho tam giác vuông tại Độ dài cạnh bằng
A. B. C. D.
Câu 30: Cho tứ giác nội tiếp có và Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. và B. và
C. và D. và
Câu 31: Tìm để hệ phương trình có nghiệm
A. B. C. D.
Câu 32: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để phương trình
có đúng hai nghiệm trái dấu ?
A. B. C. D.
Câu 33: Cho tam giác vuông tại Gọi là trung điểm của là hình chiếu vuông góc của lên Diện tích tứ giác bằng
A. B. C. D.
Câu 34: Cho là các số thực thỏa mãn Tổng bằng
A. B. C. D.
Câu 35: Một ô tô và một xe máy ở hai địa điểm A và B cách nhau khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy Vận tốc của xe máy bằng
A. B. C. D.
Câu 36: Cho tứ giác nội tiếp đường tròn tâm Gọi là giao điểm của và là giao điểm của và Từ kẻ tiếp tuyến với đường tròn (hình vẽ).
Biết số đo góc bằng
A. B. C. D.
Câu 37: Biết đường thẳng cắt các trục tọa độ tại hai điểm sao cho diện tích tam giác bằng 1. Độ dài đoạn thẳng bằng
A. B. C. D.
Câu 38: Tính tổng tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
A. B. C. D.
Câu 39: Số giá trị nguyên của tham số để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương là
A. B. C. D.
Câu 40: Từ điểm ở ngoài đường tròn tâm kẻ hai tiếp tuyến tới ( là tiếp điểm). Đoạn thẳng cắt đường tròn tại Biết số đo góc bằng
A. B. C. D.
-----HẾT-----
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
D
D
B
D
C
D
A
C
A
A
A
C
B
C
C
A
B
B
C
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
D
A
B
C
B
B
D
A
A
A
A
C
D
B
B
A
A
A
D
C
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2023 – 2024
Môn thi: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:……………………………….………………Số báo danh:……………….. Mã đề: 102
Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên
A. B. C. D.
Câu 2: Cho hình nón có thể tích và chiều cao Diện tích đáy của hình nón bằng
A. B. C. D.
Câu 3: Cho hình trụ có chiều cao bán kính đáy Diện tích xung quanh hình trụ bằng
A. B. C. D.
Câu 4: Biểu thức xác định khi và chỉ khi
A. B. C. D.
Câu 5: Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A. B. C. D.
Câu 6: Cho hai đường tròn và Biết vị trí tương đối của hai đường tròn là
A. đựng nhau. B. ngoài nhau. C. tiếp xúc nhau. D. cắt nhau.
Câu 7: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất ?
A. B.
C. D.
Câu 8: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số ?
A. B. C. D.
Câu 9: Tích các nghiệm của phương trình bằng
A. B. C. D.
Câu 10: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. B. C. D.
Câu 11: Biết đồ thị hàm số đi qua điểm giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 12: bằng
A. B. C. D.
Câu 13: Cho tứ giác nội tiếp. Biết khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. B.
C. D.
Câu 14: Phương trình có tập nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 15: Nghiệm của hệ phương trình là
A. B. C. D.
Câu 16: Cho đường tròn như hình vẽ.
Biết khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 17: Công thức tính thể tích hình cầu bán kính là
A. B. C. D.
Câu 18: Cho tam giác vuông tại là trung điểm cạnh Biết độ dài trung tuyến bằng
A. B. C. D.
Câu 19: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên
A. B. C. D.
Câu 20: Căn bậc hai số học của 49 bằng
A. B. C. D.
Câu 21: Với biểu thức bằng
A. B. C. D.
Câu 22: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
A. B. C. D.
Câu 23: Cho đường tròn và dây
Khoảng cách từ tâm đến dây bằng
A. B. C. D.
Câu 24: Với rút gọn biểu thức ta được
A. B. C. D.
Câu 25: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ ?
A. B. C. D.
Câu 26: Tìm để hai hệ phương trình và tương đương.
A. B. C. D.
Câu 27: Phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 28: Cho tam giác vuông tại Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 29: Cho tam giác vuông tại Biết độ dài cạnh bằng
A. B. C. D.
Câu 30: Cho tam giác đều nội tiếp đường tròn
Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 31: Tìm biết hệ phương trình có nghiệm
A. B. C. D.
Câu 32: Biết biểu thức đạt giá trị lớn nhất tại tổng bằng
A. B. C. D.
Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để phương trình
có đúng hai nghiệm phân biệt ?
A. B. C. D.
Câu 34: Cho tam giác vuông tại là đường phân giác trong của góc là chân đường vuông góc kẻ từ xuống Biết diện tích tam giác bằng
A. B. C. D.
Câu 35: Tính tổng tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn
A. B. C. D.
Câu 36: Cho đường thẳng như hình vẽ. Đường thẳng cắt và vuông góc với đường thẳng tại
Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. B. C. D.
Câu 37: Tìm tất cả giá trị của tham số để đường thẳng cắt Parabol tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.
A. B. C. D.
Câu 38: Cho đường tròn tâm đường kính và như hình vẽ.
Tổng bằng
A. B. C. D.
Câu 39: Từ điểm ở bên ngoài đường tròn kẻ hai tiếp tuyến tới ( là tiếp điểm). Đoạn thẳng cắt đường tròn tại Biết số đo góc bằng
A. B. C. D.
Câu 40: Số tiền mua dưa hấu và thanh long là 45 nghìn đồng. Số tiền mua dưa hấu và thanh long là 110 nghìn đồng. Hỏi dưa hấu có giá bao nhiêu ?
A. 15 nghìn đồng. B. 30 nghìn đồng. C. 20 nghìn đồng. D. 25 nghìn đồng.
-----HẾT-----
Ghi chú: Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
D
C
B
C
A
D
A
A
C
A
C
C
D
C
B
A
B
B
D
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
B
D
D
B
B
A
D
C
A
A
A
C
B
A
D
A
A
D
B
C
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De TS 10 Toan Tuyen Quang 23 24
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .