Trường THPT Lê Lợi nhóm 2
1. Nguyễn Thị Minh Nguyệt- Nhóm trưởng
2. Nguyễn Thị Thu Thủy
3. Hồ Thị Bình
4. Nguyễn Thị Bách
5. Hoàng Anh Nam
6. Lê Văn Đơn
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 11
Chương III. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
1. KHUNG MA TRẬN
Chủ đề
Chuẩn KTKN
Cấp độ tư duy
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Vectơ trong không gian
Câu 1
Câu 7
2
10%
Hai đường thẳng vuông góc
Câu 2
Câu 8
Câu 9
Câu 15
4
20%
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Câu 3
Câu 4
Câu 10
Câu 11
Câu 16
Câu 19
6
30%
Hai mặt phẳng vuông góc
Câu 5
Câu 12
Câu 13
Câu 17
4
20%
Khoảng cách
Câu 6
Câu 14
Câu 18
Câu 20
4
20%
Cộng
6
30%
8
40%
4
20%
2
10%
20
100%
2. CHUẨN KTKN CẦN ĐÁNH GIÁ
Vectơ trong không gian
- Biết khái niệm véc tơ (Câu 1).
- Vận dụng tích vô hướng của hai véc tơ, kiểm tra góc giữa hai véc tơ (Câu 7).
Hai đường thẳng vuông góc
-Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc và mối liên hệ quan hệ vuông góc với quan hệ song song hai đường thẳng (Câu 2, Câu 8).
-Tính được góc giữa hai đường thẳng. ( Câu 9, Câu 15 )
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Biết điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (câu 3).
- Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc (câu 4).
- Vận dụng điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (câu 10, câu 11, câu 16).
- Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (Câu 19).
Hai mặt phẳng vuông góc
- Nhận biết về hai mặt phẳng vuông góc (Câu 5).
- Thông hiểu về hai mặt phẳng vuông góc (Câu 12, Câu 13).
- Vận dụng thấp được về hai mặt phẳng vuông góc (Câu 17).
Khoảng cách
- Biết định nghĩa khoảng cách giữa các đối tượng trong không gian (câu 6,14).
- Vận dụng được định nghĩa để tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (Câu 18,20).
3. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI
Chủ đề
Câu
Mô tả
Vectơ trong không gian
1
NB: Dựa vào quy tắc hbh để nhận biết đẳng thức véc tơ .
7
TH:Vận dụng tích vô hướng của hai véc tơ để tính góc giữa hai véc tơ.
Hai đường thẳng vuông góc
2
NB: Kiểm tra định nghĩa hai đường thẳng vuông góc.
8
TH: Mối liên hệ quan hệ vuông góc với quan hệ song song hai đường thẳng.
9
TH: Tính góc giữa hai đường thẳng chéo nhau dựa vào véc tơ.
15
VDT: Tính góc giữa hai cạnh chéo nhau của tứ diện.
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
3
NB: Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
4
NB: Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc.
10
TH:Kiểm tra điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng dựa vào tính chất.
11
TH: Kiểm tra điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng dựa vào quan hệ song song.
16
VDT: Dựa vào các mối quan hệ vuông góc để xác định được đường thẳng a có vuông góc với mặt phẳng cho trước hay không?
19
VDC:Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Hai mặt phẳng vuông góc
5
NB:Kiểm tra điều kiện để hai mp vuông góc.
12
TH: Xác định hai mặt phẳng vuông góc dựa vào tính chất.
13
TH: Tính góc giữa mặt chéo và đáy của hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy, đáy là hình vuông.
17
VDT:Xác định được góc giữa mặt bên và mặt đáy của khối chóp để tính toán các yếu tố khác.
Khoảng cách
6
NB:Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
14
TH: Cho hình chóp tam giác đều. Tính khoảng cách từ đỉnh đến mặt đáy.
18
VDT:Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau khi có mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với đường kia.
20
VDC: Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
Đặt Khẳng định nào đúng?
A.. B. . . D.
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Trong các mệnh sau, mệnh đề nào sai ?
A. B. . C. . D. .
Câu 3. Trong không gian cho đường thẳng d không nằm trong mp(P), đường thẳng d được gọi là vuông góc với (P) nếu
A. vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (P).
B. vuông góc với đường thẳng a mà a song song với (P).
C. vuông góc với đường thẳng a nằm trong (P).
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thứ ba thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho)cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Câu 5. Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau là
A. mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
B. mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng kia.
C. mặt phẳng này có chứa một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng kia.
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA (ABCD), SA=a . Tính khoảng cách từ điểm D đến mp (SAB) theo
A. B. C. D.
Câu 7. Cho hình hộp , M là điểm thuộc đoạn thẳng . Hãy xác định góc giữa 2 véc tơ và .
A. B. C. D.
Câu 8. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.
B.Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
Câu 9. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, Tính côsin góc giữa hai đường thẳng AC và B’C’.
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, . Khẳng định nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Cho hai đường thẳng a, b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a,b).
B.Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và b song song với mặt phẳng (P) thì a song song hoặc nằm trên mặt phẳng (P).
C.Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với mặt phẳng (P) thì a vuông góc với b.
D. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.
Câu 12. Cho chóp tam giác A.BCD có AB vuông góc với (BCD), tam giác BCD đều, E là trung điểm của CD. Khẳng định nào sai?
A. B.
C. D.
Câu 13. Cho hình chóp SABCD đáy là hình vuông cạnh a, tâm O. SA=a, SA vuông góc với (ABCD). Gọi là góc giữa hai mp (SDB) và (ABCD). Khi đó:
A. B. C. D.
Câu 14. Cho hình chóp tam giác đều SABC có tất cả các cạnh bằng 3a. Tính khoảng cách từ S đến mp (ABC).
A. B. C. D.
Câu 15. Cho tứ diện ABCD có AB=CD=2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB ,CD , . Tính góc giữa hai đt AB và CD .
A. B. C. D.
Câu 16. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, có AD=CD=a, AB=2a, SA vuông góc với (ABCD), E là trung điểm của AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 17. Cho hình chóp SABC, có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=a, SA vuông góc với đáy, góc giữa (ABC) và (SBC) bằng . Tính SA.
A. B. C. D.
Câu 18. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, . SA vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa SC và BD.
A. B. C. D.
Câu 19. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mp vuông góc với đáy. Gọi H,K lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tính tan số đo góc giữa SA và (SHK).
A. B. C. D.
Câu 20. Cho hình chóp SABC có ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa SC và (ABC) là . Hình chiếu của S lên (ABC) là điểm H thuộc AB sao cho HA=2HB. Biết Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.
A. B. C. D.
====Hết===
ĐÁP ÁN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.
Đặt Khẳng định nào đúng?
A.. B. . . D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra quy tắc cộng véc tơ.
* Năng Lực: Ghi nhớ quy tắc cộng.
Phần dẫn: Câu hỏi.
Đáp án: A
Phương án nhiễu:
* Chọn B,C vì nhầm quy tắc cộng hai véc tơ và điều kiện để hai véc tơ bằng nhau.
* Chọn D vì nhầm tính chất hình bình hành.
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Trong các mệnh sau, mệnh đề nào sai ?
A. B. . C. . D. .
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra định nghĩa hai đường thẳng vuông góc.
* Năng lực: Ghi nhớ định nghĩa.
Phần dẫn: Câu hỏi.
Đáp án: A
Phương án nhiễu:
* Chọn B,C vì hs nhầm hai đường thẳng vuông góc thì phải cắt nhau.
* Chọn D vì không nhớ tính chất hai đường chéo hình vuông.
Câu 3. Trong không gian cho đường thẳng d không nằm trong mp(P), đường thẳng d được gọi là vuông góc với (P) nếu
A. vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (P).
B. vuông góc với đường thẳng a mà a song song với (P).
C. vuông góc với đường thẳng a nằm trong (P).
D. vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong (P).
Mục tiêu: Kiểm tra định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
* Nội dung: Kiểm tra điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
* Năng lực: Ghi nhớ định nghĩa và tính chất.
Phần dẫn: Câu lửng.
Đáp án: A
Phương án nhiễu:
Chọn B,C,D vì học sinh hiểu nhầm đường thẳng vuông góc một đường thẳng trong mặt phẳng thì vuông góc với mặt phẳng đó.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thứ ba thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho)cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc.
* Năng lực: Ghi nhớ mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc.
Phần dẫn: Câu hỏi.
Đáp án: A Hs nhầm tính chất trong hình học phẳng.
Phương án nhiễu:Chọn B,C,D vì không nhớ mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc.
Câu 5. Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau là
A. mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
B. mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng kia.
C. mặt phẳng này có chứa một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng kia.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra điều kiện để hai mp vuông góc.
* Năng lực: Ghi nhớ điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.
Phần dẫn: Câu lửng.
Đáp án: A
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì nhầm hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi có một đường thẳng trong mặt này vuông với một đường thẳng trong mặt kia.
* Chọn C vì quên điều kiện hai đường thẳng cắt nhau.
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA (ABCD), SA=a . Tính khoảng cách từ điểm D đến mp (SAB) theo
A. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
* Năng lực: Xác định được khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án:
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì nhầm
* Chọn C vì nhầm
* Chọn D vì nhầm d= SD và tính toán sai.
Câu 7. Cho hình hộp , M là điểm thuộc đoạn thẳng . Hãy xác định góc giữa 2 véc tơ và .
A. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Xác định góc giữa hai vec tơ.
* Năng lực: Ghi nhớ định nghĩa góc giữa 2 vec tơ.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A Vì nên
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì HS chưa nắm vững định nghĩa góc giữa 2 véc tơ nên viết nhầm đỉnh của góc .
* Chọn C vì
HS chưa nắm vững định nghĩa góc giữa 2 véc tơ nên viết nhầm đỉnh của góc .
* Chọn D vì HS cho rằng .
Câu 8. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.
B.Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.
Mục tiêu:
* Nội dung: Mối liên hệ quan hệ vuông góc với quan hệ song song hai đường thẳng.
* Năng lực: Ghi nhớ tính chất về quan hệ vuông góc với quan hệ song song hai đường thẳng.
Phần dẫn: Câu hỏi
Đáp án: A
Phương án nhiễu: Hs chọn 1 trong 3 đáp án B,C,D do hs nhầm các tính chất về quan hệ song song và quan hệ vuông góc.
Câu 9. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, Tính côsin góc giữa hai đường thẳng AC và B’C’.
B. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Cách tính góc giữa hai đường thẳng.
* Năng lực: Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A .
Phương án nhiễu:
* Chọn B do tính sai AC
* Chọn C do tính nhầm qua sin.
* Chọn D do tính nhầm qua cotan.
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, . Khẳng định nào sau đây sai?
A. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng dựa vào tính chất.
* Năng lực: Ghi nhớ điều kiện đường thẳng vuông góc với mp.
Phần dẫn: Câu hỏi.
Đáp án: A do nhầm lẫn .
Phương án nhiễu:
* Chọn B,C do hiểu nhầm đề ra là chọn đáp án đúng (hs đọc không kỹ đề).
* Chọn C vì hs quên tính chất 2 đường chéo hình vuông vuông góc với nhau.
Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Cho hai đường thẳng a, b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a,b).
B.Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và b song song với mặt phẳng (P) thì a song song hoặc nằm trên mặt phẳng (P).
C.Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và đường thẳng b vuông góc với mặt phẳng (P) thì a vuông góc với b.
D. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau thuộc một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra điều kiện đường thẳng vuông góc với mặt phẳng dựa vào quan hệ song song.
* Năng lực: Ghi nhớ về mối quan hệ song song và vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Phần dẫn: Câu hỏi.
Đáp án : A
* Phương án nhiễu: HS chọn sai vì nắm không vững mối quan hệ song song và vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Câu 12. Cho chóp tam giác A.BCD có AB vuông góc với (BCD), tam giác BCD đều, E là trung điểm của CD. Khẳng định nào sai?
A. B.
C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra điều kiện để hai mp vuông góc.
* Năng lực: Ghi nhớ điều kiện hai mặt phẳng vuông góc.
Phần dẫn: Câu hỏi.
Đáp án: A
* Chọn B,C,D do hiểu nhầm đề ra là chọn đáp án đúng.
Câu 13. Cho hình chóp SABCD đáy là hình vuông cạnh a, tâm O. SA=a, SA vuông góc với (ABCD). Gọi là góc giữa hai mp (SDB) và (ABCD). Khi đó:
B. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Tính góc giữa hai mp .
* Năng lực: Xác định và tính góc giữa hai mp.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A. Góc cần tìm là góc
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì nhầm hai mp này vuông góc với nhau ( do nhầm hai mp này có chứa hai đt vuông góc thì vuông góc với nhau).
* Chọn C vì nhầm
* Chọn D vì tính toán sai ( quên chia 2).
Câu 14. Cho hình chóp tam giác đều SABC có tất cả các cạnh bằng 3a. Tính khoảng cách từ S đến mp (ABC).
A. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Tính khoảng cách từ điểm đến mp.
* Năng lực: Xác định và tính khoảng cách từ điểm đến mp.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A. Gọi O là tâm đáy,
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì nhầm khoảng cách là đường cao của tam giác SAC.
* Chọn C vì nhầm khoảng cách là SH, với H là trung điểm của AM, M là trung điểm của BC.
* Chọn D vì tính toán sai
Câu 15. Cho tứ diện ABCD có AB=CD=2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB ,CD , . Tính góc giữa hai đt AB và CD .
A. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra cách xác định và tính góc hai đt trong không gian .
* Năng lực: Xác định và tính góc hai đt trong không gian.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A. Gọi I là trung điểm của BD. Tính
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì quên định nghĩa góc giữa hai đt là góc nhọn hoặc vuông.
* Chọn C vì xác định góc sai, đó là góc .
* Chọn D vì sử dụng sai dấu định lý cosin và quên định nghĩa góc giữa hai đt là góc nhọn hoặc vuông.
Câu 16. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, có AD=CD=a, AB=2a, SA vuông góc với (ABCD), E là trung điểm của AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
* Năng lực: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Phần dẫn: Câu hỏi
Đáp án: A. Ta thấy ADCE là hình vuông
Phương án nhiễu: Học sinh nhầm tính chất đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng trong mp thì vuông góc với mp đó
* Chọn B vì có .
* Chọn C vì có .
* Chọn D vì có.
Câu 17. Cho hình chóp SABC, có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=a, SA vuông góc với đáy, góc giữa (ABC) và (SBC) bằng . Tính SA.
B. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra cách xác định góc hai mp trong không gian để tính toán các yếu tố khác .
* Năng lực: Xác định góc hai mp trong không gian để tính toán các yếu tố khác.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A. Gọi M là trung điểm của BC. Ta có
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì xác định được góc nhưng sai tính toán
* Chọn C vì xác định góc sai, đó là góc
* Chọn D vì tính AM sai,
Câu 18. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, . SA vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa SC và BD.
B. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung: Kiểm tra cách tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong không gian.
* Năng lực: Xác định và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong không gian.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Kẻ OH vuông góc SC. Ta có
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì lấy nhầm tỷ số
* Chọn C vì xác định khoảng cách sai,
* Chọn D vì xác định khoảng cách sai,
Câu 19. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mp vuông góc với đáy. Gọi H,K lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tính tan số đo góc giữa SA và (SHK).
B. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung:Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
* Năng lực: Xác định góc và tính toán.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A.
Ta có tam giác SAI vuông tại I nên
Phương án nhiễu:
* Chọn B vì Hs xác định đúng góc nhưng nhầm tam giác SAI vuông ở A nên
* Chọn C vì hs nhầm
* Chọn D vì nhầm hai mp vuông góc thì các đường thẳng trong mp đó cũng vuông góc với nhau nên do đó góc cần tìm là
Câu 20. Cho hình chóp SABC có ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa SC và (ABC) là . Hình chiếu của S lên (ABC) là điểm H thuộc AB sao cho HA=2HB. Biết Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC.
B. B. C. D.
Mục tiêu:
* Nội dung:Tính khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau trong không gian.
* Năng lực: Xác định và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau.
Phần dẫn: Câu lệnh.
Đáp án: A, kẻ AD song song BC,
Phương án nhiễu:
onthicaptoc.com Đề trắc nghiệm có đáp án về quan hệ vuông góc môn toán lớp 11 trường thpt lê lợi
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.