SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
HÀ TĨNH NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: TOÁN
Khoá thi ngày: 06/6/2023
Câu 1. (2,0 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
Câu 2. (2 điểm)
a) Cho hai đường thẳng (m là tham số) và . Tìm giá trị của m để hai đường thẳng và song song với nhau.
b) Giải hệ phương trình
Câu 3. (1 điểm). Cho phương trình (m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn:
Câu 4. (1 điểm). Một phòng họp ban đầu có 104 ghế được xếp thành các dãy và số ghế trong mỗi dãy đều bằng nhau. Có một lần phòng họp phải cắt bớt 2 dãy ghế và mỗi dãy còn lại xếp thêm 1 ghế (số ghế trong mỗi dãy vẫn bằng nhau) để vừa đủ chố ngồi cho 120 đại biểu. Hỏi ban đầu trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế?
Câu 5. (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (. Biết độ dài AC = 5cm và AH = 3cm. Tính độ dài đoạn CH và diện tích tam giác ABC?
Câu 6. (2 điểm) Cho tam giác nhọn ABC. Đường tròn (O) đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần tượt tại E và K (E khác B và K khác C). Gọi H là giao điểm của 2 đường thẳng BK và CE.
a) Chứng minh AEHK là tứ giác nội tiếp.
b) Đường thẳng AH cắt BC tại D và cắt đường tròn (O) tại M (M nằm giữa A và H). Đường thẳng ED cắt đường tròn (O) tại điểm F (E khác E). Gọi P là giao điểm KF và BC, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HEM. Chứng minh và ba điểm B, I, M thẳng hàng.
Câu 7. (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực khác 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
----------HẾT----------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………..Số báo danh: ………………….
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
Câu 2. (2 điểm)
a) Cho hai đường thẳng (m là tham số) và . Tìm giá trị của m để hai đường thẳng và song song với nhau.
Để và song song với nhau
b) Giải hệ phương trình
Câu 3. (1 điểm). Cho phương trình (m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn:
Cách 1: Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt . Theo định lí Vi-ét ta có:
Mặt khác theo bài ra
Thử lại:
- Với m = 1 thì phương trình (1) trở thành: suy ra phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt nên m = 1 thỏa mãn.
-Với m = -4 (1) trở thành: suy ra phương trình đã cho vô nghiệm nên m = -4 không thỏa mãn.
Vậy m = 1
Cách 2: Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
(*)
Khi đó Theo định lí Vi-ét ta có:
Mặt khác theo bài ra
Đối chiếu điều kiện (*) ta thấy m = 1 thỏa mãn. Vậy m = 1.
Bình luận:
- Đối với cách giải 1 học sinh không cần tìm điều kiện của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt sẽ đơn giản cho HS khi tính biểu thức hoặc và giải các bất phương trình hoặc có thể tránh được sai sót khi giải các bất phương trình, thậm chí cả biểu thức hoặc theo tham số m.
- Đối với cách giải 2 học sinh đòi hỏi phải nắm vững các phép biến đổi và giải bất phương trình. Ở trong bài toán trên biểu thức là đa thức bậc 1 nên khá đơn giản nên việc giải các bất phương trình đơn giản đối với học sinh (Nếu biểu thức biểu thức hoặclà các đa thức bậc 2 hoặc cao hơn thì việc giải các bất đẳng thức trên là khó, học sinh thường gặp khó khăn.
Trong quá trình làm bài thì các em có thể linh hoạt theo từng bài toán cụ thể.
Câu 4. (1 điểm). Một phòng họp ban đầu có 104 ghế được xếp thành các dãy và số ghế trong mỗi dãy đều bằng nhau. Có một lần phòng họp phải cắt bớt 2 dãy ghế và mỗi dãy còn lại xếp thêm 1 ghế (số ghế trong mỗi dãy vẫn bằng nhau) để vừa đủ chố ngồi cho 120 đại biểu. Hỏi ban đầu trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế?
Giải:
Gọi x là số dãy ghế ban đầu (dãy, ), suy ra số nghế của mỗi dãy ban đầu là (ghế)
Theo bài ra, thực tế số ghế mỗi dãy là: (ghế), vì mỗi dãy xếp thêm 1 nghế nên ta có phương trình:
Đối chiếu điều kiện ta được x = 26 thỏa mãn.
Vậy ban đầu trong phòng họp có 26 dãy ghế.
Câu 5. (1 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (. Biết độ dài AC = 5cm và AH = 3cm. Tính độ dài đoạn CH và diện tích tam giác ABC?
Áp dụng định lý Pi-ta-go vào tam giác vuông HAC ta có:
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC, đường cao AH ta có: (cm)
(cm).
Suy ra diện tích tam giác ABC bằng:
Nhận xét: Để tính diện tích tam giác ABC học sinh có thể sử dụng công thức: , khi đó tính cạnh AB bằng cách áp dụng công thức:
Câu 6. Cho tam giác nhọn ABC. Đường tròn (O) đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần tượt tại E và K (E khác B và K khác C). Gọi H là giao điểm của 2 đường thẳng BK và CE.
a) Chứng minh AEHK là tứ giác nội tiếp.
b) Đường thẳng AH cắt BC tại D và cắt đường tròn (O) tại M (M nằm giữa A và H). Đường thẳng ED cắt đường tròn (O) tại điểm F (E khác E). Gọi P là giao điểm KF và BC, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác HEM. Chứng minh và ba điểm B, I, M thẳng hàng.
Hướng dẫn giải:
a) Hình 1: Theo bài ra ta có nên tứ giác AEHK giác nội tiếp đường tròn đường kính AH.
b) Hình 2: Chứng minh
Theo bài ta có , H là giao điểm của BK và CE nên H là trực tâm của tam giác ABC nên . Chứng minh tương tự như câu a
ta có tứ giác HEBD nội tiếp (cùng chắn cung EH của đường tròn ngoại tiếp tứ giác HEBD) hay , mặt khác (cùng chắn cung nhỏ EK của đường tròn đường kính BC hay đường tròn (O). Từ đây suy ra
mà hai góc này ở vị trí đồng vị , do . Khi đó áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông KBC đường cao KP ta suy ra .
* Chứng minh: B, I, M thẳng hàng: (Hình 3)
Vì M thuộc nửa đường tròn đường kính BC nên (*), mà nên áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông MBC, đường cao MD ta có: (1)
Mặt khác ta có (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra: nên CM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác HEM, mà I là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác HEM nên (**). Từ (*) và (**) ta suy ra ba điểm B, I, M thẳng hàng.
Câu 7. (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực khác 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Cách 1: Ta có:
(dấu = xảy ra khi b =c)
Tương tự ta cũng có:
Do đó
Áp dụng BĐT S-vac-xơ (Hệ quả của BĐT Bu-nhi-a-cop-ski) ta có:
Mà suy ra:
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi .
Cách 2. Ta có:
(dấu = xảy ra khi b =c)
Tương tự: ;
Do đó suy ta
. Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi .
---------------------------------@Hết@---------------------------------

onthicaptoc.com De toan TS 10 HA TINH 23 24

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM NHẬN DẠNG TAM GIÁC LỚP 10
Câu 1: Cho là độ dài 3 cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. .B. .C. .D. .
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
QUẢNG NGÃI NĂM HỌC 2023-2024
27051087630ĐỀ CHÍNH THỨC00ĐỀ CHÍNH THỨC729252635000 Ngày thi: 9/6/2023
Đề:
(Đề thi này gồm 01 trang)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải phương trình: .
Câu 1 (2,0 điểm).
a) Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn .
b) Cho là các số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức
LÝ THUYẾT BÀI MỆNH ĐỀ
I – MỆNH ĐỀ
Mỗi mệnh đề phải đúng hoặc sai.
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Mệnh đề chứa biến trở thành một mệnh đề đúng với
A. .B. C. .D. .
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN LỚP 10
BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU