SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
TỈNH ĐỒNG NAI NĂM HỌC : 2020 – 2021
Đề chính thức Môn: Toán
Thời gian làm bài: 120 phút
Câu 1(1,75 điểm)
35xy− =7
1) Giải hệ phương trình:
24xy+=1
42
2) Giải phương trình: x −12x +=16 0
1 13
3) Giải phương trình: +=
x−1 (xx−−1)( 2) 2x
Câu 2(2 điểm)
2
x
1) Vẽ đồ thị hàm số y=
4
2
2) Tìm các tham số m để hai đường thẳng y = 2x và y = (m + m) x +1 cắt nhau.
1
3) Tìm số thực a để biểu thức +−62a
xác định.
a− 2
Câu 3 (1,75 điểm)
3
1) Một hình cầu có thể tích bằng 288π (cm ). Tính diện tích mặt cầu.
2) Một nhóm học sinh được giao xếp 270 quyển sách vào tủ ở thư viện trong một thời gian
nhất định. Khi bắt đầu làm việc nhóm được bổ sung thêm học sinh nên mỗi giờ nhóm sắp
xếp nhiều hơn dự định 20 quyển sách, vì vậy không những hoàn thành trước dự định 1 giờ
mà còn vượt mức được giao 10 quyển sách. Hỏi số quyển sách mỗi giờ nhóm dự định xếp
là bao nhiêu.
2
3) Cho phương trình có hai nghiệm .
xx− 2 −=10 xx,
1 2 Hãy lập một phương trình bậc hai
33
x , x
( ) ( )
một ẩn có hai nghiệm là 12 .
Câu 4 (1,25 điểm)
aa−8 a++5 a 6
1) Rút gọn biểu thức S= . ( với aa≥≠0; 4 )
a− 4
aa++24
32
x y+18
2) Giải hệ phương trình:
32
yx+18
Câu 5 (2,75 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) có hai đường cao BE,
CF cắt nhau tại trực tâm H, AB
BC và È, AC và KD.
1.Chứng minh tứ giác EHKP nội tiếp đường tròn và tâm I của đường tròn này thuộc
đường thẳng BC.
2.Gọi M là trung điểm của đoạn BC. Chứng minh AH = 2OM.
3. Gọi T là giao điểm của đường tròn (O) với đường tròn ngoại tiếp tam giác EFK, T
khác K. Chứng minh rằng ba điểm L, K, T thẳng hàng.
Câu 6 (0,5 điểm). Cho ba số thực a, b, c dương thỏa mãn abc = 1.
3
2 22
Chứng minh rằng:
a + b + c ≥ 9(a++b c)
( )
---Hết---
=
=
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT - TỈNH ĐỒNG NAI
NĂM HỌC : 2020 – 2021
Câu 1(1,75 điểm)
35xy− =7
1) Giải hệ phương trình:
24xy+=1
Giải:
33
xx
3xy− 5 7 12x− 20y 28 22x 33
22
⇔ ⇔ ⇔ ⇔
24xy 1 102x+ 0y 5 24xy 1 3 −1
2.+=4yy1
22
42
2) Giải phương trình: x −12x +=16 0 (1)
2
Giải: Đặt x = t (t≥ 0 )
2
Phương trình (1) trở thành: tt−12+=16 0
(2)
22
∆= b− ac= (−6)−16= 20
, phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt:
t=6+ 20=6+ 2 5 (tm) t=6−=20 6− 2 5
1 ; 2 (tm)
2
t=6+ 2 5 ⇔ x =6+ 2 5⇔=x ± 6+ 2 5=± 5+1
Với ( )
1
2
tx=6− 2 5 ⇔ x =6− 2 5⇔=± 6− 2 5=± 5−1
( )
Với 2
±+51 ; ±−51
( ) ( )
Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm:
1 13
3) Giải phương trình: +=
x−1 (xx−−1)( 2) 2x
Giải: ĐKXĐ: xx≠≠1; 2; x≠ 0
1 13
+=
x−1 (xx−−1)( 2) 2x
2xx( −+2) 2x 3.(x−1)(x− 2)
⇔ =
2xx( −−1)(x 2) 2xx( −−1)(x 2)
22
⇒ 2x− 4xx+ 2 3(x−+3x 2)
22
⇔ 2x− 2xx= 3−+96x
2
⇔ xx− 7 + 60=
Do a + b +c = 1 + (-7) + 6 = 0 nên phương trình có nhiệm:
x = 1 (không thỏa ĐK), x = 6 (thỏa ĐK)
1 2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 6.
Câu 2(2 điểm)
2
x
1) Vẽ đồ thị hàm số y=
4
Giải: Hàm số xác định với mọi xR∈
Bảng giá trị:
x -4 -2 0 2 4
2
x
y= 4 1 0 1 4
4
Đồ thị hàm số là một Parabol đi qua gốc tọa độ O, nhân Oy làm trục đối xứng, bề lõm quay
lên trên, O là điểm thấp nhất.
=
=
+= = +=
= = =
==
2
2) Tìm các tham số m để hai đường thẳng y = 2x và y = (m + m) x +1 cắt nhau.
Giải: Hai đường thẳng cắt nhau khi :
2
aa≠ 2⇔≠ m + m
2
⇔ mm+ − 20≠
⇔ mm≠ 1; ≠−2
Để hai đường thẳng cắt nhau thì m≠ 1 và m≠−2
1
3) Tìm số thực a để biểu thức +−62a
xác định.
a− 2
a− 20> a> 2
⇔ ⇔<23a≤
Giải: ĐKXĐ:
62−≥a 0 a≤ 3
23<≤a thì biểu thức xác định.
Vậy với
Câu 3 (1,75 điểm)
3
1) Một hình cầu có thể tích bằng 288π (cm ). Tính diện tích mặt cầu.
Giải: Gọi R là bán kính hình cầu.
4
33
Ta có: ππR 288⇔ R 216⇔ R 6(cm)
3
22 2
Diện tích mặt cầu: S 4ππR 4 .6 144π (cm )
2) Một nhóm học sinh được giao xếp 270 quyển sách vào tủ ở thư viện trong một thời gian
nhất định. Khi bắt đầu làm việc nhóm được bổ sung thêm học sinh nên mỗi giờ nhóm sắp
xếp nhiều hơn dự định 20 quyển sách, vì vậy không những hoàn thành trước dự định 1 giờ
mà còn vượt mức được giao 10 quyển sách. Hỏi số quyển sách mỗi giờ nhóm dự định xếp
là bao nhiêu.
Giải: Gọi số quyển sách mỗi giờ nhóm dự định xếp là x (quyển)
*
xN∈
ĐK:
Số quyển sách mỗi giờ thực tế xếp là: x + 20 (quyển)
270
Thời gian dự định để xếp 270 quyển sách là: (h)
x
Tổng số quyển sách đã xếp trong thực tế là: 270 + 10 = 280 (quyển)
280
Thời gian thực tế để xếp 280 quyển sách là: (h)
x+ 20
Do công việc hoàn thành trước dự định 1 giờ nên ta có phương trình:
270 280
−=1
xx+ 20
⇒ 270(x+ 20)− 280x= xx(+ 20)
2
⇔ 270x+ 5400− 280xx=+ 20x
2
⇔+xx30 − 5400=0
⇔=x 60(tm); x=−90(ktm)
12
Vậy số quyển sách mỗi giờ nhóm dự định xếp là 60 quyển.
===
= = =
2
3) Cho phương trình xx− 2 −=10 có hai nghiệm xx, .
1 2 Hãy lập một phương trình bậc hai
33
x , x
( ) ( )
12
một ẩn có hai nghiệm là .
Giải: Cách 1:
Do ∆=2 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt x=1+=2; x 1− 2
> 12
3 3 33
33
Ta có: Sx= + x = 12+ +−1 2 = 12+ + 2−1=10 2
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
12
3
3 3 33
33
Px= . x = 1+ 2 . 1− 2 =1+ 2 . 21−= 2+1 21− =1
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )( )
12
2
Phương trình bậc hai một ẩn cần lập là: x −10 2.x+=1 0
Cách thứ hai: Sử dụng Vi – ét:
Do a.c<0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt và trái dấu nên
−b
xx+= = 2
12
a
Theo Vi – ét:
c
xx.1= =−
12
a
3 3
Do x và x trái dấu nên (x ) và (x ) cũng trái dấu. Do đó ta có:
1 2 1 2
3 3 33
22
S= x + x = x− x = x− x ..x+ x x+ x
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( )
1 21 21 2 1 1 2 2
22
22
= xx− ..x+ x x+=x xx− . x+ x − x x
( ) ( ) ( )
12 1 1 2 2 12 1 2 1 2
22
= x+−x 4.x x x+−x xx
( ) ( )
1 2 12 1 2 12
22
2− 4.(−1). 2− (−1) 2 2.5 10 2
3 3 33 3 3
P=( x) .( x)=( x) .( x)=( x .x)=(−=11)
1 21 21 2
2
Phương trình bậc hai một ẩn cần lập là: x −10 2.x+=1 0
(cách 2 hơn khó)
Câu 4 (1,25 điểm)
aa−8 a++5 a 6
1) Rút gọn biểu thức S= . ( với aa≥≠0; 4 )
aa++24 a− 4
Giải: Với aa≥≠0; 4
ta có:
a− 2 aa++24 a+ 2 a+ 3
( )( ) ( )( )
aa−8 a++5 a 6
Sa. . +3
a− 4
aa++24 aa++24
aa−+2 2
( )( )
32
x y+18 (1)
2) Giải hệ phương trình:
32
yx+18 (2)
Giải:
x−=y 0
22
3 2 3 32 2
x= y+18 x− yx+− y= 0 ( x− y) x + xy+ y ++x y =0
( )
22
⇔⇔ ⇔
x + xy+ y ++x y=0
32 3 2
32
yx=+=18 x y+18
x y+18
32
x y+18
TH1:
x y 0 yx yx yx
⇔⇔⇔ ⇔ x=y=3
3 2 32 32 2
x= y+18 xx− −18= 0 xx− −18= 0 (x− 3)(x+ 2x+ 6)= 0
===−=
=
=
=
=
= = =
= = =
22
x + xy+ y ++x y=0
TH2:
32
x y+18
32
x y+18 (1)
Theo đề bài:
32
yx+18 (2)
22 3 3
Do y ≥ 0; x ≥ 0 suy ra xy≥18 >0 và y ≥18>0 ⇒ x >0 và 0>
22
Suy ra phương trình: x + xy+ y ++x y> 0 nên hệ phương trình trong TH2 vô nghiệm.
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất: x = y = 3.
Câu 5 (2,75 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) có hai đường cao BE,
CF cắt nhau tại trực tâm H, AB
BC và EF, AC và KD.
1.Chứng minh tứ giác EHKP nội tiếp đường tròn và tâm I của đường tròn này thuộc đường
thẳng BC.
2.Gọi M là trung điểm của đoạn BC. Chứng minh AH = 2OM.
3.Gọi T là giao điểm của đường tròn (O) với đường tròn ngoại tiếp tam giác EFK, T khác
K. Chứng minh rằng ba điểm L, K, T thẳng hàng.
A
E
O
F
H
N
C
L
I
B M
P
D
K
T
Giải:
1. Gọi N là giao điểm của AH và BC.
Ta có
0
BEC= 90
(BE là đường cao)
0 0
AKD= 90 HKP= 90
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay
00 0
Tứ giác EHKP có:
HEP+ HKP= 90+ 90=180
0
Suy ra tứ giác EHKP nội tiếp (tổng hai góc đối bằng 180 ).đường tròn nhận HP làm đường
kính.(1)
KBC= KAC
*) Ta có: (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung)
HBC= KAC ACB
(cùng phụ với )
KBC= HBC
Suy ra: , suy ra BC là đường phân giác của góc HBK.
Tam giác BHK có BN vừa là đường cao (vì BN vuông góc với HK) vừa là đường phân
giác nên tam giác BHK cân tại B.
Suy ra BN cũng là đường trung tuyến hay NH = NK.
Gọi I là giao điểm của HP và BC
Ta có: NI //KP (vì cùng vuông góc với AK) và NH = NK suy ra IH = IP hay I là trung điểm
của HP (2)
Vậy tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác EHKP là trung điểm của HP và I thuộc BC
2. Chứng minh được: BD//CH (cùng vuông góc với AB);
BH//DC (cùng vuông góc với AC)
=
=
=
Suy ra tứ giác BHCD là hình bình hành, mà M là trung điểm của BC suy ra M cũng là
trung điểm của HD.
Xét tam giác AHD có O là trung điểm của AD, M là trung điểm của DH nên OM là đường
trung bình của tam giác DAH
Suy ra AH = 2OM.
A
E
O
F
H
N
C
L
I
B M
P
D
K
T
3. Dùng cách chứng minh gián tiếp:
Gọi T’ là giao điểm của LK và đường tròn (O) (T’ khác K)
Ta cần chứng minh T’ và T trùng nhau hay T’ thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác EFK.
Thật vậy:
LBF LEC (vì góc CLE chung, (vì tứ giác BCEF nội tiếp))
∆ ∆ LBF= LEC
Suy ra LB.LC=LE.LF (4)
∆ LBK ∆ LT’C (vì góc KLC chung, LKB= LCT (vì tứ giác BCT’K nội tiếp))
Suy ra LB.LC=LK.LT’ (5)
LE LT
Từ (4) và (5) suy ra: LE.LF= LK.LT’⇒=
LK LF
LE LT
Suy ra ∆ LET’ ∆ LKF (g.c.g) (vì góc ELT’ chung, và = ).
LK LF
Do ∆ LET’ ∆ LKF nên LET = LKF
suy ra tứ giác EFT’K nội tiếp
Hay T’ thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác EFK
Mà T’ cũng thuộc (O) nên T’ là giao điểm thứ hai của đường tròn ngoại tiếp tam giác EFK
và (O)
Suy ra T và T’ trùng nhau. Suy ra T, K, L thẳng hàng.
Câu 6 (0,5 điểm). Cho ba số thực a, b, c dương thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
3
2 22
a + b + c ≥ 9(a++b c)
( )
Giải:
33
2 22 2 22 2
a + b + c ≥ 9(a++b c)⇔ 3(a++b c) a + b + c ≥ 27(a++b c) (*)
( ) ( )
2
2 2 2
Ta có: 3(a +b +c )≥ (a++b c) (1) (bunhia – copxiki – dễ chứng minh)
Với a, b, c là các số dương theo bất đẳng thức cô –si:
2 2 2 3 2 22
a + b +≥c 3 a b c =3 (do abc=1)
2 2 2 2
⇒ (a + b + c ) ≥ 9 (2)
3
(3)
a+ b+≥c 3 abc=3 (do abc = 1)
3
2 22 2
Từ (1) (2) và (3) suy ra: 3(a++b c) a + b + c ≥ 27(a++b c)
( )
3
2 22
Vậy: a + b + c ≥ 9(a++b c)
( )
onthicaptoc.com Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2020 2021 tỉnh Đồng Nai có đáp án
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1