onthicaptoc.com
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ THI THAM KHẢO
SỐ 13
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Môn thi: Vật Lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số góc ω vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung là . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 2: So với hạt nhân , thì hạt nhân có nhiều hơn
A. 20 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 12 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 18 nơtrôn và 6 prôtôn. D. 6 nơtrôn và l2 prôtôn.
Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện có điện dung , khi có dòng điện xoay chiều với tần số góc chạy qua thi tổng trở đoạn mạch là:
A. B. C. D.
Câu 4: Tốc độ truyền âm có giá trị nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây
A. Khí oxi. B. nước biến. C. Nhôm. D. Sắt.
Câu 5: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 5r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A. B. C. D.
Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt vì
A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
D. mật độ các ion tự do lớn.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình (t tính bằng s). Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong là
A. li độ . B. biên độ . C. tần số . D. pha ban đầu .
Câu 8: Một con lắc lò xo, khi dao động với biên độ A thì tần số dao động là f thì khi dao động với biên độ 2A thì tần số dao động là
A. f B. 2f C. f/2 D. 4f
Câu 9: Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclôn, các hạt nhân đó có số khối A trong phạm vi
A. 50 < A < 70 B. 50 < A < 95 C. 60 < A < 95 D. 80 < A < 160
Câu 10: Trong thí nghiệm -âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến có độ lớn bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng , tần số f, chu kì T. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Công thức tính năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này sau đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng, điểm dao động với biên độ cực đại gọi là
A. nguồn sóng B. bụng sóng. C. đỉnh sóng. D. nút sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là và với và . Để biên độ dao động tổng hợp thì không thể bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình (s tính theo đơn vị , t tính theo đơn vị giây). Biên độ dài của con lắc là
A. B. . C. . D.
Câu 15: Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C, mắc vào điện áp xoay chiều . Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng biến đổi
A. điện năng thành cơ năng B. cơ năng thành điện năng
C. điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều D. tân số của dòng điện xoay chiêu
Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong mắc với một điện trở thành mạch kín. Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Sóng điện từ
A. là sóng dọc. B. không mang năng lượng.
C. là sóng ngang. D. không truyền được trong chân không.
Câu 19: Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì nó phát ra một phôtôn có tần số f. Công thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 20: Một sóng hình sin có tần số , lan truyền với tốc độ . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là
A. B. C. . D. .
Câu 21: Trong các xưởng sơn ô tô, toa xe. để sơn mau khô, người ta chiếu vào vật vừa sơn một chùm tia có bước sóng thích hợp. Chùm tia có bước sóng thích hợp đó là
A. tia hồng ngoại. B. tia phóng xạ. C. tia Rơn-ghen. D. tia tử ngoại
Câu 22: Quang phổ phát xạ của chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra
A. như nhau ở mọi nhiệt độ B. như nhau với mọi chất khí
C. là quang phổ liên tục D. là quang phổ vạch
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có tần số vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần , tụ điện có điện dung và cuộn cảm thuần có độ tự cảm mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc có độ lớn bằng
A. B. C. D. 0
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với tốc độ m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn N. Nếu hạt chuyển động với tốc độ m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng
A. N. B. N. C. N. D. N.
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là . Biết tụ điện có điện dung , lấy . Cuộn dây có độ tự cảm bằng
A. B. C. D.
Câu 26: Trong thí nghiệm -âng về giao thoa với ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là . Khoảng vân trên màn quan sát đo được là . Từ vị trí ban đầu nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân lúc này là 1,28 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân , khối lượng của các hạt nhân là , , , , . Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 1,60132 MeV. B. Thu vào 1,60218 MeV.
C. Toả ra . D. Thu vào .
Câu 28: Con lắc đơn có chiều là dây treo thực hiện 10 dao động mất . Lấy . Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có tốc độ không đổi nhưng tần số thay đổi được. Khi nhận giá trị thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Giá trị của để trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng là
A. B. C. D.
Câu 30: Năng lượng của các trang thái dừng trong nguyên tử hiđrô: . Hằng số và tốc độ ánh sáng trong chân không , lấy . Bước sóng của vạch ứng với dịch chuyển là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng, gần A nhất sao cho phần từ chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với các nguồn. Khoảng cách từ M tới AB là
A. 2,86 cm B. 3,99 cm C. 1,49 cm D. 3,18cm
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Tần số của hiệu điện thế thay đổi được. Khi tần số là f1 và 4f1 công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Khi f=3.f1 thì hệ số công suất là:
A. 0,76 B. 0,53 C. 0,82 D. 0,96
Câu 33: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ. Ban đầu khóa K đóng, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì mở khóa K. Biết , cuộn cảm thuần có độ tự cảm , tụ điện có điện dung . Lượng điện tích lớn nhất chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian là
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có cuộn dây thuần cảm, R là biến trở). Khi, thì công suất mạch điện cực đại. Tiếp tục giảm giá trị biến trở đến giá trị thì công suất của mạch là . Khi đó có giá trị là
A. 75 Ω. B. 50 Ω. C. Ω. D. 200 Ω.
Câu 35: Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật theo thời gian. Lấy . Biết . Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 78cm/s. B. 98cm/s. C. 85cm/s. D. 105cm/s.
Câu 36: Chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành chì . Cho chu kì bán rã của là 138 ngày. Ban đầu t = 0 có một mẫu Po nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa hạt nhân Po và số hạt nhân Pb trong mẫu là 1/3. Tại thời điểm t2 = t1 + 138 ngày, tỉ số giữa số hạt Po và số hạt Pb trong mẫu là?
A. B. C. D.
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 500 nm đến 760 nm (500 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M có đúng hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân sáng và có đúng hai bức xạ cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là
A. 608 nm. B. 600 nm. C. 570 nm. D. 532 nm.
Câu 38: Cho cơ hệ như hình vẽ. Độ cứng lò xo và vật được gắn chặt với vật . Tại thời điểm ban đầu người ta kéo hai vật đến vị trí lò xo bị nén 2cm rồi thả nhẹ. Vật sẽ bị bong ra khỏi vật nếu lực kéo giữa chúng đạt đến giá trị 1N, sau đó vật dao động điều hòa với biên độ . Chọn gốc tọa độ tại vị trí lò xo không biến dạng, gốc thời gian tại thời điểm ban đầu thả 2 vật. Phương trình dao động của vật sau khi tách khỏi vật là
A. B. C. D.
Câu 39: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Cho bước sóng do các nguồn gây ra là λ = 5 cm. Trên nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng, hai điểm M và N (N gần B hơn), điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực tiểu, giữa M và N có ba điểm dao động với biên độ cực đại khác. Biết hiệu MA – NA = 1,2 cm. Nếu đặt hai nguồn sóng này tại M và N thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc nối tiếp như hình H1. Khi K đóng và K mở thì dòng điện trong mạch lần lượt là và , đồng thời công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM tương ứng là và . Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của và theo thời gian . Biết và . Khi K mở thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
---------------------- HẾT ----------------------
HƯỚNG DẪN GIẢI
1C
2B
3C
4A
5A
6B
7C
8 A
9A
10D
11B
12B
13A
14C
15D
16A
17C
18C
19B
20A
21A
22D
23B
24D
25A
26A
27B
28B
29A
30A
31B
32D
33C
34A
35B
36A
37B
38B
39A
40A
Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số góc ω vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung là . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 2: So với hạt nhân , thì hạt nhân có nhiều hơn
A. 20 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 12 nơtrôn và 6 prôtôn.
C. 18 nơtrôn và 6 prôtôn. D. 6 nơtrôn và l2 prôtôn.
Hướng dẫn giải
Ta có:
=> có nhiều hơn là
⟹ Chọn B.
Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện có điện dung , khi có dòng điện xoay chiều với tần số góc chạy qua thi tổng trở đoạn mạch là:
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
.
⟹ Chọn C
Câu 4: Tốc độ truyền âm có giá trị nhỏ nhất trong môi trường nào sau đây
A. Khí oxi. B. nước biến. C. Nhôm. D. Sắt.
Hướng dẫn giải
.
⟹ Chọn A
Câu 5: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 5r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Từ .
⟹ Chọn A
Câu 5: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực tương tác giữa hai điện tích tăng 2 lần thì hằng số điện môi
A. tăng 2 lần. B. vẫn không đổi. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt vì
A. mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
B. khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
C. giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
D. mật độ các ion tự do lớn.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình (t tính bằng s). Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong là
A. li độ . B. biên độ . C. tần số . D. pha ban đầu .
Hướng dẫn giải
Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong là tần số .
⟹ Chọn C
Câu 8: Một con lắc lò xo, khi dao động với biên độ A thì tần số dao động là f thì khi dao động với biên độ 2A thì tần số dao động là
A. f B. 2f C. f/2 D. 4f
Hướng dẫn giải
+ Tần số dao động của con lắc lò xo không phụ thuộc biên độ
⟹Chọn A
Câu 9: Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclôn, các hạt nhân đó có số khối A trong phạm vi
A. 50 < A < 70 B. 50 < A < 95 C. 60 < A < 95 D. 80 < A < 160
Hướng dẫn giải
Các hạt nhân bền có năng lượng liên kết riêng cỡ 8,8 MeV/nuclôn có số khối A trong phạm vi 50 ⟹Chọn A
Câu 10: Trong thí nghiệm -âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến có độ lớn bằng
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Ta có: với là vân tối thứ .
⟹Chọn D
Câu 11: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng , tần số f, chu kì T. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Công thức tính năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này sau đây là sai
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
. A đúng, : C đúng; : D đúng, SAI
⟹Chọn B
Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng, điểm dao động với biên độ cực đại gọi là
A. nguồn sóng B. bụng sóng. C. đỉnh sóng. D. nút sóng.
Câu 13: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là và với và . Để biên độ dao động tổng hợp thì không thể bằng
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Để biên độ dao động tổng hợp thì hai dao động này vuông pha nên với nên không thể bằng .
⟹ Chọn A
Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình (s tính theo đơn vị , t tính theo đơn vị giây). Biên độ dài của con lắc là
A. B. . C. . D.
Câu 15: Trong đoạn mạch điện không phân nhánh gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C, mắc vào điện áp xoay chiều . Hệ số công suất của đoạn mạch là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Động cơ điện xoay chiều là thiết bị có tác dụng biến đổi
A. điện năng thành cơ năng B. cơ năng thành điện năng
C. điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều D. tân số của dòng điện xoay chiêu
Câu 17: Một nguồn điện có suất điện động và điện trở trong mắc với một điện trở thành mạch kín. Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện là
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
.
⟹Chọn C
Câu 18: Sóng điện từ
A. là sóng dọc. B. không mang năng lượng.
C. là sóng ngang. D. không truyền được trong chân không.
Câu 19: Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì nó phát ra một phôtôn có tần số f. Công thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 20: Một sóng hình sin có tần số , lan truyền với tốc độ . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là
A. B. C. . D. .
Hướng dẫn giải
.
⟹Chọn A
Câu 21: Trong các xưởng sơn ô tô, toa xe. để sơn mau khô, người ta chiếu vào vật vừa sơn một chùm tia có bước sóng thích hợp. Chùm tia có bước sóng thích hợp đó là
A. tia hồng ngoại. B. tia phóng xạ. C. tia Rơn-ghen. D. tia tử ngoại
Hướng dẫn giải
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.
⟹Chọn A
Câu 22: Quang phổ phát xạ của chất khí ở áp suất thấp khi bị nung nóng phát ra
A. như nhau ở mọi nhiệt độ B. như nhau với mọi chất khí
C. là quang phổ liên tục D. là quang phổ vạch
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều có tần số vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần , tụ điện có điện dung và cuộn cảm thuần có độ tự cảm mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha so với cường độ dòng điện trong mạch một góc có độ lớn bằng
A. B. C. D. 0
Hướng dẫn giải
(rad/s)
và
.
⟹Chọn B
Câu 24: Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với tốc độ m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn N. Nếu hạt chuyển động với tốc độ m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có độ lớn bằng
A. N. B. N. C. N. D. N.
Hướng dẫn giải
* Từ:
⟹Chọn D
Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện trong mạch là . Biết tụ điện có điện dung , lấy . Cuộn dây có độ tự cảm bằng
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
.
⟹Chọn A
Câu 26: Trong thí nghiệm -âng về giao thoa với ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là . Khoảng vân trên màn quan sát đo được là . Từ vị trí ban đầu nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân lúc này là 1,28 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
.
⟹Chọn A
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân , khối lượng của các hạt nhân là , , , , . Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A. Toả ra 1,60132 MeV. B. Thu vào 1,60218 MeV.
C. Toả ra . D. Thu vào .
Câu 28: Con lắc đơn có chiều là dây treo thực hiện 10 dao động mất . Lấy . Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
⟹ Chọn B
Câu 29: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có tốc độ không đổi nhưng tần số thay đổi được. Khi nhận giá trị thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Giá trị của để trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng là
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
⟹Chọn A
Câu 30: Năng lượng của các trang thái dừng trong nguyên tử hiđrô: . Hằng số và tốc độ ánh sáng trong chân không , lấy . Bước sóng của vạch ứng với dịch chuyển là:
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
⟹Chọn A
Câu 31: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng, gần A nhất sao cho phần từ chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với các nguồn. Khoảng cách từ M tới AB là
A. 2,86 cm B. 3,99 cm C. 1,49 cm D. 3,18cm
Hướng dẫn giải
+ Ta có:
A
M
H
B
Bài toán phụ: Điểm M muốn dao động cực đại và cùng pha với hai nguồn thì
Điểm M gần A nhất
Trường hợp 1: M thuộc elip
Suy ra:
A
M
H
B
Trường hợp 2: M thuộc elip
Suy ra:
⟹ Chọn B
Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp. Tần số của hiệu điện thế thay đổi được. Khi tần số là f1 và 4f1 công suất trong mạch như nhau và bằng 80% công suất cực đại mà mạch có thể đạt được. Khi f=3.f1 thì hệ số công suất là:
A. 0,76 B. 0,53 C. 0,82 D. 0,96
Hướng dẫn giải
Khi f= f1 hoặc f = f2 = 4f1 thì P1 = P2, ta có
⇒ ⇒
Do f2 = 4f1 ⇒
Gọi U là điện áp hiệu dụng đặt vào hai dầu mạch, ta có và
Mà⇒
---->----> 0,8(ZL1 – ZC1)2 = 0,2R2
0,8 (ZL1- 4ZL)2 = 7,2ZL12 = 0,2R2 -----> ZL1 = R/6 và ZC1 = 2R/3
Hệ số công suất của mạch khi f3 = 3f1 với còn
Vậy cosj = =
⟹Chọn D
Câu 33: Dùng mạch điện như hình bên để tạo ra dao động điện từ. Ban đầu khóa K đóng, khi dòng điện qua nguồn điện ổn định thì mở khóa K. Biết , cuộn cảm thuần có độ tự cảm , tụ điện có điện dung . Lượng điện tích lớn nhất chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian là
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
(A)
.
⟹Chọn C
Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp (có cuộn dây thuần cảm, R là biến trở). Khi, thì công suất mạch điện cực đại. Tiếp tục giảm giá trị biến trở đến giá trị thì công suất của mạch là . Khi đó có giá trị là
A. 75 Ω. B. 50 Ω. C. Ω. D. 200 Ω.
Hướng dẫn giải
Ta có:
+ Ta có: khi , công suất tiêu thụ trong mạch là cực đại
⇒
+ Công suất tiêu thụ của mạch ứng với R2 là:
Giải phương trình trên cho ta hai nghiệm hoặc . Vì R giảm nên R=75Ω
⟹Chọn A
Câu 35: Một con lắc được treo vào một điểm cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn của lực kéo về và độ lớn của lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật theo thời gian. Lấy . Biết . Tốc độ cực đại của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 78cm/s. B. 98cm/s. C. 85cm/s. D. 105cm/s.
Hướng dẫn giải
(rad/s)
(cm/s).
⟹Chọn B
Câu 36: Chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành chì . Cho chu kì bán rã của là 138 ngày. Ban đầu t = 0 có một mẫu Po nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa hạt nhân Po và số hạt nhân Pb trong mẫu là 1/3. Tại thời điểm t2 = t1 + 138 ngày, tỉ số giữa số hạt Po và số hạt Pb trong mẫu là?
A. B. C. D.
Hướng dẫn giải
Đến thời điểm t, số hạt còn lại và số hạt Pb tạo thành lần lượt là:
⟹ Chọn A
Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 500 nm đến 760 nm (500 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M có đúng hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân sáng và có đúng hai bức xạ cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là
A. 608 nm. B. 600 nm. C. 570 nm. D. 532 nm.
Hướng dẫn giải
* Chọn = 1.
* Ta có: a = = 1,52 và n = 2. Áp dụng: ≤ k < ⟹ 2,88 ≤ k < 4,34.
* Vùng 1 ứng k = 3 ⟹ các quang phổ xen phủ nhau là 3; 3,5; 4; 4,5
MAX(xmax(2,5); xmin(4,5)) = xmin(4,5) = 2,25 và MIN(xmax(3); xmin(5)) = xmax(3) = 2,28 ⟹ 2,25 ≤ x ≤ 2,28.
Do l2 > l1 ⟹ k1 = 4 và k2 = 3 ⟹ 562,5 ≤ l1 ≤ 570 ⟹ l1max = 570.
* Vùng 2 ứng k = 3,5 ⟹ các quang phổ xen phủ nhau là 3,5; 4; 4,5; 5.
MAX(xmax(3); xmin(5)) = xmin(5) = 2,5 và MIN(xmax(3,5); xmin(5,5)) = xmax(3,5) = 2,66 ⟹ 2,5 ≤ x ≤ 2,66.
Do l2 > l1 ⟹ k1 = 5 và k2 = 4 ⟹ 500 ≤ l1 ≤ 530 ⟹ l1max = 532.
* Vùng 3 ứng k = 4 ⟹ các quang phổ xen phủ nhau là 4; 4,5; 5; 5,5
MAX(xmax(3,5); xmin(5,5)) = xmin(5,5) = 2,75 và MIN(xmax(4); xmin(6)) = xmin(6) = 3 ⟹ 2,75 ≤ x < 3.
Do l2 > l1 ⟹ k1 = 5 và k2 = 4 ⟹ 550 ≤ l1 ≤ 600 ⟹ l1max = 600.
⟹Chọn B
Câu 38: Cho cơ hệ như hình vẽ. Độ cứng lò xo và vật được gắn chặt với vật . Tại thời điểm ban đầu người ta kéo hai vật đến vị trí lò xo bị nén 2cm rồi thả nhẹ. Vật sẽ bị bong ra khỏi vật nếu lực kéo giữa chúng đạt đến giá trị 1N, sau đó vật dao động điều hòa với biên độ . Chọn gốc tọa độ tại vị trí lò xo không biến dạng, gốc thời gian tại thời điểm ban đầu thả 2 vật. Phương trình dao động của vật sau khi tách khỏi vật là
A. B.
C. D.
Hướng dẫn giải
(rad/s)
Thời điểm 2 vật tách nhau là , sau đó (rad/s)
Mốc thời gian lúc thả 2 vật nên
⟹Chọn B
Câu 39: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Cho bước sóng do các nguồn gây ra là λ = 5 cm. Trên nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng, hai điểm M và N (N gần B hơn), điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực tiểu, giữa M và N có ba điểm dao động với biên độ cực đại khác. Biết hiệu MA – NA = 1,2 cm. Nếu đặt hai nguồn sóng này tại M và N thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Hướng dẫn giải
M là CĐ, N là CT (N gần B hơn),
giữa M và N lại có 3 CĐ khác nên nếu M là cực đại k thì N là cực tiểu k + 4.
Có
Số điểm CĐ trên AB:
Vậy có 3 điểm CĐ trên AB.
⟹Chọn A
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc nối tiếp như hình H1. Khi K đóng và K mở thì dòng điện trong mạch lần lượt là và , đồng thời công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AM tương ứng là và . Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của và theo thời gian . Biết và . Khi K mở thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
K đóng thì mạch là rL, K mở thì mạch là RrLC
(W).
⟹ Chọn A
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De thi thu TN THPT 2024 Vat li phat trien tu de minh hoa De 13
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là