onthicaptoc.com
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ THI THAM KHẢO
SỐ 10
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Môn thi: Vật Lí
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Một sóng cơ hình sin có tần số góc ω lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ và tốc độ v.  Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 2: Tia α có bản chất là 
A. dòng hạt pôzitron. B. dòng hạt electron.
C. sóng điện từ. D. dòng hạt . 
Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ góc Biên độ góc của con lắc là 
A. 0,08 rad. B. 0,16 rad. C. 0,23 rad. D. 0,32 rad. 
Câu 4: Trong miền ánh sáng khả kiến, ánh sáng màu vàng có bước sóng nằm trong khoảng từ
A. 570 pm đến 600 pm. B. 570 nm đến 600 nm. 
C. 570 μm đến 600 μm. D. 570 mm đến 600 mm. 
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng  đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu dường đi của hai sóng từ nguồn  truyền tới đó bằng 
A. B.
C. D.
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử R, L, C mắc nối tiếp thì  trong mạch có cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây là đúng 
A. B. C. D.
Câu 7: Hiện tượng ánh sáng thích hợp làm bậc các electron ra khỏi mặt kim loại được gọi là
A. hiện tượng giao thoa ánh sáng.  B. hiện tượng quang điện trong. 
C. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.  D. hiện tượng quang điện ngoài. 
Câu 8: Giá trị cực đại của điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U bằng 
A. U . B. . C.. D.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng. Tia X có bước sóng 
A. lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
B. lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
C. lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. lớn hơn bước sóng của tia gamma. 
Câu 10: Những sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz được gọi là  
A. siêu âm. B. hạ âm. C. âm thanh. D. tạp âm. 
Câu 11: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau; số nuclon của hạt nhân X lớn hơn số nuclon  của hạt nhân Y thì  
A. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau. 
B. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. 
C. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Y lớn hơn năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X.
D. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y. 
Câu 12: Một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc trong một từ trường đều có cảm ứng từ. Biết hợp với một góc α. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên q0 là
A. B. C. D.
Câu 13: Đâu không phải là một trong ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính?
A. Ống chuẩn trực. B. Hệ tán sắc. C. Mạch biến điệu. D. Buồng tối. 
Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao  động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng là 
A. B. C. D.
Câu 15: Biến điệu sóng điện từ là  
A. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ. 
B. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao. 
C. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên. 
D. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao. 
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ . Đại lượng φ được gọi là  
A. tần số góc của dao động. B. li độ của dao động. 
C. pha ban đầu của dao động. D. chu kì của dao động. 
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB thì dòng điện trong mạch có biểu thức Đoạn mạch AB có thể chứa các phần tử mắc nối tiếp nào sau đây? 
A. Điện trở thuần và tụ điện. B. Hai điện trở thuần. 
C. Cuộn dây không thuần cảm. D. Tụ điện và cuộn dây thuần cảm.
Câu 18: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều gồm p cặp cực quay với tốc độ n vòng/s. Khi đó, suất  điện động trong phần ứng biến thiên tuần hoàn với tần số 
A. B. C. D.
Câu 19: Trong một môi trường có hằng số điện môi là ε có hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một  khoảng bằng r. Độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích đó bằng  
A. B. C. D.
Câu 20: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 5.10-6 F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 5 mH. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động điện tự do trong mạch bằng 
A. 5.10-3 s. B. 10-3 s. C. 10-4 s. D. 5.10-4 s. 
Câu 21: Trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định đang có sóng dừng bước sóng λ= 26cm. Chiều dài  của sợi dây không thể nhận giá trị nào sau đây? 
A. 13 cm. B. 26 cm. C. 39 cm. D. 54 cm. 
Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng của  nguyên tử tăng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo K có bán kính r0. Gọi r1 và r2 lần lượt  là bán kính của các quỹ đạo dừng N và L. Giá trị của r1 - r2 là 
A. B. C. D.
Câu 23: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k = 40 N/m và vật nặng có khối lượng m = 300 g dao động  điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có giá tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biết rằng tại vị trí cao nhất thì  lực đàn hồi tác dụng lên con lắc bằng không. Biên độ dao động của con lắc là 
A. 6,0 cm. B. 4,5 cm. C. 7,5 cm. D. 5,0 cm.
Câu 24: Trong chân không, bước sóng của tia UVC nằm trong khoảng 100 nm đến 290 nm. Biết tốc độ của  ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Đâu là một tần số của tia UVC? 
A. 2.1015 Hz. B. 6.1015 Hz. C. 4.1015 Hz. D. 9.1014 Hz. 
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 20Ω mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,04H thì cường độ hiệu dụng trong mạch  bằng 
A. B. . C. D. A. 
Câu 26: Phần lớn năng lượng giải phóng trong các phản ứng phân hạch là do 
A. động năng của các nơtron phát ra. B. động năng các mảnh. 
C. năng lượng các phôtôn của tia gamma. D. năng lượng tỏa ra do phóng xạ của các mảnh. 
Câu 27: Chiếu lần lượt các bức xạ đơn sắc có bước sóng là λ1, λ2, λ3, λ4(λ1> λ2> λ3> λ4) vào một tấm  kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Để không có bức xạ nào gây ra được hiện tượng quang điện ở kẽm  thì điều kiện cần phải là 
A. λ1 > 0,35 μm . B. λ2 > 0,35 μm . C. λ3 > 0,35 μm . D. λ4 > 0,35 μm . 
Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 500nm. Trên  màn, tại điểm M có hiệu đường đi của hai ánh sáng từ hai khe bằng 3,5 μm. Giữa M và vân sáng trung tâm O  quan sát được số vân tối là 
A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.
Câu 29: Để đo chiết suất n của một chất lỏng trong suốt X, một bạn đã chiếu  chùm sáng laze hẹp vào một cái bể (có chứa chất lỏng X) với góc tới i, sau đó  tiến hành đo góc khúc xạ r. Thay đổi góc tới i để thu được góc khúc xạ r khác  nhau. Hình bên là đồ thị mô tả mối quan hệ giữa sini và sinr. Biết độ chia nhỏ nhất trên các trục của đồ thị có giá trị bằng nhau. Giá trị trung bình của n thu  được trong thí nghiệm trên là 
A. 1,33. B. 1,50.  C. 1,25. D. 1,62. 
Câu 30: Một con lắc đơn có chiều dài 64 cm dao động điều hòa với biên độ góc α0 tại nơi có gia tốc rơi tự do . Vào thời điểm t = 0, con lắc đang ở vị trí cân bằng. Từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t’ = 1,0 s, con lắc đi được quãng đường bằng 26 cm. Giá trị của α0 bằng 
A. 8,60. B. 9,30. C. 8,40. D. 7,90. 
Câu 31: Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối  tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C đến các giá trị C1, C2 và C3 thì điện áp giữa hai  đầu cuộn dây lần lượt làGiá trị của X là 
A. V. B. 68,6 V. C. 52,7 V. D. V. 
Câu 32: Một sóng cơ hình sin lan truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số f = 12Hz. Biết tốc độ truyền  sóng nằm trong khoảng từ 85 cm/s đến 110 cm/s. Xét hai điểm M và N trên một phương truyền có tọa độ lần  lượt là  lượt là xM = 35cm và xN = 65cm. Biết hai phần tử môi trường tại M và N dao động vuông pha với nhau. Quãng đường sóng truyền đi được trong khoảng thời gian 1,5s là 
A. 132 m. B. 156 m. C. 144 m. D. 162 m. 
Câu 33: Cho mạch điện như hình vẽ bên. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là , hai đèn dây tóc , ABC là một biến  trở con chạy có giá trị điện trở biến thiên từ 0 đến R M. Bỏ qua điện trở của các  dây nối và coi điện trở của hai bóng đèn là không thay đổi. Dịch chuyển con chạy C đến một vị trí nào đó thì cả hai đèn đều sáng bình thường. Giá trị của RM là
A. 13,5 Ω. B. 12,0 Ω.  C. 16,5 Ω. D. 15,0 Ω. 
Câu 34: Hai chất điểm M và N dao động điều hòa trên cùng một  đường thẳng có chung vị trí cân bằng O với các biên độ lần lượt là  Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vận tốc vM của chất điểm M và li độ xN của chất điểm N theo  thời gian t. Kể từ lúc t = 0, hai chất điểm gặp nhau lần thứ tư vào  thời điểm 
A. 2,4 s. B. 2,8 s.  C. 2,2 s. D. 3,0 s. 
Câu 35: Một thác nước có độ cao 10 m so với động cơ, nước có vận tốc v1 = 5 m/s ở độ cao đó. Nước đổ vào  tua bin với lưu lượng M = 103kg/s, nước bắn ra khỏi tua bin có vận tốc v2 = 1 m/s. Hiệu suất của động cơ là  0,8. Động cơ chạy máy phát điện có hiệu suất 0,95, suất điện động hiệu dụng là 220 V. Bỏ qua tổng trở của  máy phát, biết mạch ngoài có hệ số công suất là 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng do máy phát ra là 
A. 483,6 A. B. 291,7 A. C. 332,5 A. D. 450,2 A. 
Câu 36: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có thành phần gồm hai bức xạ đơn sắc có bước sóng . Trên màn quan sát, gọi M là vị trí mà tại đó có hai vân sáng trùng nhau và N là vị trí mà tại đó có hai vân tối trùng nhau.Trong khoảng  giữa M và N quan sát được ít nhất số vân sáng của cả hai bức xạ là 
A. 9. B. 11. C. 8. D. 7. 
Câu 37: Dùng hạt nhân α bắn vào hạt nhân đang đứng yên gây ra phản ứng:Biết phản ứng này thu năng lượng 2,5 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân theo  đơn vị u bằng số khối của chúng. Sau phản ứng, hạt nhân X bay ra có động năng KXvà hợp với phương  chuyển động của hạt một góc 600. Giá trị cực tiểu của KX gần nhất với giá trị nào sau đây? 
A. 0,9 MeV. B. 0,8 MeV. C. 0,7 MeV. D. 0,6 MeV.
Câu 38: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau được nối vào điểm D, cùng đặt trên  một mặt phẳng nằm ngang như hình vẽ. Hai con lắc dao động điều hòa cùng  biên độ A = 14 cm theo các phương lệch nhau góc 1200. Trong quá trình dao  động, lực đàn hồi tổng hợp mà hai con lắc tác dụng vào điểm D có độ lớn  không đổi theo thời gian và bằng F. Độ cứng của mỗi lò xo là k = 25 N/m. Giá  trị của F gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 3,0 N. B. 2,6 N. C. 3,7 N. D. 4,4 N. 
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B, dao động cùng pha  theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Trên đoạn thẳng AB có  11điểm cực đại giao thoa. Gọi O là trung điểm của ABvà (C) là đường tròn tâm O, đường kính AB. Bên trong  (C) có tối đa bao nhiêu điểm mà phần tử sóng tại đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn? 
A. 20. B. 16. C. 24. D. 26. 
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu  đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc nối tiếp như hình H1, trong đó  R = 16 Ω. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uAN giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp uMB giữa hai đầu đoạn mạch MB theo thời gian t. Biết công suất tiêu thụ trên toàn mạch là P = 21W. Giá trị của φ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 1,95 rad. B. 1,82 rad. C. 1,67 rad. D. 1,74 rad. 
___HẾT___
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Lời giải 
Ta có
Chọn C
Câu 2:
Lời giải 
Tia αcó bản chất là dòng hạt
Chọn D
Câu 3:
Lời giải 
Ta có
Chọn B
Câu 4:
Lời giải 
Trong miền ánh sáng khả kiến, ánh sáng màu vàng có thể nằm trong khoảng từ 570 nm đến 600nm.
Chọn B
Câu 5:
Lời giải 
Các điểm cực tiểu giao thoa có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới một điểm bằng số bán  nguyên lần bước sóng.
Chọn A
Câu 6:
Lời giải 
Cộng hưởng
Chọn B
Câu 7:
Lời giải 
Hiện tượng ánh sáng thích hợp làm bậc các electron ra khỏi bề mặt kim loại được gọi là hiện tượng quang  điện ngoài.
Chọn D
Câu 8:
Lời giải 
Với giá trị cực đại = 2giá trị hiệu dụng.
Chọn A
Câu 9:
Lời giải 
Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng tia gamma và nhỏ hơn tử ngoại, hồng ngoại, ánh sáng khả kiến.  
Chọn D
Câu 10:
Lời giải 
Sóng âm có tần số lớn hơn 20 kHz gọi là siêu âm.
Chọn A
Câu 11:
Lời giải 
Ta có  
Với Hạt nhân Y bền hơn hạt nhân X.
Chọn B
Câu 12:
Lời giải 
Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xơ là:  
Chọn A
Câu 13:
Lời giải 
Ba bộ phận chính của máy quang phổ lăng kính gồm: Ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.
Chọn C
Câu 14:
Lời giải 
Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng là
Chọn D
Câu 15:
Lời giải 
Biến điệu sóng điện từ là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.
Chọn B
Câu 16:
Lời giải
Trong dao động điều hòa. Đại lượng φ được gọi là pha ban đầu của dao động.
Chọn C
Câu 17:
Lời giải 
Độ lệch pha giữa Mạch có cuộn dây không thuần cảm.
Chọn C
Câu 18:
Lời giải 
Nếu n (vòng/s) thì f = pn
Nếu n (vòng/phút) thì
Chọn D
Câu 19:
Lời giải 
Độ lớn lực tương tác tĩnh điện trong điện môi là
Chọn A
Câu 20:
Lời giải 
Chu kì dao động điện tự do trong mạch là
Chọn B
Câu 21:
Lời giải 
Do hai đầu cố định nên chiều dài sợi dây thỏa mãn
Như vậy giá trị 54 cm là không thỏa mãn.
Chọn D
Câu 22:
Lời giải 
Ta có bán kính quỹ đạo dừng thứ n là  
Ta có
Chọn C
Câu 23:
Lời giải 
Tại vị trí cao nhất, lực đàn hồi tác dụng lên con lắc bằng 0 nên tại đó là vị trí biên. 
Ta có
Chọn C
Câu 24:
Lời giải 
Ta có:
Tần số của tia UVC nằm trong khoảng từ 15 1,03.1015 Hz đến 3,00.1015 Hz .
Chọn A
Câu 25:
Lời giải 
Ta có tổng trở
Cường độ hiệu dụng trong mạch
Chọn B
Câu 26:
Lời giải 
Phần lớn năng lượng giải phóng trong các phản ứng phân hạch là động năng các mảnh.
Chọn B
Câu 27:
Lời giải 
Do λ1> λ2> λ3> λ4 nên để hiện tương quang điện không xảy ra thì λ4 > λ 0 hay λ4 > 0,35 μm .
Chọn D
Câu 28:
Lời giải 
Ta có 3,5 μm = 7λ ⇒ Tại M là vân sáng bậc 7 ⇒ giữa M và vân sáng trung tâm có 7 vân tối ứng với các số  bán nguyên là 0,5;1,5; ;6,5 … .
Chọn B
Câu 29:
Lời giải 
Tại điểm đặc biệt trên đồ thị, ta có:
Chọn A
Câu 30:
Lời giải 
Tính được chu kì
Ta có
(tham khảo giản đồ hình bên). 
Ta có  
Chọn A 
Câu 31:
Lời giải 
Ta có Chuẩn hóa
Khi C = C1, ta có
Khi C = C2, ta có
Khi C = C2, ta có
Chọn B
Câu 32:
Lời giải 
Độ lệch pha giữa M và N là
Ta có thể thay k = 0;1;2;3; …để tính v đến khi 85 cm/s < v < 110 cm/s (Hoặc từ biểu thức trên, rút vvà  chặn k). Từ trên, với k = 7, tính được v = 96cm/s. 
Ta có
Chọn C
Câu 33:
Lời giải 
Mạch điện gồm
Xét lúc hai đèn sáng bình thường: 
Cường độ dòng điện qua mạch chính
Cường độ dòng điện qua đèn Đ1:
Cường độ dòng điện qua phần điện trở
Do đèn Đ1sáng bình thường nên
Tính được
Ta lại có
Mặc khác
Tính được
Ta có
Chọn A
Câu 34:
Lời giải 
Dựa vào đồ thị, ta vẽ được giãn đồ hình bên (lúc t = 0).  
Độ lệch pha giữa hai dao động xM và Nx là . 
Khi hai chất điểm gặp nhau thì 
Thời điểm đầu tiên hai chất điểm gặp nhau khi Mvà Nở vị trí  có li độ được thể hiện bằng các vectơ nét đức như hình vẽ. 
Từ đồ thị, ta tính được chu kì T = 1,2s.  
Thời điểm gặp nhau lần thứ 4 là:
Chọn C. 
Câu 35:
Lời giải 
Công suất toàn phần của động cơ:
Công suất chạy máy phát điện là:
Ta lại có
Chọn A
Câu 36:
Lời giải 
Tồn tại vân sáng trùng và vân tối trùng nên
TH1: . Dựa vào dữ kiện của đề bài ta có
Để số vân sáng là ít nhất, N1và N2 cùng lẻ và cách nhau 2 đơn vị. Từ đó ta tính được bộ nghiệm thích hợp  là . Như vậy số vân sáng quan sát được là 4 + 5 = 9. 
TH2: . Dựa vào dữ kiện của đề bài ta có
Để số vân sáng là ít nhất, N1và N2 cùng lẻ và cách nhau 2 đơn vị. Từ đó ta tính được bộ nghiệm thích hợp  là . Như vậy số vân sáng quan sát được là 6 + 5 = 11. 
Qua 2 trường hợp, số vân sáng ít nhất quan sát được là 9 .
Chọn A.
Câu 37:
Lời giải 
Ta có . Từ phương trình phản ứng,  
Ta có (1)
Ta lại có

(2)
Thay (1) vào (2), ta được: 


Từ phương trình trên, giải ra được
Chọn C 
Câu 38:
Lời giải 
Gọi phương trình lực đàn hồi của hai con lắc là
Lực tổng hợp tác dụng vào điểm D:




Dựa vào phương trình trên, ta thấy
Tính được
Chọn A
Câu 39:
Lời giải 
Đặt λ = 1, trên AB có 11 cực đại giao thoa
Giả sửMlà một điểm nằm bên trong (C) dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn, cách hai  nguồn lần lượt là 1 dvà 2 d(điều kiện: d1 và d2 là các số nguyên). 
Ta có
Do M nằm trong đường tròn đường kính AB nên   

Từ (1) và (2), ta có các bộ số(d1 ;d2)gồm: (1; 5), (2; 4), (2; 5), (3; 3), (3; 4), (3; 5), (4; 2), (4; 3),  (4; 4), (5; 1), (5; 2), (5; 3). ⇒ Có tổng cộng 12 bộ số.
Mỗi bộ số sẽ có 2 điểm đối xứng qua đường kính AB  của đường tròn ⇒ có tổng cộng 24 điểm. Chọn C
Câu 40:
Lời giải 
Từ đồ thị ta có và độ lệch pha giữa uAN và uMB là 60o 
Biểu diễn giản đồ vectơ như hình vẽ bên. Ta có
Ta có
Ta có

Ta có

Chọn B 
___HẾT___
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De thi thu TN THPT 2024 Vat li phat trien tu de minh hoa De 10

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là