onthicaptoc.com
ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ THI THAM KHẢO
SỐ 2
KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Nguyên hàm bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Trong không gian , cho véctơ và điểm , tọa độ điểm thỏa mãn là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ bên
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Trong không gian , cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Cho số phức , điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Trong không gian , phương trình mặt cầu có tâm , bán kính bằng 3 là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Với là số thực dương tùy ý, khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 3 và thể tích bằng 6 thì chiều cao bằng
A. 6 . B. 4 . C. 2 . D. 3 .
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong không gian , véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
A. . B. C. . D. .
Câu 17: Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3 . B. 4 . C. 1 . D. 2 .
Câu 18: Nếu thì bằng
A. -5 . B. 5 . C. -6 . D. -3 .
Câu 19: Nếu thì bằng
A. . B. . C. 2 . D. .
Câu 20: Một khối chóp có đáy là hình vuông cạnh , chiều cao bằng có thể tích là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hai số phức . Phần ảo của số phức bằng
A. 3 . B. -2 . C. . D. .
Câu 22: Một hình nón có diện tích xung quanh bằng , bán kính đáy bằng thì độ dài đường sinh bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Một lớp học có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh của lớp học sao cho trong 3 bạn được chọn có cả nam và nữ?
A. 10350 . B. 3450 . C. 1845 . D. 1725 .
Câu 24: Họ các nguyên hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Gọi là hai giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng . Khi đó trung điểm của đoạn thẳng có tung độ là.
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy là . Tính độ dài đường cao của hình trụ đó.
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cấp số nhân có thì công bội của cấp số nhân này là
A. -2 . B. 2 . C. . D. .
Câu 28: Cho số phức . Phần ảo của số phức là
A. 5 . B. . C. -5 . D.
Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ , biết điểm là điểm biểu diễn số phức . Phần ảo của số phức bằng
A. 2 . B. -5 . C. -3 , D. 5 .
Câu 30: Cho hình lập phương (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Cho tứ diện có và . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Có ba chiếc hộp: hộp I có 4 bi đỏ và 5 bi xanh, hộp II có 3 bi đỏ và 2 bi đen, hộp III có 5 bi đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một hộp rồi lấy một viên bi từ hộp đó. Xác suất để viên bi lấy được màu đỏ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Nếu thì giá trị của bằng
A. -2 . B. 13 . C. 12 . D. 6 .
Câu 35: Cho hàm số . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tính tổng .
A. 3 . B. -6 . C. 6 . D. 19 .
Câu 36: Cho biết hai số thực dương và thỏa mãn ; với . Hỏi giá trị của biểu thức tương ứng bằng bao nhiêu?
A. 8 . B. 25 . C. -27 . D. -125 .
Câu 37: Trong không gian , cho đường tròn tâm có bán kính bằng 2 và nằm trong mặt phẳng . Phương trình mặt cầu chứa đường tròn và đi qua điểm la
A. . B. .
C. . D. .
Câu 38: Trong không gian với hệ trục , cho điểm và hai mặt phẳng ; . Đường thẳng đi qua song song với và có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Biết rằng phương trình có hai nghiệm thỏa mãn . Khi đó tồng bằng
A. 5 . B. 81 . C. 36 . D. 90 .
Câu 40: Tính tổng các giá trị nguyên của tham số trên để hàm số nghịch biến trên khoảng
A. 209 . B. 202 . C. -209 . D. -210 .
Câu 41: Cho hàm số có đồ thị , biết rằng đi qua điểm , tiếp tuyến tại của cắt tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2 . Khi diện tích hình phẳng giới hạn bởi , đồ thị và hai đường thẳng có diện tích bằng (phần gạch sọc) thi bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 42: Cho số phức có phần thực là số nguyên và thỏa mãn . Tính môđun của số phức bằng:
A. 10 . B. 5 . C. 7 . D. .
Câu 43: Cho hình lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông; khoảng cách và góc giữa hai đường thẳng và lần lượt bằng và với . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu và các điểm . Gọi là một điểm bất kỳ thuộc mặt cầu . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Mặt tiền nhà thầy Nam có chiều ngang , thầy Nam muốn thiết kế lan can nhô ra có dạng là một phần của đường tròn (hình vẽ). Vì phía trước vướng cây tại vị trí nên để an toàn, thầy Nam cho xây dựng đường cong đi qua vị trí điểm thuộc đoạn sao cho cách một khoảng , trong đó là trung điểm của .
Biết và lan can cao làm bằng inox với giá 2,2 triệu . Tính số tiền thầy Nam phải trả (làm tròn đến hàng ngàn).
A. 7.568.000 . B. 10.405 .000 . C. 9.977 .000 . D. 8.124.000 .
Câu 46: Xét các số thực dương thay đổi thỏa mãn . Khi biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất, tích bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Cho và là các số phức thỏa mãn các điều kiện và điểm biểu diễn số phức nằm trên đường tròn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng và một hình tròn có bán kính được xếp chồng lên nhau sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của hình vuông như hình vẽ bên. Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục .
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Cho hàm số có đạo hàm với . Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có 5 điểm cực trị. Tính tổng các phần tử của ?
A. 154 . B. 17 . C. 213 . D. 153 .
Câu 50: Trong không gian , cho mặt phẳng và mặt cầu có tâm bán kính . Xét điểm thay đổi trên . Khối nón có đinh là và đường tròn đáy là đường tròn đi qua tất cả các tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ đến . Khi có thể tích lớn nhất, mặt phẳng chứa đường tròn đáy của có phương trình là .
Giá trị của bằng
A. -2 . B. 0 . C. 3 . D. 2 .
ĐÁP ÁN
1.B
2.A
3.A
4.C
5.C
6.B
7.C
8.A
9.A
10.D
11.A
12.A
13.C
14.B
15.A
16.B
17.B
18.B
19.B
20.B
21.A
22.B
23.D
24.B
25.C
26.B
27.D
28.A
29.C
30.C
31.A
32.C
33.A
34.C
35.A
36.D
37.C
38.C
39.D
40.C
41.D
42.B
43.B
44.D
45.C
46.D
47.C
48.D
49.D
50.B
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De thi thu TN THPT 2024 Toan phat trien tu de minh hoa De 2
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là