TRƯỜNG THPT HÒN GAI
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
--------------------
(Đề thi có 4 trang)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ NHẤT
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: KHOA HỌC XÃ HỘI
(BÀI THI THÀNH PHẦN: ĐỊA LÍ)
Thời gian làm bài: 50 Phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên: ..............................................................
Số báo danh: ........
Mã đề GỐC 1
Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Lào?
A. Cao Bằng.
B. Hà Tĩnh.
C. Phú Thọ.
D. Bình Dương.
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất?
A. Điện Biên.
B. Lai Châu.
C. Thái Bình.
D. Sơn La.
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang các miền tự nhiên, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?
A. Cao nguyên Mộc châu.
B. Núi Phu Pha Phong.
C. Núi Phu Luông.
D. Núi Phanxipang.
Câu 44. Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang các hệ thống sông, cho biết cửa Đại thuộc hệ thống sông nào?
A. Sông Thu Bồn.
B. Sông Mã.
C. Sông Cả.
D. Sông Hồng.
Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây đồng cấp với nhau?
A. Thanh Hóa và Cẩm Phả.
B. Phúc Yên và Nam Định.
C. Phan Thiết và Nha Trang.
D. Sóc Trăng và Hạ Long.
Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Đông Nam Bộ và vùng Đồng bằng sông Cửu Long, các khu kinh tế ven biển của vùng đồng bằng sông Cửu Long là
A. Định An, Năm Căn.
B. Định An, Bạc Liêu.
C. Định An, Kiên Lương.
D. Năm Căn, Rạch Giá.
Câu 47. Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết nơi nào không phải là di sản văn hóa thế giới?
A. Cố đô Huế.
B. Phố cổ Hội An.
C. Phong Nha - Kẻ Bàng.
D. Di tích Mỹ Sơn.
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, nhận xét nào đây không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?
A. Dân số ở nông thôn luôn cao hơn nhiều dân số ở thành thi.̣
B. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
C. Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
D. Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/người?
A. Bình Định.
B. Cần Thơ.
C. Lào Cai.
D. Đồng Nai.
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí hậu TP. Hồ Chí Minh và Cà Mau giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Nhiệt độ trung bình năm cao trên 250C.
B. Biên độ nhiệt năm lớn.
C. Mùa mưa từ tháng XI - IV năm sau.
D. Mùa khô từ tháng V - X.
Câu 51. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết các tuyến đường bộ nào sau đây ở Bắc Trung Bộ theo chiều Đông - Tây?
A. Quốc lộ 7, 8, 9.
B. Quốc lộ 7, 14, 15.
C. Quốc lộ 8, 14, 15.
D. Quốc lộ 9, 14, 15.
Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía nam cảng Nhật Lệ?
A. Thuận An.
B. Cửa Lò.
C. Cửa Gianh.
D. Vũng Áng.
Câu 53. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng khí hậu nào sau đây?
A. Trung và Nam Bắc Bộ.
B. Tây Bắc Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 54. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Trung và Nam Bắc Bộ.
C. Tây Bắc Bộ.
D. Đông Bắc Bộ.
Câu 55. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉ trọng giá trị sản xuất cây lương thực trong tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt giảm bao nhiêu %?
A. 1,5%.
B. 1,4%.
C. 4,2%.
D. 2,7%.
Câu 56. Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
NĂM 2000 VÀ NĂM 2020 (Đơn vị: triệu người)
Năm
Thái Lan
In-đô-nê-xi-a
Tổng số dân
Số dân thành thị
Tổng số dân
Số dân thành thị
2000
62,9
19,8
211,5
88,6
2020
69,8
35,7
273,5
154,2
Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
A. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.
B. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
C. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.
D. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
Câu 57. Cho biểu đồ sau:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng cà phê và chè.
B. Quy mô sản lượng cà phê và chè.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng cà phê và chè.
D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng cà phê và chè.
Câu 58. Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC
TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á (đơn vị: tỉ USD)
Năm
2015
2019
2020
2021
Cam-pu-chia
13,6
20,8
20,2
20,1
Mi-an-ma
13,5
16,7
15,4
16,5
Căn cứ bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu hàng hóa của một số nước trong khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2010 - 2021 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Tròn.
C. Đường.
D. Miền.
Câu 59. Cho biểu đồ sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA
NĂM 2009 VÀ NĂM 2019 (%)
(Số liệu theo Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta năm 2019 so với năm 2009?
A. Nhóm dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
B. Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm.
C. Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng tăng.
D. Nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng tăng.
Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
A. Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.
B. Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.
C. Tiếp giáp với Biển Đông.
D. Trong vùng nhiều thiên tai.
Câu 61. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
Câu 62. Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí nước ta?
A. Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á.
B. Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực.
D. Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế.
Câu 63. Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Trường Sơn Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Nam.
D. Tây Bắc.
Câu 64. Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam với vùng núi Trường Sơn Bắc
A. địa hình có độ cao nhỏ hơn.
B. núi theo hướng vòng cung.
C. độ dốc địa hình nhỏ hơn.
D. có các khối núi và cao nguyên.
Câu 65. Vị trí khép kín của biển Đông đã làm cho
A. biển Đông ít bị thiên tai, khí hậu khá ổn định.
B. nhiệt độ cao và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
C. hải lưu có tính khép kín, chảy theo hướng gió mùa.
D. trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
Câu 66. Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề
A. khai thác hải sản.
B. làm muối.
C. nuôi trồng thủy sản.
D. chế biến thủy sản.
Câu 67. Mùa mưa vào thu - đông là đặc điểm của khu vực nào sau đây của nước ta ?
A. Đông Bắc.
B. Đồng bằng Bắc Bộ.
C. Trung Bộ.
D. Tây Nguyên.
Câu 68. Giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm khí hậu nổi bật nào ?
A. Giống nhau về mùa mưa. B. Đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô.
C. Giống nhau về mùa khô. D. Đối lập nhau về mùa nóng và mùa lạnh.
Câu 69. Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa Đông Bắc xâm nhập sâu vào nước ta?
A. Phía bắc giáp Trung Quốc. B. Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc - đông nam.
C. Nước ta có nhiều đồi núi. D. Hướng vòng cung của các dãy núi vùng Đông Bắc.
Câu 70. Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu do ảnh hưởng của
A. gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình. B. độ cao và hướng núi khác nhau giữa hai vùng.
C. ảnh hưởng của gió mùa và biển khác nhau. D. gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí khác nhau.
Câu 71. Các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta ít có khả năng mở rộng do
A. phần lớn sông nhỏ thềm lục địa hẹp và sâu. B. xâm thực miền núi yếu, rừng ven biển giảm.
C. mạng lưới sông thưa thớt, thềm lục địa nông. D. lãnh thổ mở rộng, chế độ nước sông theo mùa.
Câu 72. Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do
A. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.
C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 73. Hai khu vực núi có dạng địa hình cacxtơ phổ biến nhất nước ta là
A. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
B. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
C. Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
D. Tây Bắc và Tây Nguyên.
Câu 74. Vị trí tiếp giáp với biển Đông nên nước ta có
A. nền nhiệt cao chan hòa ánh nắng.
B. khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.
C. thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống.
D. thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.
Câu 75. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trung bình về mùa đông ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?

onthicaptoc.com De thi thu TN 2024 THPT Hon Gai lan 1

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là