SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2021 - 2022
NGUYỄN TRÃI MÔN TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy là ABC vuông tại C , AC a;2BC a ,
a 3
biết CC . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ.
3
a 30 25a a 30 a 5
A. . B. . C. . D. .
R R R R
6 3 3 6
1
fx()
Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số là:
xx( 1)
dx 11x dx x
ln C ln C
A. . B. .
x(x 1) 2 x x(x 1) x 1
dx x 1 dx 1 x
ln C ln C
C. . D. .
x(x 1) x x(x 1) 2 x 1
y f()x y f (x)
Câu 3: Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới. Hàm số
y f()x
có bao nhiêu điểm cực đại?
y
1
3
-1
x
O 1
A. 3 . B. 2 . C. 0 . D. 1.
Câu 4: Cho một đa giác đều có 24 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm Gọi là tập hợp các
O . S
tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác trên. Chọn ngẫu nhiên một tam giác từ tập tính
S ,
xác suất để chọn được tam giác cân nhưng không phải tam giác đều.
3 3 30 32
A. B. C. D.
.
11 23 253 253
Câu 5: Cho hàm số y= f x cho bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?
( )
1
1
A. Hàm đã cho đồng biến trên khoảng
− ;+ .
2
B. Hàm đã cho đồng biến trên khoảng
−;3 .
( )
C. Hàm đã cho nghịch biến trên khoảng
4;+ .
( )
D. Hàm đã cho đồng biến trên khoảng
−;4 .
( )
32
Câu 6: Cho hàm số khoảng đồng biến của hàm số là:
y=x −3x +4x+3
A. B. C. D.
−2;+ −2;+ −;1− −;+
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 7: Cho hình lăng trụ lục giác đều ABCDEF.ABCDEF có cạnh đáy bằng , biết thể tích của
a
3
khối lăng trụ ABCDEF.ABCDEF là . Tính chiều cao h của khối lăng trụ lục
Va=33
giác đều đó.
23a
A. . B. ha= 2 . C. . D. ha= .
ha= 3 h=
3
F(01)=−
x
Câu 8: Tìm Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=−e2 trên −;+ , biết .
( ) ( ) ( )
1
A. F x = −x+1. B. F x = lnx− 2x−1.
( ) ( )
x
e
x x
C. F(x)= e − 2x− 2. D. F(x)= e − 2x−1.
Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số f x = 2sinx là
( )
2
2cosxC+
A. 2cosxC+ . B. . C. −+2cosxC . D. cos2xC+ .
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho A 0;−−1; 1 , B −2;1;1 , C −1;3;0 ,D 1;1;1 . Tính cosin của
( ) ( ) ( ) ( )
góc giữa hai đường thẳng AB và CD ?
3 6 3 6
A. − . B. − . C. . D. .
3 3 3 2
Câu 11: Thể tích của khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao bằng?
h
1 4
2 2 2
rh rh
A. . B. 2rh. C. rh . D. .
3 3
Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương xy, ?
x x
A. ln=−lnxyln . B. ln=+lnxyln .
y y
xxln x
C. ln = . D. ln=−lnxy .
( )
yyln y
Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ
y= f (x)
2
Tổng số đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 2 .
2
2
Câu 14: Biết xln x + 4 dx=a ln 2+b (ab, ). Giá trị của biểu thức T =ab là
( )
0
A. . B. . C. . D. .
T = 8 T=−16 T=−8 T=16
23x−
Câu 15: Đồ thị của hàm số y= có đường tiệm cận ngang là đường thẳng
1−x
y=−2 y= 2
A. . B. x=−1. C. x=1. D. .
2
x++5x m
m
Câu 16: Tìm để lim = 7
x→1
x−1
A. 4 . B. −6. C. 0 . D. 2 .
Câu 17: Hàm số F x = lnx+x+1 là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây trên 0;+ ?
( ) ( )
A. f x=+xlnx x . B. f x=−x lnx 1 .
( ) ( ) ( )
2
x 1
C. f x =xlnx+ +x . D. fx=+1 .
( ) ( )
x
2
Câu 18: Một khối chóp có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng h . Thể tích khối chóp đó bằng
B
1 1 1
A. V = ..Bh . B. V = ..Bh . C. V =B.h D. V = ..Bh .
6 2 3
3
Câu 19: Khối lập phương có thể tích 27a thì cạnh của khối lập phương bằng
A. 6a B. 9a C. 3a D. 27a
31x+
Câu 20: Gọi mM, là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số y= trên −1;1 . Khi đó giá trị của
x− 2
mM+ là
10 14 2
A. mM+ =−4 B. mM+ =− C. mM+ =− D. mM+=
3 3 3
2 5 5
f xd2x= f xd5x= f x dx
( ) ( ) ( )
1 2 1
Câu 21: Nếu và thì bằng
A. 7 B. 3 C. −3 D. 10
Câu 22: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho phương trình có chứa tham số
2 2 2 2
m :x +y +z −2mx−4y+2z+m +4m= 0 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
phương trình đó là phương trình của một mặt cầu.
3
5 5 5 4
m m m m
A. . B. . C. . D. .
4 3 4 5
1
6
3
xx
Câu 23: Rút gọn biểu thức P= , với x 0 .
4
x
1 1
−
4
6 6
A. . B. Px= . C. . D. Px= .
Px= Px=
Câu 24: Gọi l,,h r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích
xung quanh S của hình nón là:
xq
1
2
A. S = r h . B. S = 2rl . C. S =rl . D. S =rh.
xq xq xq xq
3
2025
x
Câu 25: Tích phân Ix= e d được tính bằng phương pháp đồi biến tx= . Khi đó tich phân I
1
được viết dươi dạng nào sau đây
45
2025 1 45 2025
t
t t t
A. . B. I = e dx . C. . D. .
I =2.tedt I =2.tedt I=t edt
1
1 1 1
2
Câu 26: Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng a . Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình 20 mặt
đều đó. Mệnh đề nào dưởi đây đúng?
2 2 2
A. . B. . C. . D. .
Sa=53 a Sa= 20 3 Sa=10 3
1
Câu 27: Tập nghiệm của phương trình log(−xx+ 3)−1= log − là
2
12 2 2 1
A. ; . B. . C. − . D.
39 9 9 4
2xx
Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình 3−6.3 27 là
A. 2;+ . B. −;−1 . C. −;−1 2;+ . D. 2;+ .
) ( ) ( ) ( )
Câu 29: Cho hàm số yf= x có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới. Đồ thị hàm số có điểm
( )
cực tiểu là
1 1
− ;2 . 2;− .
A. B. 2;0 . C. D. −1;4 .
( ) ( )
2 2
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=22i+ j− k . Tính độ dài của vectơ a .
A. 1. B. 4. C. 5. D. 3.
4
−1 2
f x dx=−2 f x dx
( ) ( )
2 −1
Câu 31: Nếu thì bằng:
A. −2. B. 0. C. 4. D. 2.
xc
Câu 32: Cho các đồ thị hàm số y=a ,y= log x,y=x ở hình vẽ sau đây.
b
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B.
0c1ab. c 0a1b.
C. c 0ab1. D. 0cab1.
Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có ba đỉnh A−−1;1; 3 ,
( )
B 4;2;1 , C 3;0;5 . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .
( ) ( )
A. G −1;2;1 . B. G 1;3;2 . C. G 3;1;1 . D. G 2;1;1 .
( ) ( ) ( ) ( )
42
Câu 34: Cho hàm số y=ax +bx +c có đồ thị như hình vẽ. Hãy xác định dấu của các hệ số abc,, ?
a 0,b 0,c 0 abc 0, 0, 0
A. . B. .
C. a 0,b 0,c 0. D. a 0,b 0,c 0.
1
x−1
5 =
Câu 35: Nghiệm của phương trình là
25
A. 3 . B. . C. −1. D. −3.
1
−8
Câu 36: Tập xác định của hàm số y= 2x− 4 . x−1 là
( )
A. D= 1;+ . B. D= 1;+ 2 .
) ( )
5
C. D= 2;+ . D. D= 1;+ 2 .
( ) )
x+ 2
Câu 37: Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số y= ?
−x
A. B.
C. D.
32
Câu 38: Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình S(t)=t +t −3t+2 , trong đó t tính
bằng giây ()s và S được tính bằng mét ()m . Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ts= 2 bằng
2 2 2 2
A. 16 m / s B. 14 m / s C. 12 m / s D. 6 m / s
y= f x C ,fx 0;+
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 39: Cho hàm số có đồ thị có đạo hàm xác định và liên tục trên khoảng
2
f x = lnx.f x ,x 0;+ . f x 0,x 0;+
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
thỏa mãn điều kiện Biết và
fe = 2. C
( ) ( )
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=1.
2 2 2 2
A. yx=− + 2. B. y=− . C. yx=+1. D. y= .
3 3 3 3
Câu 40: Nhân dịp năm mới để trang trí một cây thông Noel, ở sân trung tâm có hình nón N như hình
( )
vẽ sau. Người ta cuộn quanh cây bằng một sợi dây đèn LED nhấp nháy, bóng đèn hình hoa
tuyết từ điểm A đến điểm M sao cho sợi dây luôn tựa trên mặt nón. Biết rằng bán kính đáy
hình nón bằng 8m , độ dài đường sinh bằng 24m và M là điểm sao cho 2MS+=MA 0. Hãy
tính chiều dài nhỏ nhất của sợi dây đèn cần có.
A. B. C. D.
8 19 m . 8 13 m . 8 7 m . 9 12 m .
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 41: Cho lăng trụ ABC.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của điểm A
lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của đường trung tuyến AM trong ABC , biết thể
6
3
3a
tích lăng trụ bằng . Tính khoảng cách giữa đường thẳng AA và BC .
16
a 3 a 3
A. B.
d AA ,BC= d AA ,BC=
( ) ( )
4 8
a 6 a 6
C. D.
d AA,BC= d AA,BC=
( ) ( )
4 2
2
Câu 42: Cho hàm số y= f x có đạo hàm f x = x+32x − x . Tìm tất cả các giá trị thực
( ) ( ) ( )( )
không âm của tham số để hàm số g x = f sinx+ 3cosx+m có nhiều điểm cực trị
m ( )
( )
−11
nhất trên ; .
2 12
2 2 2
A. B. C. D.
m ,+ . m ,1 . m−2 1, 2 . m ,2 .
( )
2 2 2
22
log (a +b +5)=1+ log (2− 2a−b)
22
a b c d
Câu 43: Cho các số thực , , , thỏa mãn điều kiện:
4c+5d−10 c+d+2
e −e =12−3c− 4d
22
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P= (a−c) +(b−d)
25 12
A. B. 2. C. 2 5−2. D. .
5
5
32x x x
3 −5.3 + 3.3 +1−m= 0
Câu 44: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
có ba nghiệm phân biệt x,,x x sao cho x 01x x là
1 2 3 1 2 3
A. 8. B. 7. C. 0. D. Vô số.
Câu 45: Cho hình trụ T có bán kính đáy bằng a . Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB ;CD lần
( )
lượt là hai dây cung của hai đường tròn đáy. Hai cạnh AD ; BC không phải là đường sinh của
0
hình trụ T . Biết mặt phẳng ABCD tạo với mặt đáy góc bằng 30 . Tính độ dài cạnh hình
( ) ( )
vuông
47a
47a
A. 4a B. C. a D.
7 7
x+41khi x
fx =
Câu 46: Cho hàm số ( ) . Giả sử Fx là một nguyên hàm của hàm số fx
( ) ( )
2x+3 khi x 1
1
trên . Biết rằng F 0 = . Khi đó giá trị FF−+234 bằng
( ) ( ) ( )
4
A. B. C. 63 D.
45 62 61
2 2 2
Câu 47: Trong không gian với hệ trụcOxyz , cho mặt cầu S:1x +y +z = và hai điểm
( )
AB3;0;0 ; −1;1;0 . Gọi M là điểm thuộc mặt cầu S . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
( ) ( ) ( )
MA+3MB
.
A. 2 34 B. 26 C. 5 D. 34
7
0
Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông, tam giác SAB vuông tại S và SBA= 30 . Mặt
phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi là trung điểm của . Tính cosin góc tạo
(SAB) M AB
bởi hai đường thẳng SM,BD .
( )
26
1 2 2
A. . B. . C. . D. .
13 4
3 3
Câu 49: Cho hàm số y= f x như hình vẽ. Biết rằng ff3==2 5 4. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá
( ) ( ) ( )
1
trị nguyên của tham số m để phương trình f f (x)−m =22x+ m có đúng 3 nghiệm thực
2
phân biệt.
A. 8 B. 6 C. 3 D. 7
Câu 50: Gọi S là tập các giá trị của tham số m để bất phương trình
22
log x + 2(m−3)x+ 4 log 3x + 2x+m
( )
0.3 0.3
thỏa mãn với mọi x thuộc . Tập S bằng
A. S= [5;6) . B. S= [4;6]. C. S= [4;5) . D. S = [1;5) .
---------- HẾT ----------
8
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy là ABC vuông tại C , AC a;2BC a ,
a 3
CC
biết . Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ.
3
a 30 25a a 30 a 5
A. . B. . C. . D. .
R R R R
6 3 3 6
Lời giải
Chọn A
C B
I
A
O
C B
I
A
Gọi II, tương ứng là trung điểm thì II là trục của hai đường tròn ngoại tiếp hai
AB;AB
đáy của lăng trụ, gọi là trung điểm thì là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ
O II O
ABC.ABC .
Bán kính R OC .
AB a 3
Trong ABC vuông tại C , AB a 3 , CI
22
II CC a 3
OI
2 2 6
a 30
22
Trong vuông tại , R OC CI OI .
OCI I
6
1
fx()
Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số là:
xx( 1)
dx 11x dx x
ln C ln C
A. . B. .
x(x 1) 2 x x(x 1) x 1
dx x 1 dx 1 x
ln C ln C
C. . D. .
x(x 1) x x(x 1) 2 x 1
Lời giải
Chọn C
9
onthicaptoc.com Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi năm 2021 2022 kèm đáp án
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là