SỞ GD&ĐT THANH HÓA KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI TN THPT - LẦN 1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN MÔN TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
   
Câu 1: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.ABC có thể tích là V , thể tích của khối chóp A.BCCB

2V V V 3V
A. . B. . C. . D. .
3 3 2 4
Câu 2: Hàm số yx=+ln 2 1 có đạo hàm là
( )
2 1
1 2
   
A. y = . B. y = . C. y = . D. y = .
21x+ 21x+
xxln 2 +1 2x+1 ln 2
( ) ( )
2
nb− 2 b
Câu 3: Biết lim = a,b,a 0 và là phân số tối giản. Chọn mệnh đề đúng
( )
2
a
21na+
22 22 22 22
A. 29ab+= . B. 26ab+= . C. 2ab+=12 . D. 2ab+=19 .
−7
Câu 4: Tập xác định của hàm số yx=−1 là
( )
A. D= 1;+ . B. D= . C. D= 1 . D. D= 1;+ .
( )   )
2
xx−+11
Câu 5: Phương trình có tập nghiệm là
5 = 25
A. −1;3 . B. 1;3 . C. −3;1 . D. −−3; 1 .
       
2 3 4
Câu 6: Giả sử , là các số thực dương tùy ý thỏa mãn ab = 4 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a b
A. . B. .
2logab+=3log 4 2logab+=3log 8
22 22
C. 2logab+=3log 32. D. 2logab+=3log 16.
22 22
Câu 7: Hàm số nào trong các hàm số sau mà đồ thị có dạng hình vẽ dưới đây?
3 32 32 3
A. y=x −31x− . B. y=x −31x − . C. y=x −31x + . D. y=x −31x+ .
Câu 8: Biết a= log 3, b= log 5 . Tính log 5 theo a và b
2 3 2
a b b
log 5= log 5= log 5=
A. . B. . C. log 5=ab. D. .
2 2 2 2
b ba− a
y= f x
Câu 9: Cho hàm số ( ) có bảng biến thiên như hình
Và các khẳng định sau
(I) Hàm số đồng biến trên 0;+ .
( )
(II) Hàm số đạt cực đại tại điểm x=−2.
(III) Giá trị cực tiểu của hàm số là x= 0 .
(IV) Giá trị lớn nhất của hàm số trên −2;0 là 7 .
 
Số khẳng định đúng là
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .
Câu 10: Cho cấp số cộng u có uu=−3; =1. Chọn khẳng định đúng
( )
n
13
A. u = 7 . B. u = 3. C. u = 9 . D. u =11.
8 8 8 8
0
Câu 11: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 120 , cạnh bên
bằng 2 . Chiều cao h của hình nón là
2
A. h= 2 . B. h=1. C. h= 3 . D. h= .
2
2

Câu 12: Cho hàm số f x = ln x − 4x+8 . Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình fx  0
( ) ( ) ( )
là số nào sau đây
A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 13: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại
A. 3;4 . B. 4;3 . C. 5;3 . D. 3;5 .
       
2 5 5
Câu 14: Biết f (x)d6x= , f (x)d1x= , tính I = f (x)dx .
  
1 2 1
A. I = 5. B. I=−5 . C. I = 7 . D. I = 4 .
dx
Câu 15: bằng

32− x
−−32x
A. −2 3−2xC+ . B. − 32−xC+ . C. +C . D. 2 3−+2xC .
2

Câu 16: Cho hàm số y= f(x) xác định trên , có đạo hàm thỏa mãn f (1)=−10 . Tính
x+1

ff− 1
( )

2

I = lim .
x→1
x−1
A. −5. B. −20. C. −10. D. 10.
ax+b
Câu 17: Cho hàm số y= có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
cx+1
Xét các mệnh đề
(1) c=1. (2) a= 2.
1
(3) Hàm số đồng biến trên −;−1  −1;+ . (4) Nếu y= thì b=1.
( ) ( )
2
x+1
( )
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là
A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3 .
2
x
1

Câu 18: Cho hàm số có đồ thị C . Chọn khẳng định đúng
y= ( )

3

A. Hàm số có hai điểm cực trị.
B. Đồ thị hàm số nhận Oy làm tiệm cận đứng.
C. Đồ thị hàm số nhận Ox làm tiệm cận ngang.
2
x
1

fx =−2 ln 3
D. ( ) .

3

x+1
Câu 19: Cho hàm số y= có đồ thị C . Tiếp tuyến của C tại giao điểm của C với trục tung
( ) ( ) ( )
x−1
có phương trình là
−11
11
A. yx=+ . B. yx=− . C. yx=−21. D. yx=−21− .
22 22
1
Câu 20: Cho hàm số y= có đồ thị C . Chọn mệnh đề đúng:
( )
x
A. C đi qua điểm M 4;1 . B. Tập giá trị của hàm số là 0;+ .
( ) ( )  )
C. Tập xác định của hàm số D= 0;+ . D. Hàm số nghịch biến trên 0;+ .
 ) ( )
2
x−−11
( )
Câu 21: Đồ thị hàm số y= có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
2
xx+−28
A. 3. B. . C. . D. .
2 1 4
Câu 22: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) và SA=a 6 . Gọi  là góc giữa SB và mặt phẳng SAC . Tính sin , ta được kết
( )
quả là
1
2 14 3
A. sin= . B. sin = . C. sin= . D. sin = .
5
2 14 2
Câu 23: Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như hình vẽ.
( )
Hàm số y=−f 2x đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
( )
1
A. x= . B. x= 0 . C. x= 2 . D. x=−2.
2
x+ 7
Câu 24: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số y= nghịch biến trên −2;+ .
m ( )
2xm+
A. 10. B. 9. C. 11. D. Vô số.
Câu 25: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao h= 3 . Diện tích mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp là
25 100 100
A. . B. . C. . D. 100 .
3 3 27
2 2 1 1
       
Câu 26: Phương trình ln x− ln x+ ln x+ ln x+ = 0 có bao nhiêu nghiệm thực.
       
3 3 3 6
       
A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1.
Câu 27: Biết phương trình 2log x+=3log 2 7 có hai nghiệm thực xx . Tính giá trị của biểu thức
2 x 12
x
2
4
Tx= .
( )
1
A. . B. . C. T = 2 . D. T = 8.
T = 4 T = 2
Câu 28: Có bao nhiêu hàm số sau đây mà đồ thị có đúng một tiệm cận ngang
2
1 x 21x+ x +1
(1) y= (2) y= (3) y= (4) y=
x x−1 x+1
13− x
A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3 .
2
*
Câu 29: Biết 2xln x+=1 dx a lnb , với ab,  . Tính T=+a b .
( )

0
A. T = 6. B. T = 8. C. T = 7 . D. T = 5 .
Câu 30: Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau sao cho trong mỗi số có đúng 3 chữ số chẵn và
3 chữ số lẻ?
A. 72000 . B. 60000 . C. 68400 . D. 64800 .
Câu 31: Ông An gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép theo kì hạn năm, với lãi suất
là 6,5% một năm và lãi suất không đổi trong thời gian gửi. Sau 6 năm, số tiền lãi ( làm tròn đến
hàng triệu ) của ông là
A. 92 triệu. B. 96 triệu. C. 78 triệu. D. 69 triệu.
21x+
Câu 32: Đường thẳng yx=−1 cắt đồ thị hàm số y= tại hai điểm AB, có độ dài
x− 2
A. . B. AB= 42 . C. AB=52 . D. .
AB= 46 AB=25


x
Câu 33: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là
yx= e .cos 0;

2

  
1 3 2
3 6 4
A. 1. B. .e . C. .e . D. .e .
2 2 2
42
Câu 34: Cho hàm số y=−x +23x + có đồ thị (C). Gọi h và h lần lượt là khoảng cách từ các điểm
1
h
cực đại và cực tiểu của C đến trục hoành. Tỉ số là
( )
h
1
3 3 4
A. . B. 1. C. . D. .
2 4 3
1
Câu 35: Phương trình sinx= có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;2022 .
( )
2
A. 1011. B. 2020 . C. 1010. D. 2022 .
2
1 3n

10 2
Câu 36: Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển f x = x +x+12x+ với n là số tự
( ) ( )

4

32n−
nhiên thỏa mãn A+=C 14n .
nn
5 10 39 79 9 10
A. 2 C . B. 2 C . C. 2 C . D. 2 C .
19 19 19 19
Câu 37: Cho một hình nón đỉnh S có độ dài đường sinh bằng 2 , độ dài đường cao bằng 1. Đường kính
của mặt cầu chứa S và chứa đường tròn đáy của hình nón đã cho là
A. 2 . B. 4 . C. 1. D. 23 .
xx+1
Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 −mm.2 + 3 − 6= 0 có hai
nghiệm trái dấu
A. 3. B. 5 . C. 4 . D. .
2
Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC thỏa mãn AB=a,AC= 2a,BAC=120; SA vuông góc
( )
với mặt phẳng ABC và SA=a. Gọi M là trung điểm của BC , tính khoảng cách giữa hai
( )
đường thẳng SB và AM .
a 2 a 3 a 2 a 3
A. . B. . C. . D. .
2 2 3 4
23a
S.ABC SA ABC
Câu 40: Cho hình chóp có SA= và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Đáy có
3
BC=a và BAC=150 . Gọi MN, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB,SC . Góc
giữa hai mặt phẳng AMN và ABC là
( ) ( )
0 0 0 0
30 90
A. 60 . B. 45 . C. . D. .
Câu 41: Cho hàm số y= f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
( )
Đặt g x = m+ f 2022+x . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
( ) ( )
y=g x có đúng 5 điểm cực trị?
( )
A. 6 . B. 8 . C. 9 . D. 7 .

Câu 42: Cho hàm đa thức bậc bốn y= f x . Biết đồ thị của hàm số y=−f 32x được cho
( ) ( )
như hình vẽ.
Hàm số y= f x nghịch biến trên khoảng
( )
A. −;1− . B. −1;1 . C. 1;5 . D. 5;+ .
( ) ( ) ( ) ( )
Câu 43: Có 6 viên bi gồm bi xanh, bi đỏ, bi vàng (các viên bi có bán kính khác nhau). Tính xác
2 2 2
suất để khi xếp 6 viên bi trên thành một hàng ngang thì có đúng một cặp bi cùng màu xếp cạnh
nhau.
1 2 2 3
A. . B. . C. . D. .
3 3 5 5
2xm+
Câu 44: Cho hàm số y= . Biết minyy+=3max 10 . Chọn khẳng định đúng
0;2
  0;2
x+1
A. . B. . C. . D. .
m(1;3) m 3;5) m(5;7) m 7;9)
 
Câu 45: Cho khối bát diện đều có cạnh a . Gọi M ,N,P,Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác
   
SAB,SBC,SCD,SDA; gọi M ,N ,P ,Q lần lượt là trọng tâm của các tam giác
       
SAB,SBC,SCD,SDA (như hình vẽ dưới). Thể tích của khối lăng trụ MNPQ.MNPQ là
S
Q
M
P
N
A
D
B

Q
C

M

P

N

S
3 3 3 3
2a 22a 2a 22a
A. . B. . C. . D. .
72 81 24 27
Câu 46: Cho hàm số bậc ba y= f x có đồ thị như hình vẽ
( )
2 22
Tìm số điểm cực trị của hàm số y= f g x với g x = x − 4x+ 2 4x−x
( ) ( )
( )
A. 17 . B. 21. C. 23. D. 19.
Câu 47: Cho hàm số bậc bốn y= f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
( )
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m−2021;2021 để phương trình
 
2
2
2 2 2 2 2
f x +x − m + 2m+14 f x +x + 4 m+1 + 36= 0 có đúng 6 nghiệm phân biệt.
( ( ) ) ( )( ( ) ) ( )
A. 2022 . B. 4043. C. 4042 . D. 2021.

Câu 48: Cho hàm số y= f x có đạo hàm liên tục trên 0; thỏa mãn f x=+f x .cotx 2x.sinx .
( ) ( ) ( ) ( )
2

 

Biết f = . Tính f .
 
24
6
 
2 2 2 2
   
A. . B. . C. . D. .
36 72 54 80
Câu 49: Cho ab, là các số thực thay đổi thỏa mãn log 6ab−8 − 4 =1 và cd, là các số thực
( )
22
ab++20
c
22
dương thay đổi thỏa mãn c +c+ log − 7= 2 2d +d−3 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
( )
2
d
22
a−c+1 + b−d là
( ) ( )
12 5−5 8 5−5
A. 4 2−1. B. . C. . D. .
29−1
5 5
Câu 50: Trên cạnh AD của hình vuông ABCD cạnh 1, người ta lấy điểm M sao cho
AM =x01x và trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông,
( )
22
người ta lấy điểm S với SA= y thỏa mãn y 0 và xy+=1. Biết khi M thay đổi trên đoạn
m
*
AD thì thể tích của khối chóp S.ABCM đạt giá trị lớn nhất bằng với mn,  và mn,
n
nguyên tố cùng nhau. Tính T=+m n .
A. 11. B. 17 . C. 27 . D. 35 .
---------- HẾT ----------
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A C A C A B D C B D B C A C B A D C D D C B B A C
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
C B C A D A B D D D A B D A A D A C A D D C B B A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho khối lăng trụ tam giác ABC.ABC có thể tích là V , thể tích của khối chóp A.BCCB là
2V V V 3V
A. . B. . C. . D. .
3 3 2 4
Lời giải
Chọn A
2V

Thể tích của khối chóp A.BCCB là .
3
Câu 2: Hàm số yx=+ln 2 1 có đạo hàm là
( )
2 1 2 1
A. y= . B. y= . C. y= . D. y= .
xxln 2 +1 21x+ 21x+ 2x+1 ln 2
( ) ( )
Lời giải
Chọn C
2

Hàm số yx=+ln 2 1 có đạo hàm là y = .
( )
21x+
2
nb− 2 b
Câu 3: Biết lim = a,b,a 0 và là phân số tối giản. Chọn mệnh đề đúng
( )
2
a
21na+
22 22 22 22
A. 29ab+= . B. 26ab+= . C. 2ab+=12 . D. 2ab+=19 .
Lời giải
Chọn A
2
b=1
n −21 
2
lim =   2a +1= 9..

2
2n +1 2 a= 2

−7
Câu 4: Tập xác định của hàm số yx=−1 là
( )
A. D= 1;+ . B. D= . C. D= 1 . D. D= 1;+ .
( )   )
Lời giải
Chọn C
Điều kiện xx−1 0 1. Vậy D= 1 .

2
xx−+11
Câu 5: Phương trình có tập nghiệm là
5 = 25
A. −1;3 . B. 1;3 . C. −3;1 . D. −−3; 1 .
       
Lời giải
Chọn A

onthicaptoc.com Đề thi thử THPT quốc gia môn Toán Trường THPT Chuyên Lam Sơn năm 2021 2022 kèm đáp án

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là