SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
BẢN DÙNG THỬ
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA GIỮA KÌ
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN ĐỊA LÝ - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh :
Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đối tượng địa lí nào sau đây thường được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?
A. Hải cảng. B. Hòn đảo.
C. Các dãy núi. D. Đường biên giới.
Câu 2. Để thể hiện sự phân bố dân cư trên bản đồ người ta thường dùng phương pháp
A. kí hiệu. B. nền chất lượng.
C. chấm điểm. D. bản đồ - biểu đồ.
Câu 3. Trong đời sống, bản đồ là một phương tiện để
A. trang trí nơi làm việc.
B. tìm đường đi, xác định vị trí.
C. xác lập mối quan hệ giữa các đối tượng địa lí.
D. biết được sự phát triển KT-XH của một quốc gia.
Câu 4. Trước khi đọc bản đồ cần phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào sau đây?
A. Tỉ lệ bản đồ. B. Phương hướng. C. Bảng chú giải. D. Nội dung bản đồ.
Câu 5. Trên bản đồ kí hiệu chữ thường thể hiện đối tượng địa lí nào sau đây?
A. Bôxít. B. Dầu khí. C. Than đá. D. Quặng sắt.
Câu 6. Phương pháp chấm điểm không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng
A. cơ cấu. B. sự phân bố. C. số lượng. D. chất lượng.
Câu 7. Vào ngày 21/3 và 23/9 Mặt Trời lên thiên đỉnh tại
A. xích đạo. B. chí tuyến. C. vòng cực. D. hai cực.
Câu 8. Trong Hệ Mặt Trời, hành tinh nào sau đây nằm xa Mặt trời nhất?
A. Thủy tinh. B. Mộc tinh. C. Thổ tinh. D. Hải vương tinh.
Câu 9. Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?
A. 0°. B. 180°. C. 90°T. D. 90°Đ.
Câu 10. Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là
A. giờ múi. B. giờ GMT. C. giờ quốc tế. D. giờ địa phương.
Câu 11. Giờ quốc tế được tính theo múi giờ số mấy?
A. Múi giờ số 0. B. Múi giờ số 6. C. Múi giờ số 12. D. Múi giờ số 18.
Câu 12. Theo quy ước, nếu đi từ tây sang đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì
A. tăng thêm một ngày lịch. B. lùi lại một ngày lịch.
C. tăng thêm hai ngày lịch. D. lùi lại hai ngày lịch.
Câu 13. Kinh tuyến nằm giữa múi giờ số +7 là
A. 75°Đ. B. 75°T. C. 105°Đ. D. 105°T.
Câu 14. Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?
A. Vùng cực. B. Hai cực. C. Chí tuyến. D. Xích đạo.
Câu 15. Hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh không xuất hiện ở nơi nào sau đây?
A. Vùng nội chí tuyến. B. Xích đạo.
C. Vùng ngoại chí tuyến. D. Chí tuyến Bắc, Nam.
Câu 16. Cho câu ca dao sau:
“Đêm tháng năm, chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười, chưa cười đã tối. ”
Câu ca dao trên, phản ánh đúng hiện tượng đêm tháng năm, ngày tháng mười ở khu vực
A. xích đạo. B. nửa cầu Bắc (trừ vòng cực đến cực).
C. hai cực. D. Nửa cầu Nam (trừ vòng cực đến cực).
Câu 18. Thạch quyển là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất bao gồm phần trên của lớp Manti và
A. vỏ lục địa. B. vỏ Trái Đất. C. Manti dưới. D. vỏ đại dương.
Câu 19. Lớp nào chiếm hơn 80% thể tích và 68, 5% khối lượng của Trái Đất?
A. Lớp Manti. B. Nhân ngoài Trái Đất.
C. Lớp vỏ Trái Đất. D. Nhân trong của Trái Đất.
Câu 20. Từ nhân ra ngoài, cấu tạo bên trong của Trái Đất theo thứ tự có các lớp
A. vỏ Trái Đất, Manti, nhân Trái Đất. B. manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.
C. nhân Trái Đất, Manti, vỏ Trái Đất. D. nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất, Manti.
Câu 21. Tầng đá nào làm thành nền của các lục địa?
A. Tầng granit. B. Tầng badan.
C. Tầng trầm tích. D. Tầng badan và tầng trầm tích.
Câu 22. Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí
A. trung tâm các lục địa. B. nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.
C. ngoài khơi đại dương. D. trên các dãy núi cao.
Câu 23. Lớp vỏ đại dương khác với lớp vỏ lục địa ở điểm
A. có một ít tầng granit. B. có một ít tầng trầm tích.
C. không có tầng granit. D. không có tầng trầm tích.
Câu 24. Tiếp xúc tách dãn giữa mảng Bắc Mĩ và mảng Âu - Á, kết quả hình thành
A. dãy núi ngầm giữa Đại Tây Dương. B. các đảo núi lửa ở Thái Bình Dương.
C. vực sâu Marian ở Thái Bình Dương. D. sống núi ngầm ở Thái Bình Dương.
Câu 25. Vào giờ nào ở Việt Nam thì tất cả các địa điểm trên Trái Đất có cùng một ngày lịch?
A. 0 h. B. 7 h. C. 19h. D. 23 h.
Câu 26. Ở bán cầu Bắc, chịu tác động của lực Côriolit gió Bắc sẽ bị lệch hướng trở thành
A. Đông Nam. B. Tây Nam. C. Đông Bắc. D. Tây Bắc.
Câu 27. Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 6. 000. 000 thì 1cm trên bản đồ sẽ tương ứng với bao nhiêu km ngoài thực địa?
A. 60 m.
B. 6 km.
C. 60 km.
D. 600 km.
Câu 28. Khi Việt Nam là 20h30’ thì ở Matxcơva (múi giờ 3) là mấy giờ?
A. 14h30’.
B. 17h30’.
C. 16h30’.
D. 15h30’.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. (2đ)
Dựa vào hình vẽ và kiến thức đã học, hãy cho biết.
21/3
22/12
22/6
23/9
Chí tuyến bắc
Chí tuyến nam

a. Hình vẽ thể hiện hiện tượng địa lí nào?
b. Hiện tượng trên diễn ra như thế nào?
Câu 2. Vì sao Trái Đất là hành tinh duy nhất trong Hệ Mặt Trời có sự sống? (1đ)
------ HẾT ------

onthicaptoc.com Đề thi thử môn Vật lí lớp 10 năm 2021 2022

Xem thêm
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN NĂM HỌC 2023 – 2024, TIỀN GIANG
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO .........
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
SỞ GD&ĐT ................. KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 TIẾNG ANH LỚP 10
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
SỞ GD & ĐT ...........
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............