Câu 1. Hàm số đồng biến trên khoảng nào ?
A. B. . C. . D. .
Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng . D. Hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 4. Cho hàm số . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. B. C. D.
Câu 5. Cho hàm số có bảng biến thiên:
x
2
4
y¢
0
0
y
3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại . B. Hàm số đạt cực đại tại .
C. Hàm số đạt cực đại tại . D. Hàm số đạt cực đại tại .
Câu 6. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
A. và B. và
C. và D. và
Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
A. B. C. D.
Câu 8. Cho hàm số xác định, liên tục trênvà có đồ thị là đường cong như hình vẽ.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 10. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A. 4. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 11. Biết đồ thị hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới. Chọn phát biểu đúng.
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng .
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng .
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Câu 12. Cho , giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
A .8. B. 16. C. 4. D. 2.
Câu 13. Viết biểu thức về dạng lũy thừa của là :
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Hàm số nào có đồ thị như hình dưới đây
A. B. . C. . D. .
Câu 16. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số , với là các số thực. Mênh đề nào dưới đây đúng?
A. , . B. , .
C. , D. , .
Câu 17. Đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. B. C. D.
Câu 18. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Tập xác định của hàm số là:
A. . B. C. D.
Câu 20. Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho hình chóp có , đáy là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp
biết , .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Cho hình chóp có , đáy là hình chữ nhật. Tính thể tích
biết , , .
A. . B. . C. . D.
Câu 24. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình tứ diện đều cạnh a bằng:
A. . B. . C. . D.
Câu 25. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông
góc mặt phẳng . Tính thể tích khối chóp theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho hình lăng trụ đứng có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, và
Thể tích khối lăng trụ bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho là hình chóp đều. Tính thể tích khối chóp biết , .
A. B. C. . D.
Câu 28. Cho hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, cạnh bên bằng và đường chéo bằng .Tính thể tích hình hộp chữ nhật.
A. . B. . C.. D. .
Câu 29. Cho hình hộp chữ nhật có . Tính thể tích của
khối hộp chữ nhật ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Tính diện tích xung quanh của hình trụ biết hình trụ có bán kính đáy và đường cao là .
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng . Tính
diện tích xung quanh của hình nón.
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đều cạnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Tính thể tích của khối trụ biết chu vi đáy của hình trụ đó bằng và thiết diện đi qua trục
là một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Một hình nón có đường kính đáy là , góc ở đỉnh là . Tính thể tích của khối nón đó
theo .
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Cho một mặt cầu có diện tích là , thể tích khối cầu đó là . Tính bán kính của mặt cầu.
A. . B. . C. . D. .
Câu 36. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
A. B. C. D.
Câu 37. Đạo hàm của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 38. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 39. Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 40. Phương trình có nghiệm là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 41. Cho hàm số . Đạo hàm bằng:
A. B. C. D.
Câu 42. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài
đường cao không đổi thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?
A. . B. . C. . D. .
Câu 43. Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 44. Cho hình chóp đáy hình chữ nhật, vuông góc đáy, . Góc giữa
và đáy bằng . Thể tích khối chóp là
A. B. C. D.
Câu 45. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, cạnh đáy bằng , mỗi mặt bên có chu vi bằng
. Thể tích khối lăng trụ đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 46. Tìm để hàm số có hai cực trị.
A. . B.. C. Với mọi . D..
Câu 47. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau
Số nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 48. Cho hàm số xác định trên và thỏa mãn . Với giả thiết đó, hãy
chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số .
B. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số .
C. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .
D. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .
Câu 49. Bà Mai gửi số tiền 58 triệu đồng vào một ngân hàng theo hình thức lãi kép và ổn định trong 9
tháng thì lĩnh về được 61758000đ. Hỏi lãi suất ngân hàng hàng tháng là bao nhiêu? Biết rằng lãi
suất không thay đổi trong thời gian gửi.
A. B. C. D.
Câu 50. Cho hình chóp , gọi , lần lượt là trung điểm của . Tính tỉ số .
A.. B. C. . D.
MỘT SỐ QUY ĐỊNH ĐÁNH MÁY
(có tham khảo chuẩn của BTN – cảm ơn thầy Trần Quốc Nghĩa)
THÔNG THƯỜNG Diễn đàn GV Toán
1. Dấu độ 1. Nhấn Ctrl Shiff K, buông ra nhấn D
2. Chữ d trong 2. Chữ d đứng thẳng
3. Dấu phẩy hoặc 3. hoặc Nhấn Ctrl Alt ‘
4. Cặp ngoặc tròn 4. Nhấn Ctrl (
5. Cặp ngoặc vuông 5. Nhấn Ctrl [
6. Tọa độ điểm 6. Trước và sau dấu ; có 1 dấu cách .
Nhấn Ctrl Space để gõ dấu cách trong MT.
7. Tọa độ vectơ 7. có dấu bằng.
8. Dấu song song 8. Trước và sau dấu có 1 dấu cách
9. Tách rời công thức 9. , hoặc ; Dấu , hoặc dấu ; nằm
hoặc ngoài MT, tách ra thành 2 công thức.
10. Chữ (cơ số tự nhiên) 10. Đứng thẳng
11. Các chữ số tự nhiên không đi cùng bất kì kí tự nào khác có thể gõ bằng Word bình thường, không cần gõ trong Mathtype.
12. Các biến số như , , … và các chữ cái như , , , , … đều phải được gõ trong Mathtype và in nghiêng.
13. Đơn vị in đứng và cách số liệu 1 dấu cách.
14. Hình vẽ canh giữa trang, để chế độ In line with Text.
onthicaptoc.com Đề thi thử học kì 1 môn toán lớp 12 mã 17
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là