Đề
Câu 1. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 3. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào.
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hàm số . Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho hàm số có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại . B. Hàm số đạt cực đại tại .
C. Hàm số đạt cực đại tại . D. Hàm số đạt cực đại tại .
Câu 6. Trên đoạn , hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trùng với giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của nó?
A. . B. . C. . D..
Câu 7. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên lần lượt là:
A. 7 và 2. B. 7 và . C. 7 và 0. D. 7 và .
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 10. Biết rằng đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là . Hiệu có giá trị là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là .
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là .
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là .
Câu 12. Cho là số thực dương khác . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Cho số thực . Biểu thức được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Hàm số có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. B.
C. D.
Câu 17. Số điểm cực trị của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây :
Số nghiệm thực của phương trình là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 0.
Câu 19. Hàm số có tập xác định là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 21. Tìm nghiệm của phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho hình chóp có và vuông góc với đáy . Biết rằng tam giác đều và mặt phẳng hợp với đáy một góc . Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật , cạnh bên vuông góc với đáy và . Tính thể tích khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5.
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với . Tam giác là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Góc giữa mặt phẳng và bằng . Khi đó thể tích khối chóp là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại với , , cạnh bên . Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho hình chóp đều có chiều cao bằng và độ dài cạnh bên bằng . Tính thể tích khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Cho hình lăng trụ tam giác tứ giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng . Thể tích của khối hộp là:
A. B. C. D.
Câu 30. Một hình trụ có bán kính đáy , chiều cao . Diện tích xung quanh của hình trụ này là
A. . B. . C. . D.
Câu 31. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, và . Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh .
A. . B. . C. . D. .
Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại Góc giữa đường chéo của mặt bên với mặt đáy bằng . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 33. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh . Thể tích khối trụ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng . Thể tích của khối nón này là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Cho hình cầu có bán kính . Thể tích khối cầu?
A. . B. . C. . D.
Câu 36. Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số trên đoạn . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 37. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Câu 38. Gọi , là các nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 39. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong cá hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?
A. . B. C. . D. .
Câu 40. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B.
C. D.
Câu 41. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 42. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại ; , . Cạnh bên hợp với đáy một góc . Thể tích của khối chóp tính theo bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 43. Cho hàm số . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 44. Cho khối chóp có đáylà hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc . Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D.
Câu 45. Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với trung điểm cạnh . Góc giữa và mặt phẳng bằng . Tính thể tích khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Câu 46. Cho hàm số . Tìm để hàm số đạt cực đại tại .
A. và . B. . C. . D. hoặc .
Câu 47. Cho hàm số có đồ thị . Tiếp tuyến của tại điểm cực đại là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 48. Tìm để đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng cắt đường thẳng tại điểm .
A. . B. . C. . D. .
Câu 49. Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng triệu đồng kỳ hạn 1 năm với lãi suất theo hình thức lãi kép. Sau đúng 1 năm, ông A gửi thêmtriệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như lần gửi trước. Hỏi sau đúng 5 năm kể từ khi gửi lần đầu, ông A nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi (lấy gần đúng đến hàng nghìn)?
A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.
Câu 50. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với đáy. Góc giữa hai mặt phẳng và là . Gọi là trung điểm của . Tính thể tích khối ?
A. . B. . C. . D.
Bảng đáp án
1.D
2.D
3.C
4.A
5.A
6
7.D
8.A
9.B
10.C
11.D
12.C
13.A
14.A
15.C
16.A
17.A
18.A
19.C
20.D
21.A
22.A
23.D
24.A
25.C
26.C
27.A
28.A
29.B
30.B
31.A
32.D
33.A
34.A
35.A
36.D
37.C
38.A
39.B
40.B
41.A
42.D
43.C
44.D
45.D
46.B
47.B
48.D
49.B
50.B
Hướng dẫn giải chi tiết
Câu 1. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có .
.
Bảng biến thiên:
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng .
Câu 2. Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Ta có .
Bảng xét dấu:
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng .
Câu 3. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Tập xác định .
Ta có .
Bảng biến thiên:
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng .
Câu 4. Cho hàm số . Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có .
.
Bảng biến thiên:
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng .
Câu 5. Cho hàm số có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại . B. Hàm số đạt cực đại tại .
C. Hàm số đạt cực đại tại . D. Hàm số đạt cực đại tại .
Lời giải
Chọn A
Câu 6. Trên đoạn , hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trùng với giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của nó?
A. . B. . C. . D..
Lời giải
Chọn B
Câu 7. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên lần lượt là:
A. 7 và 2. B. 7 và . C. 7 và 0. D. 7 và .
Lời giải
Chọn A
Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số trên là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 9. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Câu 10. Biết rằng đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là . Hiệu có giá trị là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 11. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là .
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là .
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là .
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là .
Lời giải
Chọn A
Câu 12. Cho là số thực dương khác . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 13. Cho số thực . Biểu thức được viết lại dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 14. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 15. Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 16. Hàm số có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng?
A. B.
C. D.
Lời giải
Chọn A
Câu 17. Số điểm cực trị của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 18. Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới đây :
Số nghiệm thực của phương trình là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 0.
Lời giải
Chọn A
Câu 19. Hàm số có tập xác định là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 20. Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Câu 21. Tìm nghiệm của phương trình
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 22. Cho hình chóp có và vuông góc với đáy . Biết rằng tam giác đều và mặt phẳng hợp với đáy một góc . Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 23. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật , cạnh bên vuông góc với đáy và . Tính thể tích khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 24. Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh bằng 5.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 25. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với . Tam giác là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Góc giữa mặt phẳng và bằng . Khi đó thể tích khối chóp là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 26. Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại với , , cạnh bên . Thể tích khối lăng trụ bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 27. Cho hình chóp đều có chiều cao bằng và độ dài cạnh bên bằng . Tính thể tích khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 28. Cho hình lăng trụ tam giác tứ giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 29. Một hộp đựng thực phẩm có dạng hình lập phương và có diện tích toàn phần bằng . Thể tích của khối hộp là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Câu 30. Một hình trụ có bán kính đáy , chiều cao . Diện tích xung quanh của hình trụ này là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 31. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A, và . Tính thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại Góc giữa đường chéo của mặt bên với mặt đáy bằng . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 33. Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh . Thể tích khối trụ là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 34. Thiết diện qua trục một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng . Thể tích của khối nón này là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 35. Cho hình cầu có bán kính . Thể tích khối cầu?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 36. Gọi lần lượt là giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của hàm số trên đoạn . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 37. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 38. Gọi , là các nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 39. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong cá hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?
A. . B. C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 40. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A. . B.
C. D.
Lời giải
Chọn A
Câu 41. Tính đạo hàm của hàm số .
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 42. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại ; , . Cạnh bên hợp với đáy một góc . Thể tích của khối chóp tính theo bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 43. Cho hàm số . Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Lời giải
Chọn A
Câu 44. Cho khối chóp có đáylà hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc . Tính thể tích của khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 45. Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh . Hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng trùng với trung điểm cạnh . Góc giữa và mặt phẳng bằng . Tính thể tích khối lăng trụ .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 46. Cho hàm số . Tìm để hàm số đạt cực đại tại .
A. và . B. . C. . D. hoặc .
Lời giải
Chọn A
Câu 47. Cho hàm số có đồ thị . Tiếp tuyến của tại điểm cực đại là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 48. Tìm để đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng cắt đường thẳng tại điểm .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Câu 49. Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng triệu đồng kỳ hạn 1 năm với lãi suất theo hình thức lãi kép. Sau đúng 1 năm, ông A gửi thêmtriệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như lần gửi trước. Hỏi sau đúng 5 năm kể từ khi gửi lần đầu, ông A nhận được bao nhiêu tiền cả gốc lẫn lãi (lấy gần đúng đến hàng nghìn)?
A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.
Lời giải
Chọn A
Câu 50. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với đáy. Góc giữa hai mặt phẳng và là . Gọi là trung điểm của . Tính thể tích khối ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A

onthicaptoc.com Đề thi thử học kì 1 môn toán lớp 12 mã 16

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là