Người làm: Đặng Thị Phương Thùy
Facebook: Đặng Thị Phương Thùy
Email: [email protected]
Câu 1. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
.
Câu 2. Cho hàm số có . Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
.
Câu 3. Cho hàm số . Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
.
Câu 4. Hàm số . Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
;
Câu 5. Cho hàm số xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
Số điểm cực trị của hàm số là
A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4.
Lời giải
Chọn A
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số trên là?
A. 4. B. 0 . C. 2. D. 1.
Lời giải
Chọn A
;.
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là?
A. -10. B. 8 . C. 2. D. 5.
Lời giải
Chọn A
;.
Câu 8. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ.
Hỏi giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên bằng bao nhiêu?
A. không tồn tại. B. 5 . C. -3. D. 6.
Lời giải
Chọn A
Câu 9. Cho hàm có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
và nên đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
nên đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
nên đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Vậy hàm số đã cho có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là 3. Chọn đáp án C.
Câu 10. Cho hàm . Hỏi đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
nên đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Chọn đáp án D.
Câu 11. Cho hàm . Hỏi đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
nên đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Chọn đáp án D.
Câu 12. Cho các số dương và khác 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13. Cho là số nguyên dương và Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. B. C. D.
Câu 14. Cho là số nguyên dương và Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. B. C. D.
Câu 15. Cho hàm . Hỏi đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
nên đường thẳng là tiệm cận đứng.
Câu 16. Đồ thị hàm số như hình vẽ là của hàm số nào sau đây?
A. . B. . C. D. .
Lời giải
Chọn B
Đồ thị là hàm bậc 4 đi lên nên ta chọn đáp án B hoặc D. Cho .
Câu 17. Đồ thị hàm số như hình vẽ là của hàm số nào sau đây?
A. B.
C. D.
Lời giải
Chọn D
Cho .
Câu 18. Cho hàm số và có đồ thị đậm và nhạt như hình vẽ. Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A.1 . B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 19. Tìm tập xác định của hàm số hàm . Hỏi đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
. Chọn B.
Câu 20. Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Câu 21. Nghiệm của phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Câu 22. Thể tích hình chóp tam giác đều có cạnh đáy là , chiều cao là bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Diện tích đáy:
Thể tích khối chóp:
Câu 23. Thể tích hình chóp tứ giác đều diện tích đáy là , chiều cao là bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Diện tích đáy:
Thể tích khối chóp:
Câu 24. Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có các cạnh đều bằng là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Mỗi mặt là 1 tam giác đều có diện tích
Diện tích xung quanh của khối chóp là :
Câu 25. Cho hình chóp tứ giác đều biết cạnh đáy bằng , góc giữa cạnh bên và đáy bằng 600. Tính thể tích khối chóp theo ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Diện tích đáy:
Chiều cao khối chóp:
Thể tích khối chóp: .
Câu 26. Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B, chiều cao h là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Thể tích hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là , chiều cao là bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Diện tích đáy:
Thể tích khối chóp:
Câu 28. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ với , và . Thể tích khối hộp chữ nhật là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Câu 29. Cho lăng trụ có diện tích đáy bằng , cạnh bên và góc tạo bởi cạnh bên và đáy bằng . Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A.
Gọi là chân đường cao hạ từ xuống mặt đáy.
Ta có .
Vậy thể tích .
Câu 30. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng và đường cao là:
A. B. C. D. .
Câu 31. Cho hình nón có đường sinh bằng chiều cao bẳng. Diện tích xung quanh bằng Tính chiều cao của hình nón đó theo .
A. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 32. Một hình hộp hình chữ nhật nội tiếp mặt cầu và có ba kích thước là , , . Bán kính của mặt cầu bằng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D.
Đường kính của mặt cầu chính là đường chéo của hình hộp chữ nhật, nên mặt cầu có bán kính .
Câu 33. Cho khối trụ có chu vi đáy bằng và độ dài đường cao bằng . Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Gọi chu vi đáy là . Ta có:
Khi đó thể tích khối trụ: .
Câu 34. Tính thể tích của khối nón có đáy là hình tròn bán kính , diện tích xung quanh của nón là .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D.
Ta có .
Nên thể tích nón là: .
Câu 35. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên và vuông góc với đáy . Tính theo thể tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn A
Gọi là trung điểm của . Ta có nên là tâm mặt cầu ngoại tiếp .
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp là .
Diện tích mặt cầu .
Câu 36. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Hướng dẫn giải
Chọn B
Xét hàm số trên đoạn
Tính .
Vậy .
Câu 37. Đạo hàm của hàm số là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 38. Tìm tập nghiệm của phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A.
Ta có
Vậy tập nghiệm của phương trình .
Câu 39. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B.
Ta có: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là: và tiệm cận ngang . Hàm số nghịch biến trên các khoảng nên .
Câu 40. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A.
Điều kiện .
Khi đó .
Vậy phương trình đã cho không có nghiệm nào thuộc khoảng .
Nên chọn đáp án B : .
Câu 41. Đạo hàm của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn C
.
Câu 42. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng . Tính cạnh bên .
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C.
Tam giác là tam giác đều cạnh nên .
.
Câu 43. Cho hàm có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
nên đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
nên đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
và nên đường thẳng không là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy hàm số đã cho có tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là 2. Chọn đáp án D.
Câu 44. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng . Tam giác cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp bằng . Tính độ dài
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D.
Diện tích hình vuông là: . Gọi là trung điểm cạnh .
Do tam giác cân tại và nên .
.
vuông tại nên .
vuông tại nên .
Câu 45. Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , biết , , . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C.
Do tam giác vuông tại , suy ra
Do là hình lăng trụ đứng, suy ra .
Suy ra. .
Câu 46. Biết hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn là 4. Khi đó giá trị m thuộc tập nào sau
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C.
Câu 47. Cho hàm số . Đường thẳng nào sau đây không là tiệm cận của hàm số?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A.
Vì nên hàm số đã cho nhận tiệm cận ngang.
.
Nên hàm số đã cho nhận đường thẳng làm tiệm cận đứng.
nên hàm số đã cho không nhận đường thẳng làm tiệm cận.
Câu 49. Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất %/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền đã gửi, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?
A. 10 năm. B. 9 năm. C. 11 năm. D. 12 năm .
Lời giải
Chọn A.
Gọi A là số tiền người đó gửi lúc đầu
Ta có:
Câu 50. Cho hình chóp tam giác có thể tích bằng . Gọi lần lượt thuộc các cạnh sao cho. Khi đó: thể tích của hình chóp bằng:
A. 60. B. 40. C. 10. D. 20.
Lời giải
Chọn A.
.
onthicaptoc.com Đề thi thử học kì 1 môn toán lớp 12 mã 12
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là