ĐỀSỐ1
SỞGD&ĐT………… ĐỀKHẢOSÁTCHẤTLƯỢNGGIỮAHỌCKÌI
TRƯỜNGTHPT………. Môn:VậtLí
------------------ Lớp12Nămhọc:2021–2022
Thờigian:50phút
(Khôngkểthờigianphátđề)
Câu1:Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãtácdụngngoạilựcvàovâtdaođộngcùngchiều
vớichiềuchuyểnđộngtrongmộtphầncủatừngchukì
B.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãkíchthíchlạidaođộngsaukhidaođộngbịtắt
hẳn
C.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãtácdụngngoạilựcbiếnđổiđiềuhòatheothời
gianvàovậtdaođộng
D.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãlàmmấtlựccảncủamôitrườngđối vớivậtdao
động
Câu2:Khinóivềcácđặctrưngsinhlýcủaâm
A.Độcaocủaâmphụthuộccườngđộâm. B.Độcao,tầnsốvàđộtolàđặttrưngsinhlýcủaâm.
C.Độtocủaâmphụthuộctầnsốâm. D.Độcao,độtovàâmsắclàđặttrưngsinhlýcủaâm.
Câu3:Trongkhôngkhíkhisóngâmlantruyềnquavớivậntốcđều,cácphântửkhôngkhísẽ
A.daođộngtắtdần B.daođộngsongsongphươngtruyềnsóng
C.khôngbịdaođộng D.daođộngvuônggócphươngtruyềnsóng
2
Câu4:Mộtconlắclòxocókhốilượngm=500gdaođộngđiềuhòavớiT=2s(lấy 10).Độcứng
củalòxolà
A.5N/m B.50N/m C.500N/m D.0,5N/m.
Câu5:Giaothoatrênmặtnướchainguồncùngtầnsố,cùngphavớibướcsóng2,5cm.Khoảngcách
hainguồnSS=9cm.CóbaonhiêugợnsóngtrongkhoảnggiữaSvàS
1 2 1 2
A.7gợnsóng B.5gợnsóng. C.9gợnsóng D.11gợnsóng.
Câu6:KhicósóngdừngtrêndâyAB(Acốđịnh)thì
A.sốnútbằngsốbụngnếuBcốđịnh. B.sốbụnghơnsốnútmộtđơnvịnếuBtựdo.
C.sốnútbằngsốbụngnếuBtựdo. D.sốbụnghơnsốnútmộtđơnvịnếuBcốđịnh.
Câu7:Mộtsóngâmtruyềntừkhôngkhívàonướcthì
A.tầnsốvàbướcsóngđềuthayđổi. B.tầnsốkhôngthayđổicònbướcsóngthayđổi.
C.tầnsốthayđổicònbướcsóngkhôngthayđổi. D.tầnsốvàbướcsóngđềukhôngthayđổi.
Câu8:Haidaođộngđiềuhòathànhphầncùngphương,cùngtầnsố,cóbiênđộlầnlượtlà8cmvà
12cm,biênđộdaođộngtổnghợpkhông thểlà
A.5cm. B.8cm. C.21cm D.12cm
Câu9:Mộtconlắcđơndaođộngnhỏtạimộtvịtrí.Khivậtnặngcókhốilượngmthìchukìdaođộng
là2s.Khivậtnặngcókhốilượngm’=2mthìchukìdaođộnglà
A. 2s. B.2s. C.2 2s. D.4s.
Câu10:Mộtconlắclòxodaođộngvớibiênđộkhôngđổi.Nếutăngkhốilượngvậtnặnglênhailần
thì
A.chukìtănghailần B.tầnsốtănghailần C.cơnăngkhôngđổiD.tầnsốgóckhôngđổi
Câu11:Tronghiệntượnggiaothoasóngtrênmặtnước,khoảngcáchgiữahaicựcđạiliêntiếpnằm
trênđườngnốihainguồnsóngbằng
A.mộtnửabướcsóng B.mộtphầntưbướcsóng C.mộtbướcsóng D.hailầnbướcsóng
Câu12:Conlắcđơncóchiềudàil=1m,khốilượngvậtnặnglà m=90g daođộngvớibiênđộgóc
0 2
=6 tạinơicógiatốctrọngtrườngg=10m/s.Cơnăngdaođộngđiềuhoàcủaconlắccógiátrị
0
bằng
A.E=5J B.E=0,5J C.E=0,05J D.E=0,005J
Câu13:Con lắclòxocóm=0,4kg;k=160N/mdaođộngđiềuhoàtheophươngngang.Khiởli
độ2cmthìvậntốccủavậtbằng40cm/s.Nănglượngdaođộngcủavậtlà
A.0,032J. B.1,6J. C.0,064J. D.0,64J.
Câu14:Chọncâutrảlờiđúng.Mộtngườixáchmộtxônướcđitrênđường,mỗibướcđidài45cmthì
nướctrongxôbịsóngsánhmạnhnhất.Chukỳdaođộngriêngcủanướctrongxôlà0,3s.Vậntốccủa
ngườiđólà
A.3,6m/s. B.5,4km/h. C.1,5km/s. D.4,2km/h.
Câu15:Mộtvậtdaođộngđiềuhòa cóphươngtrình:x=Acos(t-/3).Gốcthờigiant=0đãđược
chọn
A 3
A
A.khivậtqualiđộx= theochiềudươngquĩđạo. B.khivậtqualiđộx= theochiềudương
2 2
quĩđạo.
A 3 A
C.khivậtqualiđộx= theochiềuâmquĩđạo. D.khivậtqualiđộx= theochiềuâmquĩ
2 2
đạo.
Câu16:Mộtvậtthựchiệnđồngthờihaidaođộngđiềuhoàcùngphươngcùngtầnsốcóphươngtrình:
x =Asin(t+)cm,x =Acos(t+)cm.Thìbiênđộcủadaođộngtổnghợplớnnhấtkhi
1 1 1 2 2 2
A.- =(2k+1). B.- =2k. C.- =k2+ /2D.- =k2- /2
2 1 2 1 2 1 2 1
Câu17:Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớitầnsốf=5Hz.Tạithờiđiểmt(s)vậtcóđộngnăngbằng3lần
1
1
thếnăng.Tạithờiđiểmt=(t+ )(s) độngnăngcủavật
2 1
30
A.bằng1/3lầnthếnănghoặcbằngcơnăng B.bằng1/3lầnthếnănghoặcbằngkhông
C.bằng3lầnthếnănghoặcbằngcơnăng D.bằng3lầnthếnănghoặcbằngkhông
Câu18:Điềukiệnđểconlắcđơndaođộngđiềuhòalà
A.conlắcđủdàivàkhôngmasát B.góclệchlớn
C.khốilượngconlắckhôngquálớn D.góclệchnhỏvàkhôngmasát
Câu19:Mộtngườiquansátsóngtrênmặthồthấykhoảngcáchgiữahaiđỉnhsóngliêntiếpnhaulàlà
4mvàcó3đỉnhsóngquamặttrong 4s.Tốcđộsóngtrênmặtnướclà
A.2m/s B.4m/s C.16m/s D.12m/s
Câu20:Mộtvậtdaođộngđiềuhòakhiđitừvịtrí
A.cânbằng rabiênthìđộngnănggiảmthếnăngtăng.B.biênvềvịtrícânbằngthìđộngnănggiảm
thếnăngtăng.
C.cânbằngrabiênthìđộngnăngtăngthếnănggiảm. D.cânbằngrabiênthìcơnăngtăng
Câu21:Chọncâusai.Độlớncựcđạicủaliđộx,vậntốcvvàgiatốcatrongdaođộngđiềuhòaliên
hệnhautheocôngthức
2
A. v x B.x /v C. a x D. a .v
Max Max Max Max max max
max max
Câu22:thựchiệngiaothoasóngcơvớihainguồnkếthợp,cùngpha,cùngbiênđộs vàs là1cm,
1 2
ss =50cm,bướcsóng =20cmthìđiểmMcáchs 60cmvàcáchs 15cmcóbiênđộ
1 2 1 2
A.0 B. 2cm C. 2/2 D.2cm
Câu23:.Mộtvậtdaođộngđiềuhòa cóphươngtrình:x8cos 6t (cm).Chukìdaođộngcủavật
là
A.6s. B.1/3s C.3s D.1,5s
Câu24:Mộtdâyđàndài40cm,căngởhaiđầucốđịnh,khidâydaođộngvớitầnsố600Hztaquansát
trêndâycósóngdừngvớibốnbụngsóng.Bướcsóngtrêndâylà
A.=20cm. B.=13,3cm. C.=40cm. D.=80cm.
Câu25:Tầnsốdaođộngcủaconlắcđơnlà
1 g g 1 g
1 l
A. f . B. f . C. f 2 . D. f .
2 k 2 g l 2 l
Câu26:Mộtsóngcơhọccótầnsốflantruyềntrongmôitrườngvậtchấtđànhồivớivậntốcv,khiđó
bướcsóngđượctínhtheocôngthức
A. v/f B. v.f C. 2v/f D. 2v.f
Câu27:Trongdaođộngđiềuhòa,vậntốctứcthờicủavậtbiếnđổi
A.cùngphasovớigiatốc B.lệchphasovớigiatốc /2 C.ngượcphasovớigiatốc D.sớmpha
hơngiatốc /4
Câu28:MứccườngđộâmtạiđiểmAlà100dBvàtạiđiểmBlà60dB.Hãysosánhcườngđộâmtại
A(I )vớicườngđộâmtạiB(I )
A B
A.I =10I /6 B.I =40I C.I =100I D.I =10000I
A B A B A B A B
Câu29:Haidaođộngđiềuhoàcùngphươngcóphươngtrìnhdaođộnglà x =4cos(10t - /3)cm
1
và x=4cos(10t+/6)cm.Phươngtrìnhcủadaođộngtổnghợplà
2
A.x= 8cos(10t - )cm B.x=8cos(10t- )cm
12 6
C.x= 4 2 cos(10t - )cm D.x=4 2cos((10t - )cm
12 6
Câu30:Sóngdừngtrêndâydài1mvớivậtcảncốđịnh,tầnsốf=80Hz.Tốcđộtruyềnsónglà40m/s.
ChocácđiểmM,M,M trêndâyvàlầnlượtcáchvậtcảncốđịnhlà12,5cm,37,5cm,62,5cm.
1 2 3
A.M,M vàM daođộngcùngpha B.M vàM daođộngcùngphavàngượcpha
1 2 3 2 3
vớiM
1
C.M vàM daođộngcùngphavàngượcphavớiM D.M vàM daođộngcùngphavàngượcpha
1 3 2 1 2
vớiM
3
-----------HẾT----------
ĐỀSỐ2
SỞGD&ĐT………… ĐỀKHẢOSÁTCHẤTLƯỢNGGIỮAHỌCKÌI
TRƯỜNGTHPT………. Môn:VậtLí
------------------ Lớp12Nămhọc:2021–2022
Thờigian:50phút
(Khôngkểthờigianphátđề)
Câu1:Mộtsóngcơhọccótầnsốflantruyềntrongmôitrườngvậtchấtđànhồivớivậntốcv,khiđó
bướcsóngđượctínhtheocôngthức
A. v/f B. v.f C. 2v/f D. 2v.f
Câu2:Trongkhôngkhíkhisóngâmlantruyềnquavớivậntốcđều,cácphântửkhôngkhísẽ
A.daođộngvuônggócphươngtruyềnsóng B.daođộngtắtdần
C.daođộngsongsongphươngtruyềnsóng D.khôngbịdaođộng
Câu3:Chọncâusai.Độlớncựcđạicủaliđộx,vậntốcvvàgiatốcatrongdaođộngđiềuhòaliênhệ
nhautheocôngthức
2
A. v x B. C. D. a .v
x /v a x
max max
Max Max max max Max Max
Câu4:Tầnsốdaođộngcủaconlắcđơnlà
1 g 1 g g 1 l
A. f . B. f . C. f 2 . D. f .
2 k 2 l l 2 g
Câu5:Tronghiệntượnggiaothoasóngtrênmặtnước,khoảngcáchgiữahaicựcđạiliêntiếpnằm
trênđườngnốihainguồnsóngbằng
A.hailầnbướcsóng B.mộtphầntưbướcsóng C.mộtbướcsóng D.mộtnửabước
sóng
Câu6:Mộtconlắcđơndaođộngnhỏtạimộtvịtrí.Khivậtnặngcókhốilượngmthìchukìdaođộng
là2s.Khivậtnặngcókhốilượngm’=2mthìchukìdaođộnglà
A.2s. B.4s. C.2 2s. D. 2s.
Câu7:Mộtvậtthựchiệnđồngthờihaidaođộngđiềuhoàcùngphươngcùngtầnsốcóphươngtrình:
x =Asin(t+)cm,x =Acos(t+)cm.Thìbiênđộcủadaođộngtổnghợplớnnhấtkhi
1 1 1 2 2 2
A.- =(2k+1). B.- =k2- /2 C.- =2k. D.- =k2+ /2
2 1 2 1 2 1 2 1
Câu8:Mộtvậtdaođộngđiềuhòakhiđitừvịtrí
A.cânbằngrabiênthìcơnăngtăng B.cânbằngrabiênthìđộngnăngtăng
thếnănggiảm.
C.biênvềvịtrícânbằngthìđộngnănggiảmthếnăngtăng. D.cânbằng rabiênthìđộngnănggiảm
thếnăngtăng.
Câu9:Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãtácdụngngoạilựcvàovâtdaođộngcùngchiều
vớichiềuchuyểnđộngtrongmộtphầncủatừngchukì
B.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãtácdụngngoạilựcbiếnđổiđiềuhòatheothời
gianvàovậtdaođộng
C.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãkíchthíchlạidaođộngsaukhidaođộngbịtắt
hẳn
D.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãlàmmấtlựccảncủamôitrườngđối vớivậtdao
động
Câu10:thựchiệngiaothoasóngcơvớihainguồnkếthợp,cùngpha,cùngbiênđộs vàs là1cm,
1 2
ss =50cm,bướcsóng =20cmthìđiểmMcáchs 60cmvàcáchs 15cmcóbiênđộ
1 2 1 2
A.2cm B. 2cm C.0 D. 2/2
Câu11:Con lắclòxocóm=0,4kg;k=160N/mdaođộngđiềuhoàtheophươngngang.Khiởli
độ2cmthìvậntốccủavậtbằng40cm/s.Nănglượngdaođộngcủavậtlà
A.0,64J. B.0,064J. C.1,6J. D.0,032J.
Câu12:.Mộtvậtdaođộngđiềuhòa cóphươngtrình: (cm).Chukìdaođộngcủavật
x8cos6t
là
A.1/3s B.1,5s C.3s D.6s.
Câu13:Conlắcđơncóchiềudàil=1m,khốilượngvậtnặnglà m=90g daođộngvớibiênđộgóc
0 2
=6 tạinơicógiatốctrọngtrườngg=10m/s.Cơnăngdaođộngđiềuhoàcủaconlắccógiátrị
0
bằng
A.E=0,5J B.E=0,005J C.E=5J D.E=0,05J
Câu14:Mộtdâyđàndài40cm,căngởhaiđầucốđịnh,khidâydaođộngvớitầnsố600Hztaquansát
trêndâycósóngdừngvớibốnbụngsóng.Bướcsóngtrêndâylà
A.=20cm. B.=13,3cm. C.=40cm. D.=80cm.
Câu15:Chọncâutrảlờiđúng.Mộtngườixáchmộtxônướcđitrênđường,mỗibướcđidài45cmthì
nướctrongxôbịsóngsánhmạnhnhất.Chukỳdaođộngriêngcủanướctrongxôlà0,3s.Vậntốccủa
ngườiđólà
A.1,5km/s. B.4,2km/h. C.5,4km/h. D.3,6m/s.
Câu16:Điềukiệnđểconlắcđơndaođộngđiềuhòalà
A.conlắcđủdàivàkhôngmasát B.góclệchlớn
C.khốilượngconlắckhôngquálớn D.góclệchnhỏvàkhôngmasát
Câu17:Mộtsóngâmtruyềntừkhôngkhívàonướcthì
A.tầnsốkhôngthayđổicònbướcsóngthayđổi. B.tầnsốthayđổicònbướcsóngkhôngthay
đổi.
C.tầnsốvàbướcsóngđềukhôngthayđổi. D.tầnsốvàbướcsóngđềuthayđổi.
2
Câu18:Mộtconlắclòxocókhốilượngm=500gdaođộngđiềuhòavớiT=2s(lấy 10).Độ
cứngcủalòxolà
A.50N/m B.5N/m C.500N/m D.0,5N/m.
Câu19:Haidaođộngđiềuhoàcùngphươngcóphươngtrìnhdaođộnglà x =4cos(10t - /3)cm
1
và x=4cos(10t+/6)cm.Phươngtrìnhcủadaođộngtổnghợplà
2
A.x= 8cos(10t - )cm B.x=8cos(10t- )cm
12 6
C.x= 4 2 cos(10t - )cm D.x=4 2cos((10t - )cm
12 6
Câu20:Mộtvậtdaođộngđiềuhòa cóphươngtrình:x=Acos(t-/3).Gốcthờigiant=0đãđược
chọn
A 3 A
A.khivậtqualiđộx= theochiềuâmquĩđạo. B.khivậtqualiđộx= theochiều
2 2
dươngquĩđạo.
A 3 A
C.khivậtqualiđộx= theochiềudươngquĩđạo. D.khivậtqualiđộx= theochiềuâm
2 2
quĩđạo.
Câu21:Mộtngườiquansátsóngtrênmặthồthấykhoảngcáchgiữahaiđỉnhsóngliêntiếpnhaulàlà
4mvàcó3đỉnhsóngquamặttrong 4s.Tốcđộsóngtrênmặtnướclà
A.2m/s B.12m/s C.16m/s D.4m/s
Câu22:Giaothoatrênmặtnướchainguồncùngtầnsố,cùngphavớibướcsóng2,5cm.Khoảngcách
hainguồnSS=9cm.CóbaonhiêugợnsóngtrongkhoảnggiữaSvàS
1 2 1 2
A.11gợnsóng. B.7gợnsóng C.9gợnsóng D.5gợnsóng.
Câu23:MứccườngđộâmtạiđiểmAlà100dBvàtạiđiểmBlà60dB.Hãysosánhcườngđộâmtại
A(I )vớicườngđộâmtạiB(I )
A B
A.I =10I /6 B.I =40I C.I =100I D.I =10000I
A B A B A B A B
Câu24:Khinóivềcácđặctrưngsinhlýcủaâm
A.Độcaocủaâmphụthuộccườngđộâm. B.Độtocủaâmphụthuộctầnsốâm.
C.Độcao,độtovàâmsắclàđặttrưngsinhlýcủaâm.D.Độcao,tầnsốvàđộtolàđặttrưngsinhlý
củaâm.
Câu25:Trongdaođộngđiềuhòa,vậntốctứcthờicủavậtbiếnđổi
A.ngượcphasovớigiatốc B.sớmphahơngiatốc /4 C.lệchphasovớigiatốc /2 D.cùngpha
sovớigiatốc
Câu26:Haidaođộngđiềuhòathànhphầncùngphương,cùngtầnsố,cóbiênđộlầnlượtlà8cmvà
12cm,biênđộdaođộngtổnghợpkhông thểlà
A.8cm. B.5cm. C.21cm D.12cm
Câu27:Sóngdừngtrêndâydài1mvớivậtcảncốđịnh,tầnsốf=80Hz.Tốcđộtruyềnsónglà40m/s.
ChocácđiểmM,M,M trêndâyvàlầnlượtcáchvậtcảncốđịnhlà12,5cm,37,5cm,62,5cm.
1 2 3
A.M,M vàM daođộngcùngpha B.M vàM daođộngcùngphavàngượcpha
1 2 3 2 3
vớiM
1
C.M vàM daođộngcùngphavàngượcphavớiM D.M vàM daođộngcùngphavàngượcpha
1 3 2 1 2
vớiM
3
Câu28:Mộtconlắclòxodaođộngvớibiênđộkhôngđổi.Nếutăngkhốilượngvậtnặnglênhailần
thì
A.cơnăngkhôngđổi B.chukìtănghailần C.tầnsốtănghailần D.tầnsốgóckhôngđổi
Câu29:KhicósóngdừngtrêndâyAB(Acốđịnh)thì
A.sốbụnghơnsốnútmộtđơnvịnếuBcốđịnh. B.sốnútbằngsốbụngnếuBcốđịnh.
C.sốnútbằngsốbụngnếuBtựdo. D.sốbụnghơnsốnútmộtđơnvịnếuBtựdo.
Câu30:Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớitầnsốf=5Hz.Tạithờiđiểmt(s)vậtcóđộngnăngbằng3lần
1
1
thếnăng.Tạithờiđiểmt=(t+ )(s) độngnăngcủavật
2 1
30
A.bằng3lầnthếnănghoặcbằngcơnăng B.bằng1/3lầnthếnănghoặcbằngcơnăng
C.bằng1/3lầnthếnănghoặcbằngkhông D.bằng3lầnthếnănghoặcbằngkhông
----------HẾT----------
ĐỀSỐ3
SỞGD&ĐT………… ĐỀKHẢOSÁTCHẤTLƯỢNGGIỮAHỌCKÌI
TRƯỜNGTHPT………. Môn:VậtLí
------------------ Lớp12Nămhọc:2021–2022
Thờigian:50phút
(Khôngkểthờigianphátđề)
Câu1:Mộtsóngâmtruyềntừkhôngkhívàonướcthì
A.tầnsốthayđổicònbướcsóngkhôngthayđổi. B.tầnsốkhôngthayđổicònbướcsóngthay
đổi.
C.tầnsốvàbướcsóngđềukhôngthayđổi. D.tầnsốvàbướcsóngđềuthayđổi.
Câu2:Mộtvậtdaođộngđiềuhòa cóphươngtrình:x=Acos(t-/3).Gốcthờigiant=0đãđược
chọn
A A
A.khivậtqualiđộx= theochiềuâmquĩđạo. B.khivậtqualiđộx= theochiềudươngquĩ
2 2
đạo.
A 3 A 3
C.khivậtqualiđộx= theochiềuâmquĩđạo. D.khivậtqualiđộx= theochiềudương
2 2
quĩđạo.
Câu3:Giaothoatrênmặtnướchainguồncùngtầnsố,cùngphavớibướcsóng2,5cm.Khoảngcách
hainguồnSS=9cm.CóbaonhiêugợnsóngtrongkhoảnggiữaSvàS
1 2 1 2
A.7gợnsóng B.5gợnsóng. C.11gợnsóng. D.9gợnsóng
Câu4:Con lắclòxocóm=0,4kg;k=160N/mdaođộngđiềuhoàtheophươngngang.Khiởliđộ
2cmthìvậntốccủavậtbằng40cm/s.Nănglượngdaođộngcủavậtlà
A.0,032J. B.0,64J. C.1,6J. D.0,064J.
Câu5:thựchiệngiaothoasóngcơvớihainguồnkếthợp,cùngpha,cùngbiênđộs vàs là1cm,ss
1 2 1 2
=50cm,bướcsóng =20cmthìđiểmMcáchs 60cmvàcáchs 15cmcóbiênđộ
1 2
A.0 B. 2/2 C. 2cm D.2cm
Câu6:Trongdaođộngđiềuhòa,vậntốctứcthờicủavậtbiếnđổi
A.lệchphasovớigiatốc /2B.ngượcphasovớigiatốcC.cùngphasovớigiatốc D.sớmpha
hơngiatốc /4
Câu7:.Mộtvậtdaođộngđiềuhòa cóphươngtrình: (cm).Chukìdaođộngcủavậtlà
x8cos 6t
A.1,5s B.1/3s C.3s D.6s.
Câu8:Mộtconlắclòxodaođộngvớibiênđộkhôngđổi.Nếutăngkhốilượngvậtnặnglênhailầnthì
A.tầnsốtănghailần B.chukìtănghailần C.cơnăngkhôngđổiD.tầnsốgóckhôngđổi
2
Câu9:Mộtconlắclòxocókhốilượngm=500gdaođộngđiềuhòavớiT=2s(lấy 10).Độcứng
củalòxolà
A.5N/m B.50N/m C.500N/m D.0,5N/m.
Câu10:Phátbiểunàosauđâylàđúng?
A.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãtácdụngngoạilựcvàovâtdaođộngcùngchiều
vớichiềuchuyểnđộngtrongmộtphầncủatừngchukì
B.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãtácdụngngoạilựcbiếnđổiđiềuhòatheothời
gianvàovậtdaođộng
C.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãkíchthíchlạidaođộngsaukhidaođộngbịtắt
hẳn
D.daođộngduytrìlàdaođộngtắtdầnmàngườitađãlàmmấtlựccảncủamôitrườngđối vớivậtdao
động
Câu11:Mộtvậtdaođộngđiềuhoàvớitầnsốf=5Hz.Tạithờiđiểmt(s)vậtcóđộngnăngbằng3lần
1
1
thếnăng.Tạithờiđiểmt=(t+ )(s) độngnăngcủavật
2 1
30
A.bằng1/3lầnthếnănghoặcbằngcơnăng B.bằng1/3lầnthếnănghoặcbằngkhông
C.bằng3lầnthếnănghoặcbằngcơnăng D.bằng3lầnthếnănghoặcbằngkhông
Câu12:Chọncâutrảlờiđúng.Mộtngườixáchmộtxônướcđitrênđường,mỗibướcđidài45cmthì
nướctrongxôbịsóngsánhmạnhnhất.Chukỳdaođộngriêngcủanướctrongxôlà0,3s.Vậntốccủa
ngườiđólà
A.3,6m/s. B.5,4km/h. C.1,5km/s. D.4,2km/h.
Câu13:Tronghiệntượnggiaothoasóngtrênmặtnước,khoảngcáchgiữahaicựcđạiliêntiếpnằm
trênđườngnốihainguồnsóngbằng
A.mộtbướcsóng B.mộtphầntưbướcsóng C.mộtnửabướcsóng D.hailầnbướcsóng
Câu14:Conlắcđơncóchiềudàil=1m,khốilượngvậtnặnglà m=90g daođộngvớibiênđộgóc
0 2
=6 tạinơicógiatốctrọngtrườngg=10m/s.Cơnăngdaođộngđiềuhoàcủaconlắccógiátrị
0
bằng
A.E=0,5J B.E=0,005J C.E=5J D.E=0,05J
Câu15:Mộtvậtthựchiệnđồngthờihaidaođộngđiềuhoàcùngphươngcùngtầnsốcóphươngtrình:
x =Asin(t+)cm,x =Acos(t+)cm.Thìbiênđộcủadaođộngtổnghợplớnnhấtkhi
1 1 1 2 2 2
A.- =(2k+1). B.- =2k. C.- =k2+ /2D.- =k2- /2
2 1 2 1 2 1 2 1
Câu16:Khinóivềcácđặctrưngsinhlýcủaâm
A.Độtocủaâmphụthuộctầnsốâm. B.Độcao,độtovàâmsắclàđặttrưngsinhlýcủaâm.
C.Độcaocủaâmphụthuộccườngđộâm. D.Độcao,tầnsốvàđộtolàđặttrưngsinhlýcủaâm.
Câu17:Điềukiệnđểconlắcđơndaođộngđiềuhòalà
A.conlắcđủdàivàkhôngmasát B.góclệchlớn
C.khốilượngconlắckhôngquálớn D.góclệchnhỏvàkhôngmasát
Câu18:Mộtvậtdaođộngđiềuhòakhiđitừvịtrí
A.cânbằngrabiênthìcơnăngtăng B.cânbằngrabiênthìđộngnăngtăngthếnăng
giảm.
C.cânbằng rabiênthìđộngnănggiảmthếnăngtăng.D.biênvềvịtrícânbằngthìđộngnănggiảm
thếnăngtăng.
Câu19:KhicósóngdừngtrêndâyAB(Acốđịnh)thì
A.sốbụnghơnsốnútmộtđơnvịnếuBcốđịnh. B.sốnútbằngsốbụngnếuBcốđịnh.
C.sốnútbằngsốbụngnếuBtựdo. D.sốbụnghơnsốnútmộtđơnvịnếuBtựdo.
Câu20:Chọncâusai.Độlớncựcđạicủaliđộx,vậntốcvvàgiatốcatrongdaođộngđiềuhòaliên
hệnhautheocôngthức
2
A. v x B.x /v C. a x D. a .v
Max Max max max Max Max max max
Câu21:Trongkhôngkhíkhisóngâmlantruyềnquavớivậntốcđều,cácphântửkhôngkhísẽ
A.daođộngvuônggócphươngtruyềnsóng B.daođộngtắtdần
C.daođộngsongsongphươngtruyềnsóng D.khôngbịdaođộng
Câu22:Mộtngườiquansátsóngtrênmặthồthấykhoảngcáchgiữahaiđỉnhsóngliêntiếpnhaulàlà
4mvàcó3đỉnhsóngquamặttrong 4s.Tốcđộsóngtrênmặtnướclà
A.2m/s B.12m/s C.16m/s D.4m/s
Câu23:Mộtdâyđàndài40cm,căngởhaiđầucốđịnh,khidâydaođộngvớitầnsố600Hztaquansát
trêndâycósóngdừngvớibốnbụngsóng.Bướcsóngtrêndâylà
A.=20cm. B.=13,3cm. C.=40cm. D.=80cm.
Câu24:Tầnsốdaođộngcủaconlắcđơnlà
1 g 1 l g 1 g
A. f . B. f . C. f 2 . D. f .
2 k 2 g l 2 l
Câu25:Mộtsóngcơhọccótầnsốflantruyềntrongmôitrườngvậtchấtđànhồivớivậntốcv,khiđó
bướcsóngđượctínhtheocôngthức
A. v/f B. v.f C. 2v/f D. 2v.f
Câu26:Mộtconlắcđơndaođộngnhỏtạimộtvịtrí.Khivậtnặngcókhốilượngmthìchukìdao
độnglà2s.Khivậtnặngcókhốilượngm’=2mthìchukìdaođộnglà
A.2s. B.4s. C.2 2s. D. 2s.
Câu27:MứccườngđộâmtạiđiểmAlà100dBvàtạiđiểmBlà60dB.Hãysosánhcườngđộâmtại
A(I )vớicườngđộâmtạiB(I )
A B
A.I =10I /6 B.I =40I C.I =100I D.I =10000I
A B A B A B A B
Câu28:Sóngdừngtrêndâydài1mvớivậtcảncốđịnh,tầnsốf=80Hz.Tốcđộtruyềnsónglà40m/s.
ChocácđiểmM,M,M trêndâyvàlầnlượtcáchvậtcảncốđịnhlà12,5cm,37,5cm,62,5cm.
1 2 3
A.M,M vàM daođộngcùngpha B.M vàM daođộngcùngphavà
1 2 3 2 3
ngượcphavớiM
1
C.M vàM daođộngcùngphavàngượcphavớiM D.M vàM daođộngcùngphavà
1 3 2 1 2
ngượcphavớiM
3
Câu29:Haidaođộngđiềuhoàcùngphươngcóphươngtrìnhdaođộnglà x =4cos(10t - /3)cm
1
và x=4cos(10t+/6)cm.Phươngtrìnhcủadaođộngtổnghợplà
2
A.x= 8cos(10t - )cm B.x=8cos(10t- )cm
12 6
C.x= 4 2 cos(10t - )cm D.x=4 2cos((10t - )cm
12 6
Câu30:Haidaođộngđiềuhòathànhphầncùngphương,cùngtầnsố,cóbiênđộlầnlượtlà8cmvà
12cm,biênđộdaođộngtổnghợpkhông thểlà
A.5cm. B.8cm. C.21cm D.12cm
-----------HẾT----------
onthicaptoc.com Đề thi thử giữa học kì 1 môn Vật Lý lớp 12 đề số 01 năm 2021 2022
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là