Đề KSCL THPT Phạm Công Bình - Vĩnh Phúc - Lần 1 - Năm 2018
Câu 1: Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. tần số dao động. B. pha ban đầu. C. chu kỳ dao động. D. tần số góc.
Câu 2: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
A. B. C. D.
Câu 3: Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch muối đồng sun phát CuSO4 với điện cực bằng đồng là
A. đồng bám vào catot. B. không có thay đổi gì ở bình điện phân.
C. anot bị ăn mòn. D. đồng chạy từ anot sang catot.
Câu 4: Hai sóng kết hợp (là hai sóng sinh ra từ hai nguồn kết hợp) có
A. cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
B. cùng tần số. Cùng phương.
C. cùng biên độ. Cùng tần số
D. cùng phương, hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 5: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt S là α. Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:
A. Ф = BStanα. B. Ф = BSsinα. C. Ф = BScosα. D. Ф = BScotanα.
Câu 6: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
A. luôn nhỏ hơn 1.
B. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
C. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
D. luôn lớn hơn 1.
Câu 7: Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm Q đứng yên trong chân không tại điểm nằm cách điện tích một đoạn r được xác định bởi công thức
A. B. C. D.
Câu 8: Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc dao động ω được tính bằng biểu thức
A. B. C. D.
Câu 9: Tốc độ truyền sóng cơ sắp xếp theo thứ tự giảm dần trong các môi trường
A. rắn, lỏng, khí. B. khí, lỏng, rắn. C. rắn, khí, lỏng. D. lỏng, khí, rắn.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C. Cơ năng của dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là đúng. Từ trường không tác dụng với
A. các điện tích đứng yên. B. nam châm đứng yên.
C. các điện tích chuyển động. D. nam châm chuyển động.
Câu 12: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động
A. chậm dần. B. chậm dần đều. C. nhanh dần đều. D. nhanh dần.
Câu 13: Công suất của nguồn điện có suất điện động ξ sản ra trong mạch kín có dòng điện không đổi cường độ I được xác định bởi công thức:
A. P = ξI. B. P = UI. C. P = UIt. D. P = ξIt.
Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa mãn hệ thức
A. f = vλ. B. f = v/λ. C. f = λ/v D. f = 2πv/λ.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
C. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.
Câu 16: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Pha ban đầu của dao động tổng hợp được tính bằng biểu thức:
A. B.
C. D.
Câu 17: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.
A. Khối lượng quả nặng nhỏ.
B. Không có ma sát.
C. Biên độ dao động nhỏ.
D. Bỏ qua ma sát, lực cản môi trường và biên độ dao động nhỏ.
Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hoà có
A. chu kỳ tỉ lệ với khối lượng vật.
B. chu kỳ tỉ lệ với độ cứng lò xo.
C. chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật.
D. chu kỳ tỉ lệ với căn bậc hai của độ cứng của lò xo.
Câu 19: Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ đo gồm:
A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian. B. Vôn kê, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian.
C. Vôn kê, ampe kế, đồng hồ đo thời gian. D. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.
Câu 20: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vật đổi chiều dao động khi đi qua vị trí biên.
B. Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Vật đổi chiều dao động khi véc tơ lực hồi phục đổi chiều.
D. Véc tơ vận tốc đổi chiều khi vật qua vị trí biên.
Câu 21: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A. 0,25λ. B. 2λ. C. 0,5λ. D. λ.
Câu 22: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động với cùng tần số và ngược pha, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn kết hợp truyền tới là
A. B. C. D.
Câu 23: Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ đến li độ là
A. B. C. D.
Câu 24: Phương trình vận tốc của vật dao động điều hòa dọc trục Ox là v = Aωcos(ωt). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
B. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A.
C. Gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
D. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = – A.
Câu 25: Một sóng cơ lan truyền từ nguồn O đến điểm M nằm trên phương truyền cách O một khoảng là d. Phương trình dao động của phần tử môi trường tại M khi có sóng truyền qua là UM = Acos(ωt). Gọi λ là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của phần tử tại O là
A. B.
C. D.
Câu 26: Một người chơi đánh đu. Sau mỗi lần người đó đến vị trí cao nhất thì lại nhún chân một cái và đu chuyển động đi xuống. Chuyển động của đu trong trường hợp đó là
A. dao động cưỡng bức B. dao động tắt dần
C. dao động duy trì D. cộng hưởng dao động
Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A. tăng 11%. B. tăng 10%. C. giảm 11%. D. giảm 21%.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
Câu 29: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động có biên độ lần lượt là 8 cm và 16 cm, độ lệch pha giữa chúng là π/3. Biên độ dao động tổng hợp là
A. B. C. D.
Câu 30: Một hạt proton chuyển động theo quĩ đạo tròn với bán kính 5 cm dưới tác dụng của lực từ gây bởi một từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-2 T. Cho khối lượng của hạt proton là 1,67.10-27 kg. Coi chuyển động của hạt proton là tròn đều. Tốc độ chuyển động của hạt proton là
A. 4,79.108 m/s. B. 2.105 m/s. C. 4,79.104 m/s. D. 3.106 m/s.
Câu 31: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 2 Ω mắc với điện trở thuần R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 16 W thì hiệu suất của nguồn lúc đó có thể nhận giá trị là
A. H = 39%. B. H = 98%. C. H = 60%. D. H = 67%.
Câu 32: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 30 cm. B. f = – 30 cm. C. f = 15 cm. D. f = – 15 cm.
Câu 33: Một nguồn sóng có phương trình u0 = 6cos(ωt) cm tạo ra sóng cơ lan truyền trong không gian. Phương trình sóng của phần tử môi trường tại điểm nằm cách nguồn sóng đoạn d là cm, với d có đơn vị mét, t có đơn vị giây. Tốc độ truyền sóng có giá trị là
A. v = 10 m/s. B. v = 100 m/s. C. v = 10 cm/s. D. v = 100 cm/s.
Câu 34: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t) cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo = 30 cm, lấy g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo tại vị trí cân bằng là:
A. lcb = 32,5 cm B. lcb = 33 cm C. lcb = 35 cm D. lcb = 32 cm
Câu 35: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. hai phần tử tại M và Q dao động lệch pha nhau
A. π. B. π/3. C. π/4. D. 2π.
Câu 36: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà, lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là Fmax = 2 N, gia tốc cực đại của vật là amax = 2 m/s2. Khối lượng của vật là:
A. m = 2 kg. B. m = 4 kg. C. m = 1 kg. D. m = 3 kg.
Câu 37: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100 g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π cm/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là:
A. 1/15 s. B. 0,2 s. C. 0,1 s. D. 0,05 s.
Câu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ, vật nặng là quả cầu kim loại nhỏ tích điện dương. khi không có điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1 = 3 s; Khi véc tơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng lên trên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T2 = 4 s. Chu kỳ T khi không có điện trường là:
A. 7 s. B. 5 s C. 2,4 s D. s.
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc được mô tả theo đồ thị bên. Phương trình dao động của vật là
A. B.
C. D.
Câu 40: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 50 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình US1 = acosωt cm và US2 = acos(ωt + π) cm. Xét về một phía của đường trung trực S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MS1 – MS2 = 3 cm và vân bậc (k + 2) cùng loại với vân bậc k đi qua điểm N có hiệu số NS1 – NS2 = 9 cm. Xét hình vuông S1PQS2 thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn PQ là
A. 12. B. 13. C. 15. D. 14.
MA TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
LỚP 12
1 - Dao động cơ.
Số câu
7
5
5
2
19
Điểm
1,75
1,25
1,25
0,5
4,75
2 – Sóng âm - Sóng cơ.
Số câu
3
3
2
1
9
Điểm
0,75
0,75
0,5
0,25
2,25
3 - Dòng điện xoay chiều.
Số câu
Điểm
4 - Dao động và sóng điện từ.
Số câu
Điểm
5 - Tính chất sóng ánh sáng.
Số câu
Điểm
6 - Lượng tử ánh sáng
Số câu
Điểm
7 - Hạt nhân
Số câu
Điểm
LỚP 11
1 - Điện tích, điện trường
Số câu
1
1
Điểm
0,25
0,25
2 - Dòng điện không đổi
Số câu
1
1
Điểm
0,25
0,25
3 – Dòng điện trong các môi trường
Số câu
1
1
2
Điểm
0,25
0,25
0,5
4 – Từ trường
Số câu
1
1
Điểm
0,25
0,25
5 – Cảm ứng điện từ
Số câu
1
1
1
1
4
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
6 – Khúc xạ ánh sáng
Số câu
1
1
1
3
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,75
7 - Mắt và các dụng cụ quang học
Số câu
Điểm
TỔNG
Số câu
16
11
9
4
40
Điểm
4,0
2,75
2,25
1,0
10,0
Đáp án
1-C
2-C
3-D
4-A
5-C
6-C
7-A
8-B
9-A
10-A
11-A
12-D
13-A
14-B
15-A
16-D
17-D
18-C
19-D
20-C
21-D
22-A
23-A
24-C
25-B
26-A
27-B
28-D
29-D
30-C
31-D
32-C
33-A
34-A
35-A
36-C
37-A
38-D
39-D
40-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
+ Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại gọi là chu kì dao động.
Câu 2: Đáp án C
+ Tần số dao động của con lắc lò xo
Câu 3: Đáp án D
+ Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân là đồng chạy từ anot sang catot.
Câu 4: Đáp án A
+ Hai sóng kết hợp có cùng phương, tần số và độ lệch pha không đổi.
Câu 5: Đáp án C
+ Từ thông qua diện tích S được xác định bởi công thức
Câu 6: Đáp án C
+ Chiết suất tỉ đối với môi trường khúc xạ và môi trường tới bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ so với chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.
Câu 7: Đáp án A
+ Cường độ điện trường gây bởi điện tích Q trong chân không tại vị trí cách Q một khoảng r được xác định bằng biểu thức
Câu 8: Đáp án B
+ Tần số góc của con lắc đơn
Câu 9: Đáp án A
+ Tốc độ truyền sóng cơ trong các môi trường sắp xếp theo thứ tự giảm dần là rắn→lỏng→khí
Câu 10: Đáp án A
+ Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
Câu 11: Đáp án A
+ Từ trường không có tác dụng với các điện tích đứng yên.
Câu 12: Đáp án D
+ Khi vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần.
Câu 13: Đáp án A
+ Công suất của nguồn
Câu 14: Đáp án B
+ Biểu thức liên hệ giữa tần số f, vận tốc truyền sóng v và bước sóng là
Câu 15: Đáp án A
+ Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.
Câu 16: Đáp án D
+ Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định bằng biểu thức
Câu 17: Đáp án D
+ Dao động của con lắc đơn được coi là dao động điều hòa khi bỏ qua ma sát, lực cản của môi trường và biên độ dao động phải nhỏ.
Câu 18: Đáp án C
+ Con lắc lò xo có chu kì dao động tỉ lệ thuận với căn bậc hai của khối lượng.
Câu 19: Đáp án D
+ Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt đô ta cần: vôn kế ( đo hiệu điện thế hai đầu điện trở), ampe kế ( đo dòng điện chạy qua điện trở) và cặp nhiệt độ (đo nhiệt độ của điện trở).
Câu 20: Đáp án C
+ Vật đổi chiều chuyển động tại vị trí biên, lực phục hồi đổi chiều chuyển động tại vị trí cân bằng → C sai.
Câu 21: Đáp án D
+ Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha là một bước sóng.
Câu 22: Đáp án A
+ Với hai nguồn ngược pha, các điểm cực đại giao thoa thỏa mãn
Câu 23: Đáp án A
+ Biểu diễn các vị trí tương ứng trên hình vẽ
Ta thấy
Câu 24: Đáp án C
+ Gốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 25: Đáp án B
+ Phương trình dao động của phần tử tại O:
Câu 26: Đáp án A
+ Chuyển động của đu trong trường hợp này gọi là dao động cưỡng bức.
Câu 27: Đáp án B
+ Ta có chu kì tăng lên 10%.
Câu 28: Đáp án D
+ Suất điện động cảm ứng và suất điện động tự cảm nói chung có sự khác nhau, suất điện động tự cảm chỉ là một trường hợp đặc biệt của suất điện động cảm ứng.
Câu 29: Đáp án D
+ Biên độ dao động tổng hợp
Câu 30: Đáp án C
+ Trong quá trình chuyển động của proton lực Lorenxo đóng vai trò là lực hướng tâm.
m/s.
Câu 31: Đáp án D
+ Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài:
Phương trình trên cho ta hai nghiệm của R:
+Với
+ Với
Câu 32: Đáp án C
+Ta có cm.
Kết hợp với cm.
Câu 33: Đáp án A
+ Ta có m/s.
Câu 34: Đáp án A
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng cm.
→ Chiều dài của lò xo tại vị trí cân bằng cm.
Câu 35: Đáp án A
+ Từ đồ thị ta xác định được độ chia và độ chia.
→ Độ lệch pha rad.
Câu 36: Đáp án C
+ Ta có kg.
Câu 37: Đáp án A
Tần số góc của dao động rad/s.
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng cm.
Biên độ dao động của vật là cm.
+ Chọn chiều dương của trục tọa độ hướng xuống, Thời gian vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm ứng với chuyển động của vật từ cm đến
Ta có s.
Câu 38: Đáp án D
+ Ta có: s.
Câu 39: Đáp án D
+ Từ đồ thị, ta thu được cm/s.
+ Trong khoảng thời gian vận tốc của vật giảm từ đến
→ Từ hình vẽ ta có
+ Phương trình li độ cm,
Câu 40: Đáp án B
+ M và N cùng loại do vậy ta luôn có hiệu số:
cm.
+Xét tỉ số có 13 điểm cực đại trên PQ.
ĐỀ SỐ
24
ĐỀ THI QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ
MÃ 224
Câu 1: Lực hạt nhân còn được gọi là
A. lực tương tác điện từ. B. lực hấp dẫn. C. lực tĩnh điện. D. lực tương tác mạnh.
Câu 2: Hiện tượng cầu vồng sau mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng nào?
A. tán sắc ánh sáng B. giao thoa ánh sáng. C. nhiễu xạ ánh sáng D. quang – phát quang.
Câu 3: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian. C. biên độ của vật giảm dần theo thời gian.
B. gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian. D. vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.
Câu 4: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, ánh sáng được cấu thành bởi các hạt
A. proton. B. electron. C. photon. D. notron.
Câu 5: Con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ của con lắc có độ lớn tỉ lệ thuận với
A. độ lớn vận tốc của vật. B. độ lớn li độ của vật.
C. biên độ dao động của con lắc. D. chiều dài lò xo của con lắc.
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn dây này bằng
A. B. C. D.
Câu 7: Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ . Đại lượng f gọi là
A. tần số của dòng điện. B. tần số góc của dòng điện.
C. chu kì của dòng điện. D. pha ban đầu của dòng điện.
Câu 8: Một chất huỳnh quang khi bị kích thích bằng ánh sáng đơn sắc thì phát ra ánh sáng màu lục. Chùm sáng kích thích có thể là chùm sáng
A. màu đỏ. B. màu cam. C. màu tím. D. màu vàng.
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần lượt là tổng trở và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 10: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A. tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. biên độ nhưng khác tần số
C. pha ban đầu nhưng khác tần số D. biên độ và hiệu số pha thay đổi theo thời gian
Câu 11: Một người đang dùng điện thoại di động có thể thực hiện được cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra
A. tia tử ngoại. B. bức xạ gamma. C. tia Rơn – ghen. D. sóng vô tuyến.
Câu 12: Cơ thể người có thân nhiệt 370C là một nguồn phát ra
A. tia Rơn – ghen. B. tia gamma.
C. tia tử ngoại. D. tia hồng ngoại
Câu 13: Số nucleon trong hạt nhân là:
A. 14 B. 20 C. 8 D. 6
Câu 14: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là
A. B. C. D.
Câu 15: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là
A. B. C. D.
Câu 16: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường.
B. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường.
C. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
D. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là
A. B. C. D.
Câu 18: Biết cường độ âm chuẩn là W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB
Câu 19: Xét nguyên tử Hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Bán kính quỹ đạo dừng L có giá trị
A. 9r0. B. 2r0. C. 3r0. D. 4r0.
Câu 20: Thanh sắt là thanh niken tách rời nhau khi được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000C thì phát ra
A. hai quang phổ liên tục không giống nhau B. hai quang phổ vạch giống nhau
C. hai quang phổ vạch không giống nhau D. hai quang phổ liên tục giống nhau
A. 220 V. B. . C. 110 V. D. .
Câu 21: sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số
A. của hai sóng đều không đổi B. của hai sóng đều giảm
C. của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm D. của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng
Câu 22: Một sóng điện từ có tần sô 90 MHz, truyền trong không khí với tốc độ m/s thì có bước sóng là
A. 3,333 m B. 3,333 km C. 33,33 m D. 33,33 km
Câu 23: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết công suất truyền đi không đổi và coi hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm n lần thì phải điều chỉnh điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện
A. tăng lên lần B. tăng lên n2 lần C. giảm lần D. giảm đi n2 lần
Câu 24: Hạt nhân có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là
A. 12,48 MeV/nucleon B. 5,46 MeV/nucleon
C. 7,59 MeV/nucleon D. 19,39 MeV/nucleon
Câu 25: Trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà ở đó có đúng ba bức xạ cho vân sáng ứng với các bước sóng là 440 nm, 660 nm và λ. Giá rị λ gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 570 nm B. 550 nm C. 540 nm D. 560 nm
Câu 26: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài của con lắc là , chu kì dao động nhỏ của nó là . Lấy và bỏ qua sai số của số π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. B. C. D.
Câu 27: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm. Ban đầu, thí nghiệm được tiến hành trong không khí. Sau đó tiến hành thí nghiệm trong nước có chiết suất đối với ánh sáng đơn sắc nói trên. Để khoảng vân trên màn quan sát không đổi so với ban đầu, người ta thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp và giữ nguyên các điều kiện khác. Khoảng cách giữa hai khe lúc này bằng
A. 1,2 mm B. 0,6 mm C. 0,9 mm D. 1,6 mm
Câu 28: Một sợi dây đàn hồi dài 90 cm có một đầu cố định và một đầu tự do, đang có sóng dừng. Kể cả hai đầu dây cố định, trên dây có 8 nút. Biết rằng khoảng thời gian giữa 6 lần liên tiếp sợi dây dũi thẳng là 0,25 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 2,6 m/s B. 1,2 m/s C. 2,9 m/s D. 2,4 m/s
Câu 29: Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm ánh sáng có bước sóng λ để “đốt” các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 4 mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 3.1019 photon của chùm laze nói trên. Coi năng lượng trung bình để đốt cháy hoàn toàn 1 mm3 mô là 2,548 J. Lấy , m/s. Giá trị của λ là
www.onthicaptoc.com 60 de thi thu thpt vat ly 2018
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là