SỞ GD&ĐT LÀO CAI ĐỀ MINH HỌA GIỮA KỲ 1
TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO THẮNG NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút
(Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
4 2
Câu 1. Cho hàm sốyax bx c a0 có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên
 
khoảng nào dưới đây ?
A. 1;2 . B. 0;1 . C. 1;0 . D. 2; .
       
Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Tọa độ điểm cực tiểu của là
yf x C C
     
A. 0;4 . B. 0;2 . C. 1;0 . D. 2;0 .
       
   
Câu 3. Cho hàm số f x liên tục trên đoạn 1;5 trên và có đồ thị trên đoạn 1;5 như hình vẽ
 
   
   
 
bên. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 1;5 bằng
 
 
 
A. 4 B. 1 C. 2 D. 1
1/7 - Mã đề 101
Câu 4. Hàm số bậc 3 yf x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số yf x đồng biến trên khoảng
   
nào dưới đây?
A. 2;1 . B. 1;2 . C. 1;1 . D. 2;1 .
       
Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới?
3 3 4 2 4 2
A. yx 3x . B. yx 3x . C. yx 3x . D. y3x 2x .
Câu 6. Hình đa diện cho bởi như hình vẽ bên, có bao nhiêu mặt?
A. 8. B. 10. C. 9. D. 16.
x2
Câu 7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y là:
x3
A. x3 . B. x1 . C. y1. D. y3.
x2
Câu 8. Cho đồ thị hàm số y có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang theo thứ tự là:
x3
A. . B. . C. . D. .
x3,y1 x1,y3 y1,x3 x3,y1
Câu 9. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng B12 và chiều cao h3 bằng
A. 18 . B. 6 . C. 36 . D. 12 .
Câu 10. Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
2/7 - Mã đề 101
1 1 1
A. V Bh . B. V Bh . C. V Bh . D. VBh .
2 6 3
Câu 11. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
4 2 3 2 4 2 3 2
A. yx 2x 1 B. yx x 1 C. yx 2x 1 D. yx x 1
Câu 12. Cho hàm số yf x liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ
 
Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
 
A. 2;4 . B. 1;2 . C. ;1 . D. 4; .
       
Câu 13. Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?
2x1
4 2
A. B.
y . yx 2x.
x1
1
3 2
4 2
C. yx 2x 1. D. y x 3x 7x2.
3
Câu 14. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
 
A. Hàm số có 2 cực trị. B. Hàm số có 1 cực trị.
C. Hàm số không có cực trị. D. Hàm số có 3 cực trị.
Câu 15. Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ
 
3/7 - Mã đề 101
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A. 0 . B. 1 . C. 1 . D. 2 .
Câu 16. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên:
2x1 x1
3 4 2
A. y . B. y . C. yx 3x1. D. yx x 1 .
x1 x1
 
Câu 17. Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 1;3 GọiM vàm
 
và có đồ thị như hình bên.
 
 
 
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;3 Giá trị củaMm bằng
.
 
 
A. 0 B. 1 C. 4 D. 5
Câu 18. Khối lăng trụ có đáy là hình chữ nhật có hai kích thước lần lượt là 2a,3a . Chiều cao của
khối trụ là 5a . Thể tích của khối trụ bằng
2 2 3 3
A. 30a . B. 10a . C. 30a . D. 10a .
Câu 19. Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?
A. 5 cạnh. B. 4 cạnh C. 3 cạnh. D. 6 cạnh.
 
Câu 20. Cho hàm sốyf x liên tục trên đoạn 3;5 và có bảng biến thiên như hình vẽ:
 
 
 
 
Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 3;5 bằng
 
 
 
A. 5 . B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SAa , SA vuông góc với
4/7 - Mã đề 101
mặt đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là
2
3 3 4
3 3
A. 2a . B. 4a . C. a . D. .
a
3 3
Câu 22. Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã
 
cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. B. C. D.
1 4 2 3
2
3 2
Câu 23. . Cho hàm số y x x 1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
 
4


A. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là B 0;1 . B. Điểm cực đại của hàm số là B1;  .

 


 
3
 
 
4



C. Điểm cực tiểu của hàm số là B1; . D. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là B 0;1 .

 




3
 
2
Câu 24. Thể tích của khối chóp S.ABCD có diện tích đáy bằng a , đường cao SAa 3 là:
3 3 3
6a 6a 3a
3
A. B. C. D.
V V V 3a V
3 18 3
Câu 25. Hình bát diện đều có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. . B. . C. . D. .
12 30 8 16
3
Câu 26. Hàm số nghịch biến trên khoảng:
yx 3x3
A. 2;1 . B. 2;0 . C. 0;1 . D. 0;2 .
       
4 2
Câu 27. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
yx 2x 1
A. . B. . C. . D. 0;.
;1 ;0 1;
       
Câu 28. Khối bát diện đều có kí hiệu nào sau đây?
A. 3;3 . B. 3;4 . C. 3;5 . D. 5;3 .
       
Câu 29. Cho hàm số yf(x)xác định trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn khẳng định
đúng.
5/7 - Mã đề 101
5 5
Max y7 Min y3
A. Min y . B. . C. Min y . D. .
       
1 1 1 1
       
2 2
   
x; x; x ; x ;
   
   
   
       
2 2 2 2
       
Câu 30. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số
nào?
y
O x
4 2 3 4 2 3
A. yx x 1 . B. yx 3x2 . C. yx x 1. D. yx 3x2 .
Câu 31. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
2x1 x1 x1 x1
A. y . B. y . C. y . D. y .
x1 x1 x1 x1
4 2
 
Câu 32. Giá trị lớn nhất của hàm số f x x 4x 5 trêm đoạn 2;3 bằng
 
 
 
A. 50 B. 122 C. 1 D. 5
Câu 33. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a .
3 3 3 3
a 3 a 3 a 3 a 3
A. V B. V C. V D. V
2 12 4 6
Câu 34. Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào dưới đây?
6/7 - Mã đề 101
3 2 4 2 4 2 3 2
A. yx 3x 2 B. yx 2x 2 C. yx 2x 2 D. yx 3x 2
x2
Câu 35. Đồ thị hàm số y có mấy tiệm cận.
2
x 4
A. 3 B. 2 C. 0 D. 1
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).
2 3
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số yf x có đạo hàm f xx1 x12x ,
 
x . Hãy tìm các khoảng đồng biến của hàm số yf x .
 
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với
mặt phẳng ABCD . Góc giữa SB và ABCD bằng 45. Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
   
Câu 3 (0.5 điểm). Cho hàm sốyf x bậc bốn có đạo hàm liên tục trên  . Hàm số
 
yf 3x1 yf 1 2x
  có đồ thị như hình dưới. Hãy tìm số điểm cực đại của hàm số  .
Câu 4 (0.5 điểm). Cho hàm số bậc ba yf (x) có đồ thị như hình vẽ bên.
y
4
3
2
1
-1
O 1 2 3 x
3 2
Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f (x  3x m) 4 0 có nghiệm
thuộc đoạn 1;2 ?
 
------ HẾT ------
7/7 - Mã đề 101
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm, mỗi câu đúng 0,2 điểm).
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B A B D A C A A D C
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
A B B C C B D C D D
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
D D D D A C A B A B
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35
D A C B B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).
2 3
f x  x1 x1 2x
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số yf x có đạo hàm        ,
 
x . Hãy tìm các khoảng đồng biến của hàm số yf x .
 
Ý Đáp án Điểm
x1

0.25

f x  0 x 1
 

x 2

Bảng xét dấu của f’(x)
0.5
Từ bảng trên, hàm số yf x đồng biến trên 1;2 .
   
0.25
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD . Góc giữa SB và ABCD bằng 45. Tính thể tích
   
khối chóp S.ABCD .
Ý Đáp án Điểm


0.5
SB; ABCD SBA 45SAB vuông cân tại ASAABa .
  
1 1
2 3
0.5
V  SA.AB  a .
SABCD
3 3
yf x
Câu 3 (0.5 điểm). Cho hàm số   bậc bốn có đạo hàm liên tục trên  . Hàm số

yf 3x1 có đồ thị như hình dưới. Hãy tìm số điểm cực đại của hàm số yf 1 2x
   
.
Ý Đáp án Điểm
Xét yf 1 2x
 

    
y 1 2x .f 1 2x 2.f 1 2x y 0f 1 2x  0 1
        
x2 3x17
 
 

Theo đồ thị f 3x1  0 x1  3x1 2
 
 
0.25
 
x 2 3x1 5
 
x7



 f x  0 x 2
 

x 5

x 4

1 2x7


1


Khi đó: 1 1 2x 2  x , các nghiệm trên đều là nghiệm bội lẻ.


2

1 2x 5
 
x2

Dấu y
0.25
Ta suy ra hàm số yf 1 2x có 2 điểm cực đại.
 
Câu 4 (0.5 điểm). Cho hàm số bậc ba yf (x) có đồ thị như hình vẽ bên.

onthicaptoc.com Đề thi minh học giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 Trường THPT Bảo Thắng 2 Lào Cai năm 2021 2022

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là