SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI
ĐỀ THI CHÍNH THỨC TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 - LẦN 1
Đề thi gồm 06 trang MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÃ ĐỀ THI: 205
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy r3và đường sinh l4 bằng:
A.15 B.30 C.36 D.12
a 3
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA ABCD và SA
3
(tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SCD bằng:
a a 3 a 2
A. B. a C. D.
2 2 2
x
1
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 9 là:
3
2; 2; ;2 ;2
A. B. C. D.
Câu 4. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2a
3a
A. R a B. R 3a C. R D. R2 3a
3
log xlog x1 1
Câu 5. Số nghiệm của phương trình là:
2 2
A.1 B.0 C.2 D.3
2
Câu 6. Tập xác định của hàm số fx3 x là:
A. ;3 B. 3; C. 0;3 D. ;3
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log 2x3 log 1 x là:
3 3
3 2 2 3 2
A. ; B. ; C. ;1 D. ;
2 3 3 2 3
2
3
Câu 8. Cho a là số thực dương tùy ý. Khi đó a a bằng
17 7
5
16 6
A. a B. a C. a D. a
x2
Câu 9. Cho hàm số y có đồ thị C . Phương trình tiếp tuyến của C tại giao điểm của C
x1
với trục tung là
A. yx1 B. y x2 C. yx2 D. yx2
x
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y4 là
x
4
x x1 x1
A. 4 ln4 B. y C. D.
y y4 y4 ln4
ln4
Câu 11. Cho a0, a1 , biểu thức Alog a bằng:
3
a
1 1
A. 3 B. C. 3 D.
3 3
Câu 12. Một hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.4 B.8 C.12 D.6
Câu 13. Cho cấp số cộng u có số hạng đầu u 2 , công sai d3. Số hạng thứ 2 của u bằng
n 1 n
A.1 B.6 C.8 D.5
d6
Câu 14. Cho khối cầu có đường kính . Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A. 36 B. 32 C. 48 D.288
Câu 15. Trong các mệnh đề sau:
2
2
I f x dx f x dx II f x dx f x C
III kf x dx k f x dx với mọi k IV kf x dx f x
Số mệnh đề đúng là
A.3 B.4 C.1 D.2
x1
Câu 16. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là
x1
A. y0 B. x1 C. y1 D. y2
ax1
Câu 17. Cho hàm số y . Tìm a để đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho đi qua
2x2
M 1;2
điểm
A. a4 B. a4 C. a2 D. a2
Câu 18. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
1;1 ;2 1; ;0
A. B. C. D.
Câu 19. Một tổ gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Số cách chọn ra 2 học sinh gồm 1 nam và 1
nữ từ tổ đó là
A.45 B. C.90 D.10
24
ax b
Câu 20. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?
y
x1
A.
b a0 B.0 b a C. a b0 D. b0 a
3
0;2
Câu 21. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3x1 trên đoạn bằng
A.3 B.6 C.1 D. 8
1
3 2 2
Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x mx m m1 x1 đạt cực đại tại
3
điểm x1.
A. m4 B. m0 C. m2 D. m1
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tọa độ hình chiếu vuông góc của M 1;2;3 lên mặt
phẳng Oyz là
A. 1;2;0 B. 1;0;0 C. 1;0;3 D. 0;2;3
3
Câu 24. Cho hàm số f x có đạo hàm f x x x1 x4 ,x . Số điểm cực đại của hàm số đã
cho là
A.4 B.1 C.3 D.2
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A1;0;0, B 0;0;1,C 2;1;1 . Góc giữa hai
véc tơ AB và AC bằng
0 0 0 0
A.30 B.45 C.90 D.60
Câu 26. Tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 21 và chiều cao bằng 4
A. 14 B. 28 C. 41 D. 84
Câu 27. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x cos x2x
2 2
A. f x dxsin x x C B. f x dxsin x x C
C. f x dxsin x x C D. f x dxsin x x C
Câu 28. Cho khối nón N có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quang bằng 15 . Tính thể tích
V của khối nón N .
A. V12 B. V20 C. V36 D. V60
Câu 29. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A.4 B.3 C.6 D.9
1 1
4 3
Câu 30. Nếu a2 a2 thì khẳng định nào sau đây đúng?
A. a2 B.2 a3 C. a3 D. a3
Câu 31. Cho một hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O , bán kính R 5 và góc ở đỉnh là 2
2
với sin . Một mặt phẳng P vuông góc với SO tại H và cắt hình nón theo một đường
3
tròn tâm H . Gọi V là thể tích của khối nón đỉnh O và đáy là đường tròn tâm H . Biết
50 a a
*
V khi SH với a,b và là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức
81 b b
2 3
T3a 2b .
A.12 B.23 C.21 D.32
Câu 32. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt
0
SBC ABC
phẳng đáy, góc giữa hai mặt phẳng và bằng 45 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp S.ABC bằng
2 2 2 2
25 a 25 a 25 a 25 a
A. B. C. D.
6 9 12 3
Câu 33. Đầu mỗi tháng anh Hiếu gửi tiết kiệm ngân háng số tiền 10 triệu đồng với hình thức lãi kép,
lãi suất là 0,5%/ tháng. Hỏi sau đúng 5 năm thì anh Hiếu nhận được số tiền cả gốc và lãi gần
nhất với số tiền nào dưới đây, giả sử rằng trong suốt quá trình gửi, anh Hiếu không rút tiền
ra và lãi suất ngân hàng không thay đổi.
60 60
1,005 1 1,005 1
A. 10.1,005. (triệu đồng) B. 10. (triệu đồng)
0,005 0,005
60 60
C.60010.1,005 (triệu đồng) D.10.1,005 (triệu đồng)
2
f x f x 1
Câu 34. Cho hàm số có đạo hàm trên , thỏa mãn và f x x 12x f x1
x . Biết rằng f 0 0, khi đó f 2 có giá trị bằng
A.0 B.8 C.6 D.4
Câu 35. Cho hàm số y fx liên tục trên và có bảng xét dấu fx như sau
2
Số điểm cực trị của hàm số g x f x 2 x4 là:
A.2 B.3 C.5 D.10
2
2x m
Câu 36. Cho hàm số f x , với m là tham số. Gọi m, m (với m m ) là các giá trị của tham
1 2 1 2
x1
số m
thỏa mãn 2max f xmin f x8 . Tổng 2m3m bằng
1 2
0;2 0;2
A.4 B.1 C.1 D.2
0
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, có AC a 3 , góc ABC60 . Biết rằng
a 6
SA SC , SB SD và khoẳng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng . Thể tích
2
khối chóp S.ABC bằng
3 3 3 3
3 6a 3 6a 9 6a 3 15a
A. B. C. D.
8 16 16 40
Câu 38. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 sao cho hàm số
1
3 2
y x 2x m1 x1 nghịch biến trên 0; ?
3
A.12 B.8 C.7 D.10
Câu 39. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ.
3 2
Số nghiệm của phương trình
log f x1log f x12log f x160 là
1
2 2
2
7 5 8 6
A. B. C. D.
Câu 40. Một hộp bút gồm 6 bút màu xanh, 4 bút màu đỏ, 5 bút màu đen. Chọn ngẫu nhiên 6 bút
bất kì. Tính xác suất để 6 bút được chọn có đúng hai màu.
6 108 151 58
A. B. C. D.
323 715 1001 385
Câu 41. Cho một hình nón có bán kính đáy bằng a . Mặt phẳng P đi qua đỉnh S của hình nón cắ
đường tròn đáy tại
A và B sao cho AB a 3 . Khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt
a 2
P
phẳng bằng . Thể tích khối nón đã cho bằng
4
3 3 3 3
a a a a
A. B. C. D.
24 12 3 6
2x1
Câu 42. Gọi m là giá trị của tham số m để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số tại hai
y
0
1 x
điểm phân biệt A , B sao cho trung điểm I của đoạn thẳng AB có tung độ bằng 2 . Khẳng
định nào sau đây đúng?
5 2 9 7 7 5 7
A. m ; B. m ; C. m ; D. m 1;
0 0 0 0
4 3 4 2 2 3 4
Câu 43. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x liên tục trên và có bảng xét dấu như hình sau
2
Hàm số g x f x 3x1 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.1;0 B.0;1 C.4;2 D.2;1
Câu 44. Cho hàm số y fx có đạo hàm fx liên tục trên và có đồ thị f x như hình vẽ
1
3 2
Bất phương trình f x x x 3x m0 nghiệm đúng với mọi x0;2 khi và chỉ khi
3
22 22
A. m f 2 B. m f 2 C. m f0 D. m f0
3 3
1 a
Câu 45. Cho hàm số f x ln 1 . Biết rằng f2 f3 ... f2019 f2020 với a,b là
2
b
x
các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau. Giá trị 2ab bằng
A.2 B.4 C.2 D.4
Câu 46. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x, y thỏa mãn
2
4x 1 2 y2x4
3 log 4x 4x2 3 log 2x y1
đồng thời x, y2021?
A.15 B.28 C.22 D.35
S.ABCD ABCD SA SB SC SD2a
Câu 47. Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, AB a 3 , .
Giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCD bằng
3 3 3 3
13a 13 3a 13 2a 13 6a
A. B. C. D.
12 12 12 12
Câu 48. Một người thợ cần thiết kế một bể cá hình hộp chữ nhật bằng kính, có chiều cao là 0,8m , thể
3
tích 576dm . Biết rằng phần nắp phía trên của bể cá người thợ đó để trống một ô có diện tích
bằng 30% diện tích đáy bể. Biết rằng loại kính mà người thợ đó sử dụng làm mặt bên và nắp
2 2
bể có giá 1000000 đồng/ m và loại kính để làm mặt đáy có giá thành 1200000đồng/ m . Giả
sử phần tiếp xúc giữa các mặt là không đáng kể. Số tiền mua kính ít nhất để hoàn thành bể cá
gần nhất với số tiền nào sau đây?
A.4,1 triệu đồng B.3,2 triệu đồng C. 2,8 triệu đồng D. 3,8 triệu đồng
2 2
Câu 49. Xét các số thực thỏa mãn và . Giá trị lớn nhất của biểu thức
x, y x y 1 log 2x4 y1
2 2
x y
P3x y bằng
A.54 5 B.55 2 C.52 10 D.102 5
x1
Câu 50. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y có đúng hai đường
2 2
x 2m1 x m 3
tiệm cận?
A.1 B.3 C.2 D.0
____________________ HẾT ____________________
onthicaptoc.com Đề thi khảo sát THPT môn Toán Sở GD&DT Vĩnh Phúc năm 2022
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ. B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản. D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là