SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
Môn thi: Toán 11
Mã đề: 101
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 đ)
Câu 1: Tập giá trị của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 2: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 3: Phương trình có nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 4: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 5: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 6:Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 7: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 8: Lan có 3 cái áo và 4 cái quần. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để mặc ?
A. 7 B. 4 C.3 D. 12
Câu 9:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A.. B. . C. . D. .
Câu 10 : Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các số 1,2,3,4,6 ?
A.60 B. 10 C. 6 D. 120
Câu 11 : Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển là :
A. B. . C. . D. .
Câu 12: Có 4 nam và 4 nữ xếp thành một hàng ngang. Số cách sắp xếp để nam nữ đứng xen kẽ là:
A. 24 B.48 C.576 D. 1152
Câu 13: Tổng các hệ số của khai triển bằng 256. Tìm hệ số của .
A. 120 B. 76 C. 56 D. 88
Câu 14 : Không gian mẫu của phép thử gieo đồng xu hai lần là:
A. B. C. D.
Câu 15: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện là :
A. .
B. .
C. .
D..
Câu 16: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Tính xác suất biến cố: “ Số chấm xuất hiện là số chia hết cho 3 ”.
A. B. C. D.
Câu 17 : Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất chọn được ít nhất một viên bi đỏ.
A. B. C. D.
Câu 18 : Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức hoặc có Thọ.
A. B. C. D.
Câu 19 : Cho dãy số (un) với un = , .số hạng thứ 4 của dãy là:
A. B. C. D.
Câu 20 :Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 =1, công sai d = thì số hạng thứ 4 của cấp số cộng là:
A . B. C.-2 D. 0
Câu 21 : Trong mặt phẳng tọa độ cho . Tìm tọa độ của điểm là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ ?
A.. B. . C. . D. .
Câu 22: Cho hình vuông tâm . Phép quay tâm biến điểm thành điểm với góc quay bằng bao nhiêu?
A. . B..
C. . D. .
Câu 23: Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?
A. 3 B .4 C. 2 D. 1
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBD) là:
A. SA B. SD C. SC D. SB
Câu 25: Cho tứ diện ABCD , lấy I là trung điểm của AB, J thuộc BC sao cho BJ=3JC. Gọi K là giao điểm của AC với IJ. Khi đó điểm K không thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?
A. (CIJ) B. (ABC) C. (BCD) D. (ACD)
Câu 26: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
B.Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau
Câu 27: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, CD, BC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. và B. MNPQ là hình bình hành
C. MQ và NP chéo nhau D. BD// PQ và
Câu 28: Cho tứ diện ABCD lấy I, J lần lượt là trung điểm của AB, AD. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng nào dưới đây ?
A. (ABD) B. ( ABC) C. ( ACD) D. (CBD)
Câu 29: Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và ABD. Đường thẳng IJ song song với đường nào?
A. AB B. CD C. BC. D. AD
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD, G là trọng tâm tam giác SAB. K là giao điểm của GM với mp(ABCD). Tỉ số bằng:
A. B. 2 C. D.
Phần II: TỰ LUẬN( 4 đ)
Câu 1: (1đ)Giải các phương trình sau:
a) b.
Câu 2: (2,0đ)
a) Một hộp đựng 10 tấm thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 10 . Lấy ngẫu nhiên một lần một thẻ.Tính xác suất của biến cố: “Thẻ lấy được là số nhỏ hơn 6”
b) Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi chử số có 6 chữ số và thỏa mản điều kiện : 6 chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng ba chữ số cuối 3 đơn vị
Câu 3:(1,0 đ). Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD có các cặp cạnh đối không song song và M là một điểm trên cạnh SA(không trùng với S hoặc A)
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Gọi (a) là mặt phẳng qua M và song song với AC và BD. Hãy tìm thiết diện của mặt phẳng () với hình chóp S.ABCD.
Hết.
Họ và tên thí sinh:……………………………………….. Số báo danh:………..
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
Môn thi: Toán 11
Mã đề: 102
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Tính xác suất biến cố: “Số chấm xuất hiện là số chẳn”.
A. B. C. D.
Câu 2 : Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất chọn được ít nhất một viên bi xanh.P
A. B. C. D.
Câu 3: Cho tứ diện ABCD , lấy I là trung điểm của BC, J thuộc BD sao cho BJ=3JD. Gọi P là giao điểm của CD với IJ. Khi đó điểm P không thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?
A.(CIJ) B. (ABC) C. (BCD) D. (ACD)
Câu 4 :Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A. Hai đường thẳng không căt nhau và không song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
Câu 5:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi. Gọi M và N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB và ABC. Tỉ số là:
A. B. C. `` D.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SB, G là trọng tâm tam giác SAD. I là giao điểm của GM với mp(ABCD). Tỉ số bằng:
A. B. 2 C. D.
Câu 7: Có 3 nam và 3 nữ xếp thành một hàng. Số cách sắp xếp để nam nữ đứng xen kẽ là:
A. 720 B.72 C.6 D. 36
Câu 8 :Hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển là :
A. B.. C.. D.
Câu 9: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 10: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A.B. C. D.
Câu 11 : Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 12: Một giá sách có 3 sách toán, 4 sách lí. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách để đọc ?
A. 12 B. 3 C. 4 D. 7
Câu 13 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. B. C. D.
Câu 14 : Cho dãy số (un) với un = , .số hạng thứ 5 của dãy là:
A. B. C. D.
Câu 15 :Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 =1, công sai d = thì số hạng thứ 5 của cấp số cộng là:
A . B. C.3 D. -1
Câu 16: Trong không gian có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng?
A. 4 B .3 C. 2 D. 1
Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD, giao tuyến của mặt (SAB) và (SBC) là:
A. SA B. SC C. SB D. SD
Câu 18 : Phương trình: có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 19 :Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 20: Tổng các hệ số của khai triển bằng 1024. Tìm hệ số của .
A. 277 B. 215 C. 252 D. 210
Câu 21 : Phép thử ngẫu nhiên: “Gieo một con súc sắc một lần”. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 5 B. 6 C. D. 36
Câu 22:Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 3chấm :
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23 : Trong mặt phẳng tọa độ cho . Tìm tọa độ của điểm là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ ?
A. B. . C. . D. .
Câu 24:Cho hình vuông tâm . Phép quay tâm biến điểm B thành điểm D với góc quay bằng bao nhiêu?
A. . B..
C. . D. .
Câu 25 :Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có hai bạn Việt và Nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Việt hoặc Nam.
A. B. C. D.
Câu 26 :Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với BC B. d qua S và song song với DC
C. d qua S và song song với AB D. d qua S và song song với BD
Câu 27 : Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 28: Cho tứ diện ABCD lấy I, J lần lượt là trung điểm của AB, BC. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng nào dưới đây ?
A. (ABD) B. ( ABC) C. ( ACD) D. (CBD)
Câu 29 : Tập giá trị của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 30 : Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau được thành lập từ các số 1, 2, 3, 4, 5 ?
A.20 B. 15 C. 24 D. 120
Phần II: TỰ LUẬN(4đ)
Câu 1: (1đ)Giải các phương trình sau:
a. b.
Câu 2:(2 đ):
a) Một hộp đựng 10 tấm thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 10 . Lấy ngẫu nhiên một lần một thẻ.Tính xác suất của biến cố: “Thẻ lấy được là số lớn hơn 6”
b) Từ các số 4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi chử số có 6 chữ số và thỏa mản điều kiện : 6 chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng ba chữ số cuối 3 đơn vị.
Câu 3:(1,0 đ). Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD có các cặp cạnh đối không song song và M là một điểm trên cạnh SB(không trùng với S hoặc B)
a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Gọi (a) là mặt phẳng qua M và song song với AC và BD. Hãy tìm thiết diện của mặt phẳng () với hình chóp S.ABCD.
Hết.
Họ và tên thí sinh:……………………………………….. Số báo danh:………
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
Môn thi: Toán 11
Mã đề: 103
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 đ)
Câu 1 : Không gian mẫu của phép thử gieo đồng xu hai lần là:
A. B. C. D.
Câu 2: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Tính xác suất biến cố: “ Số chấm xuất hiện là số chia hết cho 3 ”.
A. B. C. D.
Câu 3 : Cho dãy số (un) với un = , .số hạng thứ 4 của dãy là:
A. B. C. D.
Câu 4:Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 =1, công sai d = thì số hạng thứ 4 của cấp số cộng là:
A . B. C.-2 D. 0
Câu 5: Cho hình vuông tâm . Phép quay tâm biến điểm thành điểm với góc quay bằng bao nhiêu?
A. . B..
C. . D. .
Câu 6: Cho tứ diện ABCD , lấy I là trung điểm của AB, J thuộc BC sao cho BJ=3JC. Gọi K là giao điểm của AC với IJ. Khi đó điểm K không thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?
A.(CIJ) B. (ABC) C. (BCD) D. (ACD)
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
B.Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.
C. Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
D. Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau
Câu 8: Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và ABD. Đường thẳng IJ song song với đường nào?
A. AB B. CD C. BC. D. AD
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD, G là trọng tâm tam giác SAB. K là giao điểm của GM với mp(ABCD). Tỉ số bằng:
A. B. 2 C. D.
Câu 10:Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 11: Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 12 : Có bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các số 1,2,3,4,6 ?
A.60 B. 10 C. 6 D. 120
Câu 13 : Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển là :
A. B. . C. . D. .
Câu 14: Tập giá trị của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 15: Phương trình có nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 16 : Trong mặt phẳng tọa độ cho . Tìm tọa độ của điểm là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ ?
A.. B. . C. . D. .
Câu 17: Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng?
A. 3 B .4 C. 2 D. 1
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBD) là:
A. SA B. SD C. SC D. SB
Câu 19: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 20: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 21: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 22: Lan có 3 cái áo và 4 cái quần. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bộ áo quần để mặc ?
A.7 B. 4 C.3 D. 12
Câu 23:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A.. B. . C. . D. .
Câu 24: Có 4 nam và 4 nữ xếp thành một hàng ngang. Số cách sắp xếp để nam nữ đứng xen kẽ là:
A. 24 B.48 C.576 D. 1152
Câu 25: Tổng các hệ số của khai triển bằng 256. Tìm hệ số của .
A. 56 B. 76 C. 90 D. 88
Câu 26: Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm :
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27 : Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất chọn được ít nhất một viên bi đỏ.
A. B. C. D.
Câu 28 : Một nhóm gồm 8 học sinh trong đó có hai bạn Đức và Thọ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Đức hoặc có Thọ.
A. B. C. D.
Câu 29: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, CD, BC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.MQ và NP chéo nhau B. MNPQ là hình bình hành
C. và D. BD// PQ và
Câu 30: Cho tứ diện ABCD lấy I, J lần lượt là trung điểm của AB, AD. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng nào dưới đây ?
A.(ABD) B. ( ABC) C. ( ACD) D. (CBD)
Phần II: TỰ LUẬN( 4 đ)
Câu 1: (1đ)Giải các phương trình sau:
a) b.
Câu 2: (2,0đ)
a) Một hộp đựng 10 tấm thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 10 . Lấy ngẫu nhiên một lần một thẻ.Tính xác suất của biến cố: “Thẻ lấy được là số nhỏ hơn 6”
b) Từ các số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi chử số có 6 chữ số và thỏa mản điều kiện : 6 chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng ba chữ số cuối 3 đơn vị
Câu 3:(1,0 đ). Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD có các cặp cạnh đối không song song và M là một điểm trên cạnh SA(không trùng với S hoặc A)
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Gọi (a) là mặt phẳng qua M và song song với AC và BD. Hãy tìm thiết diện của mặt phẳng () với hình chóp S.ABCD.
Hết.
Họ và tên thí sinh:……………………………………….. Số báo danh:………..
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ
Môn thi: Toán 11
Mã đề: 104
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1: Tập giá trị của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 2: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 3: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A.B. C. D.
Câu 4. Phương trình: có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 5: Phương trình lượng giác có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 6. Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là:
A. B. C. D.
Câu 7. Phương trình có nghiệm là:
A. B. C. D.
Câu 8: Một giá sách có 3 sách toán, 4 sách lí. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách để đọc ?
A. 12 B. 3 C. 4 D. 7
Câu 9. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. B. C. D.
Câu 10. Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau được thành lập từ các số 1, 2, 3, 4, 5 ?
A. 20 B. 15 C. 24 D. 120
Câu 11: Có 3 nam và 3 nữ xếp thành một hàng. Số cách sắp xếp để nam nữ đứng xen kẽ là:
A. 720 B.72 C.6 D. 36
Câu 12. Hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển là :
A. B.. C.. D.
Câu 13: Tổng các hệ số của khai triển bằng 1024. Tìm hệ số của .
A. 277 B. 215 C. 252 D. 210
Câu 14. Phép thử ngẫu nhiên: “Gieo một con súc sắc một lần”. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. 5 B. 6 C. D. 36
Câu 15:Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 3chấm :
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc một lần. Tính xác suất biến cố: “Số chấm xuất hiện là số chẳn”.
A. B. C. D.
Câu 17. Một hộp đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất chọn được ít nhất một viên bi xanh.
A. B. C. D.
Câu 18. Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có hai bạn Việt và Nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm học sinh trên. Tính xác suất để trong 3 học sinh được chọn phải có Việt hoặc Nam.
A. B. C. D.
Câu 19. Cho dãy số (un) với un = , .số hạng thứ 5 của dãy là:
A. B. C. D.
Câu 20. Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1 =1, công sai d = thì số hạng thứ 5 của cấp số cộng là:
A . B. C.3 D. -1
Câu 21 : Trong mặt phẳng tọa độ cho . Tìm tọa độ của điểm là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo vectơ ?
A. B. . C. . D. .
Câu 22: Cho hình vuông tâm . Phép quay tâm biến điểm B thành điểm D với góc quay bằng bao nhiêu?
A. . B..
C. . D. .
Câu 23: Trong không gian có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng?
A. 4 B .3 C. 2 D. 1
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD, giao tuyến của mặt (SAB) và (SBC) là:
A. SA B. SC C. SB D. SD
Câu 25: Cho tứ diện ABCD , lấy I là trung điểm của BC, J thuộc BD sao cho BJ=3JD. Gọi P là giao điểm của CD với IJ. Khi đó điểm P không thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?
A.(CIJ) B. (ABC) C. (BCD) D. (ACD)
Câu 26 :Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
A. Hai đường thẳng không căt nhau và không song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.
C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
D. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
Câu 27 :Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d qua S và song song với BC B. d qua S và song song với DC
C. d qua S và song song với AB D. d qua S và song song với BD
Câu 28: Cho tứ diện ABCD lấy I, J lần lượt là trung điểm của AB, BC. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng nào dưới đây ?
A. (ABD) B. ( ABC) C. ( ACD) D. (CBD)
Câu 29:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi. Gọi M và N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB và ABC. Tỉ số là:
A. B. C. `` D.
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SB, G là trọng tâm tam giác SAD. I là giao điểm của GM với mp(ABCD). Tỉ số bằng:
A. B. 2 C. D.
Phần II: TỰ LUẬN(4đ)
Câu 1: (1đ)Giải các phương trình sau:
a) b.
Câu 2:(2 đ):
a) Một hộp đựng 10 tấm thẻ đánh số thứ tự từ 1 đến 10 . Lấy ngẫu nhiên một lần một thẻ.Tính xác suất của biến cố: “Thẻ lấy được là số lớn hơn 6”
b) Từ các số 4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi chử số có 6 chữ số và thỏa mản điều kiện : 6 chữ số của mỗi số là khác nhau và trong mỗi số đó tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng ba chữ số cuối 3 đơn vị
Câu 3:(1,0 đ). Cho hình chóp S.ABCD đáy là tứ giác lồi ABCD có các cặp cạnh đối không song song và M là một điểm trên cạnh SB(không trùng với S hoặc B)
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC).
b) Gọi (a) là mặt phẳng qua M và song song với AC và BD. Hãy tìm thiết diện của mặt phẳng () với hình chóp S.ABCD.
Hết.
Họ và tên thí sinh:……………………………………….. Số báo danh:………..
onthicaptoc.com Đề thi khảo sát học kì 1 môn toán lớp 11 năm học 2017 2018 trường THPT đức thọ mã 101
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất
TRƯỜNG THPT Môn: ĐỊA LÍ 11
............................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11- SỐ 1
MÔN NGỮ VĂN
MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 01
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021
Đề thi học kì 1 tiếng Anh 11 có đáp án - Đề số 1
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi tiếng Anh 11 học kì 1 có đáp án - Đề số 1
KIỂM TRA HỌC KÌ I
QUẢNG NAM