SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Mã đề 101
Câu 1: Cho phương trình . Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình trên có nghiệm thuộc . Tổng các phần tử của bằng
A. 40. B. 55. C. 50. D. 45.
Câu 2: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm và là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Cho các tập hợp , . Chọn phát biểu sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4: Tìm x để hai vectơ và có giá vuông góc với nhau.
A. . B. 3. C. . D. .
Câu 5: Biết hệ phương trình có nghiệm . Hiệu là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hai vectơ , thỏa mãn: , , . Gọi là góc giữa hai vectơ , . Chọn phát biểu đúng.
A. B. C. D.
Câu 7: Gọi là hai nghiệm của phương trình . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Câu 8: Hai vec tơ được gọi là bằng nhau nếu ?
A. Chúng có cùng phương và cùng độ dài.
B. Chúng có cùng hướng và cùng độ dài.
C. Chúng có cùng độ dài.
D. Chúng có hướng ngược nhau và cùng độ dài.
Câu 9: Parabol có đỉnh là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?
`
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số đồng biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên .
Câu 13: Cho hàm số . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt.
A. . B. .
C. và . D. và .
Câu 15: Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Cho hàm số . Tìm để đồ thị của hàm số cắt trục hoành cắt tại điểm có hoành độ thuộc khoảng
A. B.
C. D.
Câu 17: Cho hàm số có đồ thị trên đoạn như hình vẽ bên dưới.
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của x để hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất trên đoạn Số tập con cuả S là
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho tam giác và thỏa . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
A.. B. .
C. . D. .
Câu 20: Cho có , , . Để là trọng tâm thì giá trị và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho hai góc và với , tìm giá trị của biểu thức:
A. 2. B. . C. . D. .
Câu 22: Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm
A. B. C. D. Vô số.
Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ, cho . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Tập nghiệm của hệ là:
A. . B. C. D.
Câu 26: Cho các khẳng định sau:
1) 2)
3) 4)
Số các khẳng định sai là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Cho hàm số: . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. tăng trên . B. tăng trên .
C. Đồ thị của có đỉnh . D. giảm trên .
Câu 28: Với giá trị nào của thì hai bất phương trình sau đây tương đương?
và .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Bạn Hoa vừa thi đậu vào lớp 10 năm học 2021-2022, ba mẹ của bạn thưởng cho bạn một chiếc laptop. Khi mang về bạn phát hiện ngoài bao bì có ghi trọng lượng . Giá trị quy tròn trọng lượng của chiếc laptop đó là
A. . B. . C. . D. .
Câu 30: Cho các số thực thỏa mãn . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức . Khi đó giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Số nghiệm của phương trình là:
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.
Câu 32: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?.
A. Đồ thị của hàm số đối xứng qua gốc tọa độ.
B. là hàm số chẵn.
C. là hàm số lẻ.
D. Đồ thị của hàm số đối xứng qua trục hoành
Câu 33: Cho hàm số . Hãy chọn kết quả đúng:
A. B.
C. D.
Câu 34: Cho hình vuông cạnh . Tính .
A. . B. . C. . D.
Câu 35: Phương trình vô nghiệm khi:
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 37: Trong mặt phẳng , cho ba vectơ . Biết . Chọn khẳng định đúng.
A. vuông góc với . B. cùng phương với .
C. cùng phương với . D. không cùng phương với .
Câu 38: Cho tam giác vuông tại có . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Có bao nhiêu giá trị nguyên để phương trình có 5 nghiệm phân biệt?
A. 2025.-----------------------------------------------
B. 2020
C. 2021.
D. 2024.
Câu 40: Cho hàm số xác định trên tập số nguyên và nhận giá trị cũng trong tập số nguyên, thỏa mãn với mọi , là số nguyên. Tính .
A. 3610. B. . C. . D. .
Câu 41: Trong hệ trục tọa độ tọa độ là:
A. . B. C. D.
Câu 42: Cho tập ; , khi đó:
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Cho hai số , dương thoả mãn , bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 44: Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số nghịch biến trên ?
A. B. C. D.
Câu 45: Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 46: Cho ba điểm phân biệt. Tập hợp những điểm mà là:
A. Đường tròn đường kính.
B. Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
C. Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
D. Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
Câu 47: là giá trị để hệ phương trình vô nghiệm.khi đó:
A. không có . B. . C. . D. .
Câu 48: Phương trình vô nghiệm khi:
A. . B. . C. . D. .
Câu 49: Cho tam giác Xét các điểm thỏa mãn Đường thẳng và cắt nhau tại Biết với a, b nguyên và phân số tối giản. Khi đó là
A. . B. . C. 5 . D. .
Câu 50: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?
A. và B. và
C. và . D. và .
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
onthicaptoc.com Đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 trường THPT Trần Phú năm 2021 2022
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............