THI CH C SINH I THCS
PHÒNG GIÁO C VÀ ÀO O
C P THÀNH PH C 2019-2020
TP BUÔN MA THU T
MÔN: TOÁN
---------
Th i gian: 150 phút (không tính giao )
Ngày thi: 09/01/2020
Bài 1: (3,0
2 1 1 2020
Cho bi M .
2 2
3 x 1
2 x 1 2 x 1
1 1
3 3
a) Rút g M .
b) Tìm giá tr M .
Bài 2: (5,0
5 4 3 2
a) Ch P x x 3x 6x 3x 9x 6 không th à s
nguyên.
b) P x chia cho x 1 x 3
Tìm s P x cho x 1 x 3 .
c) Tìm nghi ên c ình sau: 5 x y z t 10 2xyzt .
2 2
d) Cho a, b là hai s ãn a b 2 , hãy tìm giá tr
th M a 3b a 2b b 3a b 2a .
Bài 3: (4,0
Cho hàm s y m 2 x m 1
a) Tìm m àm s ên t
b) Tìm m àm s ành t
c) Tìm m àm s y x 2; y 2x 1 và y m 2 x m 1
quy.
d) Tìm m àm s à tr ành m 2.
Bài 4: (2,0
Cho hình vuông ABCD có c K AB, MF
BC (E AB, F
Bài 5: (6,0
Cho òn O; R và O ; r ti ài t . Ti ài
AD c A O , D O . Ti G à
hình chi c
a) Ch EH EA ;
b) Tính AH theo R và OP d ;
c) Tính AD theo R và r ;
d) Gi AD DM 4cm , tính R và r ;
e) G O ; R ti ài v O; R và O ; r . Ch
1 1
1 1 1
minh r .
R R r
1
---------------- H ----------------
BÀI GI
Bài 1:
a) Rút g M ( x 0 )
2 1 1 2020 2 3 3 2020
M
2 2
3 x 1 3 x 1
4x 4 x 4 4x 4 x 4
2 x 1 2 x 1
1 1
3 3
2 x 1
1010 1 1 1010 2020 2020
2 2
x 1 x 1 x x 1
x x 1 x x 1
x x 1 x x 1 x 1 x
b) Tìm giá tr M .
2020
2
Vì x 0 x x 1 1 M 2020 . D y ra
x 0
2
x x 1
V khi
MaxM 2020 x 0
Bài 2: (5,0
5 4 3 2
a) Gi x a a Z là nghi ên c P x P a a 3a 6a 3a 9a 6 0
5 4 3 2
+) N a 3 thì a 3a 6a 3a 9a 9; 6 9 P a 9 (mâu thu ì P a 0 9 )
4 3 2 5
+) N a 3 thì 3a 6a 3a 9a 6 3; a 3 P a 3 (mâu thu ì P a 0 3 )
V P x không th i à s ên.
b) Vì P x chia cho x 1 ên P x x 1 E x 4 P 1 4
Vì P x chia cho x 3 ên P x x 3 F x 14 P 3 14
P 1 a b a b 4 a 5
Gi P x x 1 x 3 Q x ax b
P 3 3a b 3a b 14 b 1
V P x cho x 1 x 3 là 5x 1.
c) Không m x y z t 1
Ta có 2xyzt 5 x y z t 10 5 4x 10 20x 10
xyzt 10x 5 10x 5x 15x (vì 1 x 5 5x ) yzt 15
3 3
Mà yzt ttt t t 15 t 2 t 1; 2
2 2
TH 1: ; ta có yz 15 , mà yz zz z z 15 z 3 z 1; 2; 3
t 1
+) V z 1, ta có: 5 x y 2 10 2xy 2x 5 2y 5 65 .
Do 2x 5 2y 5 ; . Nên ta có:
65 65 1 13 5
2x 5 65 x 35 2x 5 13 x 9
ho
2y 5 1 y 3 2y 5 5 y 5
+) V z 2 , ta có: 5 x y 3 10 4xy 4x 5 4y 5 125 .
Do 2x 5 2y 5 ; . Nên ta có:
125 125 1 25 5
65 15
x Z x Z
4x 5 125 4x 5 25
2 2
ho
4y 5 1 3 4y 5 5 5
y Z y Z
2 2
+) V , ta có: 5 x y 4 10 6xy 6x 5 6y 5 205.
z 3
Do 2x 5 2y 5 ; 205 205 1 41 5. Nên ta có:
23
x Z
6x 5 41
6x 5 205 x 35
3
ho
6y 5 5 5
6y 5 1 y 1
y Z
3
2 2
TH 2: t 2; ta có 2yz 15 yz 7 , mà yz zz z z 7 z 2 z 1; 2
Mà z t 2 z 2 yz 7 2y 7 y 3. L y z 2 y 2; 3
40
+) V y 2 , ta có: 5 x 6 10 16x x Z .
11
45
+) V y 3, ta có: 5 x 7 10 24x x Z .
19
V ình có nghi x; y; z; t 35; 3;1;1 ; 9; 5;1;1 và các hoán v 24
nghi .
A B
d) Áp d AB A 0, B 0 .
2
2 2
Ta có:
M a 3b a 2b b 3a b 2a 3ab a 2ab 3ab b 2ab
2 2 2 2
3ab a 2ab 3ab b 2ab a b 10ab
2 10ab
2 2
1 5ab (vì a b 2 )
2 2 2 2
2 2
M 2 a b 2ab 1 ab . Nên M 1 5ab 1 5 6
a b
2 2
a b 2
D . V khi
a b 1 MaxM 6 a b 1
2
3ab a 2ab
2
3ab b 2ab
Bài 3:
a) Hàm s
m 2 0 m 2
àm s y m 2 x m 1 c ành t ành
5
àm s y m 2 x m 1 3; 0 0 3 m 2 m 1 m
4
c) T y x 2; y 2x 1 là nghi
y x 2 3x 3 x 1
y 2x 1 y x 2 y 1
àm s y x 2; y 2x 1 và y m 2 x m 1
y m 2 x m 1 1;1 1 m 2 m 1 2m 4 m 2
y m 2 x m 1 t à tr ành m
m 2 0 m 2
1 m
là . y m 2 x m 1 c ành t A ; 0 và c
m 1 0 m 1 m 2
tr B 0; m 1 .
2
m 1 4 m 2
1 1 m
2
S 2 OA OB 2 m 1 4 m 1 4 m 2
OAB
2
2 m 2
m 1 4 m 2
2
m 1 m 7 0
m 1
m 6m 7 0
2
2
m 7
m 2m 9 0
m 1 8 0 VN
B
A E
Bài 4:
Vì ABCD là hình vuông c a AC a 2 AM x 0 x a 2
x
AM x
AEM vuông cân t AE ME
F
2 2 M
a
x
BE AB AE a
2
T à hình ch
x x
BF ME CF BC BF a
D
C
2 2
1 x x x x
2
S S S S S a a a a a
DEF ABCD ADE BEF CDF
2
2 2 2 2
2
2 2
1 a 1 1 a 3a 3a
2 2
x x a x .
4 2 2 8 8
2 2 2 2
1 a a a 2 AC
D x x AM
2 2 2
2 2 2
K
A
Bài 5:
a) Ch EH EA ;
P
E
G à BP.
D
Ta có: PA = PB (PA, PB là hai ti ;
OA = OB (bán kính)
C
O
H
B O M
OP là trung tr OP AB
L ABC n òn
0
BAC 90 hay AC AB.
BC BK
Xét BCK: OB OC (bán kính (O)); OP // CK (OP // AC) PB PK
2 2
Ta có: AH BC (gt); BK BC (BK là ti AH // BK
EH CE
BCP có: EH // BP (AH // BK) (h
PB CP
EA CE
PCK có: EA // KP (AH // BK) (h
PK CP
EH EA
mà PB = PK (cmt)
EH EA
PB PK
b) Tính AH theo R và OP d ;
0 2 2 2 2 2 2
OBP, OBP 90 PB OP OB d R BK 2PB 2 d R
BC BK
BCK: OB OC ; PB PK (cmt),
2 2
ình BCK CK 2OP 2d
2 2 2
BC 4R 2R
0 2
BCK: CBK 90 , BA CK (cmt) BC AC CK AC
CK 2d d
2 2 2 2 2 2
AH AC AC BK 2R 2 d R 2R d R
BCK: AH // BK (cmt) AH
2
BK CK CK d 2d d
c) Tính AD theo R và r ;
Ta có: PO là phân giác APB (PA, PB là ti
PO’ là phân giác DPB (PD, PB là ti ’))
0
L APB và DPB k bù OPO 90
0 2
OPO’: OPO 90 (cmt), PB OO’ (cmt) PB OB O B Rr PB Rr
M AD = PA + PD = 2PB = 2 Rr .
d) Gi AD DM 4cm , tính R và r ;
Ta có AD 2 Rr 2 Rr 4 Rr 4 a
M MOA: O’D // OA (cùng vuông góc v
O D MD r 4 1
R 2r b
OA MA R 4 4 2
2
T 2r 4 r 2 cm; R 2r 2 2 cm
1 1 1
e) Ch .
R R r
1
A
N
D
O
1
C
O
B O M
G à ti O . Áp d
1
Vì AN là ti ài c O; R và O ; R AN 2 RR
1 1 1
Vì DN là ti ài c O ; r và O ; R DN 2 rR
1 1 1
1 1 1
AD AN DN 2 Rr 2 RR 2 rR
1 1
R r R
1
---------------- H ----------------
onthicaptoc.com Đề thi HSG Toán 9 năm 2019 – 2020 phòng GDĐT Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.