onthicaptoc.com
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 VÒNG HUYỆN
HUYỆN PHÚ QUỐC NĂM HỌC: 2020-2021
MÔN: TIN HỌC
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (3 điểm) Viết chương trình tạo một hình chữ nhật rỗng bằng dấu ‘*’ với chiều dài và chiều rộng được nhập từ bàn phím. Lưu bài với tên cau1
Ví dụ:
Dữ liệu nhập
Kết quả
- Chiều dài 5
- Chiều rộng 3
* * * * *
* *
* * * * *
Câu 2: (4 điểm)
Viết chương trình tính tiền taxi biết:
* 1km đầu là 15000.
* Từ km thứ 2 đến km thứ 10 là 14000.
* Từ km thứ 11 đến km thứ 20 là 12500.
* Từ km thứ 21 đến km thứ 30 là 11000.
* Trên 30km thì mỗi km tăng thêm là 9000.
Yêu cầu:
Nhập dữ liệu: nhập số km (> 0)
Xuất kết quả: In ra màn hình số tiền phải trả.
Lưu bài với tên cau2
Câu 3: (7 điểm)
Viết chương trình nhập vào mảng số nguyên A gồm N phần tử (0 < N <= 20) và mảng số nguyên B gồm M phần tử (0 < M <= 20) với N, M nhập từ bàn phím.
a- Xuất ra màn hình các phần tử của hai mảng A, B theo thứ tự tăng dần.
b- Ghép hai mảng A, B thành mảng C sao cho mảng C có thứ tự tăng dần. Xuất mảng C ra màn hình.
c- Xóa phần tử có giá trị là X trong mảng C với X nhập từ bàn phím. Xuất ra màn hình mảng sau khi đã xóa phần tử X.
Lưu bài với tên cau3.
Câu 4: (6 điểm)
Viết chương trình nhập vào một xâu kí tự A.
a- In xâu A ra màn hình.
b- Cho biết có bao nhiêu từ trong xâu A.
c- Nhập vào xâu kí tự B, cho biết xâu B xuất hiện bao nhiêu lần trong xâu A.
Lưu bài với tên cau4.
* Lưu ý: Thí sinh tạo thư mục với tên là số báo danh của mình trong ổ đĩa D, tất cả các bài tập lưu trong thư mục này.
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
Nhập
Xuất
Điểm
1
dai, rong <=0
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại.
0.5
dai = 5, rong = 3
* * * * *
* *
* * * * *
1
dai = 7, rong = 4
* * * * * * *
* *
* *
* * * * * * *
1
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
0.5
2
Số km: 0 hoặc <0
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại.
0.5
Số km: 1
15.000
0.5
Số km: 10
141.000
0.5
Số km: 15
203.500
0.5
Số km: 27
343.000
0.75
Số km: 36
430.000
0.75
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu, mỗi kết quả xuất trên 1 dòng
0.5
3
Nhập N <=0 hoặc N >20
Nhập M <=0 hoặc M >20
Có thông báo lỗi hoặc yêu cầu nhập lại
0.5
Câu a:
- Nhập N=4;
Các phần tử mảng A là: 5, 3, 6, 2
- Nhập M=5;
Các phần tử mảng B là: 4, 8, 1, 9, 5
Xuất 2 mảng theo thứ tự tăng dần:
A: 2, 3, 5, 6
B: 1, 4, 5, 8, 9
2
Câu b
C: 1, 2, 3, 4, 5, 5, 6, 8, 9
2.5
Câu c:
- Nhập X = 7
Thông báo không có phần tử có giá trị X
0.5
Câu c:
- Nhập X = 6;
Xuất mảng C sau khi xóa: 1, 2, 3, 4, 5, 5, 8, 9
1
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
0.5
4
Câu a:
Nhập xâu A:
‘abcd efa bcgh werabc’
abcd efa bcgh werabc
0.5
Câu b
Có 4 từ trong xâu A
2
Câu c:
Nhập xâu B: ‘abc’;
Xâu B xuất hiện 2 lần trong xâu A.
3
Trình bày rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu
0.5
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com de thi hsg mon tin hoc lop 9 huyen phu quoc nam 2014 2015

Xem thêm
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn Vật lý năm học 2018 - 2019
Hướng dẫn chấm đề thi học sinh giỏi lớp 9 môn Vật lý năm 2018 - 2019
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN TIẾNG ANH
A. LISTENING
PHÒNG GD&ĐT THANH OAI
TRƯỜNG THCS ĐỖ ĐỘNG
--------------
PHÒNG GD&ĐT
Đề chính thức
THANH PHỐ BẮC GIANG
ÔN THI HỌC KÌ 1 LỚP 9 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi cuối học kì 1 tiếng Anh 9 năm học 2020 - 2021
PHÒNG GD&ĐT LÂM THAO
---------------
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Bộ đề thi học kì 1 lớp 9 môn Sinh học năm học 2020 - 2021
Đề 01
PHÒNG GDĐT