SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI CHỌN HSG VĂN HÓA LỚP 11
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Khóa thi ngày 12 tháng 6 năm 2020
Môn thi: TOÁN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề có 01 trang)
3
xx11
khi x 0
Câu I.(5,5 điểm) 1.Cho hàm số fx . Tìm m để hàm số fx liên tục tại
x
m20khi x
x0.
2. Một tổ gồm 10 học sinh gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ trong đó có hai học sinh nữ tên Trang
và Thủy. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh trên thành một hàng ngang. Tính xác suất để xếp được một hàng
ngang mà hai học sinh nữ Trang và Thủy luôn đứng cạnh nhau, đồng thời các học sinh nữ còn lại
không đứng cạnh nhau và cũng không đứng cạnh Trang và Thủy.
Câu II. (7,0 điểm)
0
1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , ABC30 và BC2a . Gọi H là
hình chiếu vuông góc của A lên BC . Biết hai mặt phẳng SHA và SBC cùng vuông góc với mặt
0
phẳng ABC , đồng thời SA tạo với mặt phẳng ABC một góc bằng 60 .
a) Tính góc tạo bởi SA và mặt phẳng SBC .
b) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC theo a.
2. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên
BC , các điểm MN, lần lượt là trung điểm của HB và HC ; điểm K là trực tâm tam giác AMN.
a) Gọi I là trung điểm của AH . Chứng minh rằngK là trung điểm của IH .
11
b) Tìm tọa độ điểm A ; biết M 2;1 , K ; và điểmA nằm trên đường thẳng xy2 40 đồng
22
thời điểm A có tung độ âm.
33
4x y xy3xy 2xy
Câu III. (4,0 điểm) 1. Giải hệ phương trình sau trên tập số thực .
2
3y 2x x yxy4x1
2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
3
2
có đúng 4 nghiệm phân biệt thuộc đoạn .
sinx1. 2sin x2m3sinxm2 0 ;
62
u 4
1
2
Câu IV. (3,5 điểm) 1. Cho dãy số u xác định bởi Xác định công
3.nu 2nn6 3 .
n n
un ,1
n1
3
2
n1
nn.1
nu.
n
thức tổng quát u theo n và tính lim .
n
n
4
2 2 2
2. Cho x , y , z là các số thực dương và thỏa mãn x y z 2x .
zx
a) Chứng minh rằng .
y1 x y
2
x 2yz2 z 4y3
3x
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P .
2
x2y1 y1
xy
--------------------HẾT---------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu và MTCT (đối với môn Toán).
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……………………………….Số báo danh:……………….
HƯỚNG DẪN CHẤM HSG 11 NĂM HỌC 2019-2020.
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
0,5
1. (2,5 điểm). TXĐ D 1; , xD0 và fm02.
3 3 3
x1 x1 x111 x1 x11 1 x1
Ta có limfx lim lim lim lim .
0,5
x0 x0 x0 x0 x0
x x x x
3
x1 1 1 1 1x 1 1 1
lim lim và limlim .
2
0,5
xx00 xx00
33
x 2 x 3
x11
1xx1 1
1 1 5
0,5
Suy ra limfx .
x0
2 3 6
5 17
Hàm số fx liên tục tại x0lim f x f 0 m2 m .
0,5
x0
66
Câu I
(5,5 2. (3,0 điểm). Không gian mẫu 10!.
0,5
điểm)
-Gọi A là biến cố xếp được theo yêu cầu bài toán.
-Xếp 6 học sinh nam có 6! cách xếp. Mỗi cách xếp 6 học sinh nam ta xem mỗi học sinh nam là một
0,5
vách ngăn tạo ra 7 vị trí trống bao gồm 5 vị trí trống ở giữa và 2 vị trí trống ở hai đầu hàng.
-Số cách xếp hai bạn nữ Trang và Thủy cạnh nhau là 2!
-Hai hs nữ Trang và Thủy luôn cạnh nhau nên xem 2 bạn như 1 bạn và 2 bạn nữ còn lại ta có 3 bạn
0,5
nữ.
3
-Số cách xếp sao cho hai bạn nữ còn lại không cạnh nhau và không cạnh Trang và Thủy là A .
7
0,5
3
6!.2!.A 1
3
7
Khi đó, 6!.2!.A . VậypA .
A 7
10! 12
1,0
1. (5,0 điểm)
Câu
II
(7,0
điểm)
SHASBC SH
0,5
a) (2,5 điểm). (Ta có SHA ABC SH ABC và AH ABC nên SH AH 1
SBC ABC
Mặt khác AH BC (2)
0,5
Từ (1) và (2) suy ra AH SBC , suy ra hình chiếu vuông góc của SA lên mặt phẳng SBC là SH .
Do đó, SA,,SBCSA SH ASH (vì tam giác SHA vuông tạiH ).
0,5
00 0
Theo gt SA, ABC SA,AH SAH 60 ASH 30 . Vậy SA, SBC 30 . 1,0
aa33
0 0 0
b) (2,5 điểm).Ta có
ABBC.cos30 a 3 AH AB.sin30 SH AH.tan60
22
và ACa.
0,5
Gọi I là hình chiếu vuông góc của H lên AC , suy ra AC SHI SAC SHI và
SHISAC SI .
Trong tam giác SHI kẻ HKSIHK SAC hay d H; SAC HK .
0,5
Mặt khác .
2
22
d B; SAC
BC BC BC 2a
4d B;SAC 4d H;SAC 4HK.
2
d H; SAC HC HC.BC AC a 0,5
AB a 3
Ta có HI . Trong tam giác vuông SHI ta có
44
22
93aa
22 .
1,0
SH.3HI a 36aa
4 16
HK . Vậy d B; SAC 4HK 4. .
22 2
2
SH HI
2 13 2 13 13
33aa
24
2. (2,0 điểm)
a)(1,0 điểm). I là trung điểm của AH , ta có MI//ABMIACI là trực tâm tam
0,5
giác AMCCI AM .
0,5
Mặt khác NK AMNK//CIK là trung điểm của HI.
2aa2 2
0,5
b) (1,0 điểm).Giả sử A2a 4;a , từ AK3;KH H
33
a1
2 0,5
Lại từ AK.MH 010a 13a23 0 A2;1
23
a lo¹i
10
33
4x y xy3xy 2xy (1)
1.(2,5 điểm).
2
3y 2x x yxy4x1 (2)
x2
1) Điều kiện .
y3
3
3
(1) 2xy 2xy y y
2
2
2xyy 2xy y 2xy y 1 x y.
0,5
2
Thay xy vào phương trình ta được:
32
3x 2x x x 4x1
x5 x4 x5 x4
32
3x 2x x x 4x1 (*)
0,5
3 3 3 3
x 5
30x
3
Với 23x , ta có
x4
20x
3
Câu
III
22
1 x x2 x x2
2
(*) x x2 x2
(4,0
xx54
9
32xx
điểm) 33
11
2
x x2 9 x2 0 0,5
xx54
32xx
33
2
xx 20
11
0,5
9 x2 0 vn doVT 0,x 2;3
xx54
32xx
33
xy1 1.
2
xx 20
xy 2 2.
0,5
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm xy; là 1; 1 và 2;2 .
2) (1,5 điểm).
sinx1
0,5
1
2
sinx1 .2sin x 2m3 sinxm2 0 sinx
2
sinxm2
3
0,5
+) pt sinx1 có đúng một nghiệm x ;
2 6 2
1 3 5
+) pt sinx có đúng 2 nghiệm ; là xx;.
2 62 66
0,5
15
Ycbt1mm2 1 .
22
1) (1,5 điểm) Ta có:
22
3.nu
2n 6n3 2n 6n3 3 1
n
u n1 .u 3n.u n1 .u 3n.u
n1 n1 n n1 n
3 2 2 2
22
nn1
n . n1 n . n1 n1
11
n1 .u 3 n.u ,n1.
nn1
2 2
n
n1
0,5
v 3
1
1
Đặt v n.u ,n1. Khi đó ta có dãy v xác định bởi
nn n
2
n v 3v ,n1.
nn1
1
n1 n n
Suy ra dãy v là cấp số nhân công bội q3, suy ra v v .q 3 n.u 3
n nn1
2
n
0,5
n
31
un ,1 và
n
3
nn
n
nu. 31
n
0,5
lim lim 0.
nn2
4 4 n .4
2) (2,0 điểm).
2
2 2 2 2
0,25
a) (0,5 điểm). Ta có x y z 2x2x2xy xy z 2 xy z (1).
zx
x y1. xy z
y1 x y
22
0,25
x 2yz2 z 4y3 2 xz
33x z x
b)(1,5 điểm).Ta có
P
22
x2y1 y1 x2y1 y1
xy x y
x y z
zx
Câu Theo a) y1.
y1 x y x
IV 0,5
xy z xy xz
Khi đó x2y1xy y1 xy x2y1 .
(3,5
xx
điểm)
22xz x z x
2x
Ta được .
x21y x y xz xy
0,5
22
2xz
z 3x 2x x 3x
Do đó P
22
x2y1 y1 x y x y
xy x y
22
x x 3 x 1 3
P3. 3. 3 (2).
x y xy 4 xy 2 4
3
0,5
Vậy P khi (1) và (2) đồng thời xảy ra
max
4
xy z
1
xy z
xy
x 1
3
.
zx 2
xy 2 2
2 2 2
z
x y z 2x
2 2 2
3
x y z 2x
onthicaptoc.com Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 11 năm 2020 THPT thị xã Quảng Trị có đáp án chi tiết
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11- SỐ 1
MÔN NGỮ VĂN
TRƯỜNG THPT Môn: ĐỊA LÍ 11
............................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 01
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021
Đề thi học kì 1 tiếng Anh 11 có đáp án - Đề số 1
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi tiếng Anh 11 học kì 1 có đáp án - Đề số 1
KIỂM TRA HỌC KÌ I
QUẢNG NAM