onthicaptoc.com
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM 2018-2019
MÔN VẬT LÝ 11
ĐỀ 01
Câu 1: Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng vòng dây lớn nhất khi:
A. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ.
B. Mặt phẳng khung dây song song với các đường cảm ứng từ.
C. Mặt phẳng khung dây hợp với các đường cảm ứng từ một góc 300.
D. Một cạnh khung dây song song với các đường cảm ứng từ.
Câu 2: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là
A. một tam giác vuông cân B. một hình vuông
C. một tam giác đều D. một tam giác bất kì
Câu 3: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là:
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. D. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
Câu 4: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất sang môi trường có chiết suất . Gọi i và r lần lượt là góc tới và góc khúc xạ. Định luật khúc xạ ánh sáng được viết theo hệ thức:
A. B. C. D.
Câu 5: Mắt có tật gì? Nếu có đặc điểm sau: OCc= 50cm; OCv= vô cực (mắt vẫn phải điều tiết), với O là quang tâm của mắt.
A. Mắt lão B. Mắt bình thường C. Mắt viễn D. Mắt cận
Câu 6: Chọn câu đúng. Theo chương trình sách giáo khoa, ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì không bao giờ:
A. Cùng chiều với vật B. Nhỏ hơn vật C. Là ảnh thật. D. Là ảnh ảo
Câu 7: Theo quy tắc nắm tay phải về xác định từ trường của dòng điện thẳng rất dài thì
A. chiều của ngón tay cái chỉ chiều của dòng điện.
B. chiều của các ngón tay khum lại chỉ chiều dòng điện.
C. chiều của ngón tay cái chỉ chiều đường sức từ.
D. cả B và C đều đúng.
Câu 8: Chọn câu sai. Lực Lo-ren-xơ
A. là lực tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
B vuông góc với vận tốc.
C không phụ thuộc vào hướng của từ trường.
D phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên.
B Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
C Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
D Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
Câu 10: Cho một tia sáng hẹp, song song đi từ nước (chiết suất của nước bằng 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:
A. i < 490 B. i > 300 C. i < 270 D. i > 490
Câu 11: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là
A. góc tạo bởi tia tới và tia khúc xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.
B góc chiết quang.
C góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ khi truyền đến một mặt bên của lăng kính.
D góc tạo bởi tia tới và tia ló ra khỏi lăng kính.
Câu 12: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó.
B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.
D gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó
Câu 13: Cảm ứng từ của dòng điện chạy qua một vòng dây tròn tại tâm của vòng dây sẽ thay đổi như thế nào khi ta tăng đồng thời cả cường độ dòng điện và bán kính vòng dây lên 4 lần?
A. Tăng lên 4 lần. B. Tăng lên 16 lần.
C. giảm đi 16 lần. D. Không thay đổi
Câu 14: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy. B. độ lớn từ thông qua mạch.
A
S
I
450
B
C
Hình 1
C. điện trở của mạch. D. diện tích của mạch.
Câu 15: Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây?
A. Khúc xạ ánh sáng
B. Phản xạ ánh sáng
C. Phản xạ toàn phần
D. Hiện tượng tự cảm
Câu 16: Cho tia sáng truyền tới lăng kính như hình 1. Biết lăng kính có góc chiết quang 450, chiết suất . Góc khúc xạ của tia sáng ra khỏi lăng kính là:
A. 300 B. 00
C. 600 D. 900
Câu 17: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
B. hoàn toàn ngẫu nhiên.
C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.
Câu 18: Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ, có độ lớn 0,4T. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,5A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn
A. 2 N B. 2.10- 2 N C. 5 N D. 5. 10- 2 N
Câu 19: Hai dòng điện ngược chiều có cường độ I1 = 6 A và I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 10 cm trong chân không. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6 cm và cách I2 4 cm có độ lớn là
A. 2.10-5 T B. 3,5.10-5 T C. 4,5.10-5 T D. 6,5.10-5 T
Câu 20: Một chùm sáng hẹp, song song đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (chiết suất của nước bằng 4/3) với góc tới 300 thì góc khúc xạ trong nước có giá trị xấp xỉ bằng:
A. 600 B. 220 C. 300 D. 420
Câu 21: Dòng điện trong ống dây tăng dần theo thời gian từ 0,2 A đến 0,8 A trong khoảng thời gian 0,01s. Ống dây có hệ số tự cảm 0,5 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn
A. 40 V B. 30 V C. 10 V D. 50 V
Câu 22: Một ống dây hình trụ, chiều dài, bán kính R, gồm N vòng dây. Khi có dòng điện cường độ I chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là:
A. B. C. D.
Câu 23: Cho biết chiết suất của nước đối với thủy tinh là bằng 0,85. Chiết suất tỉ đối của rượu đối với nước bằng 0,92. Chiết suất tỉ đối của rượu đối với thủy tinh bằng.
A. 0,782 B. 1,082 C. 0,918 D. 0,95
Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm, cách thấu kính 25 cm. Ảnh A’B’ của vật AB qua thấu kính là
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa vật.
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa vật.
C. ảnh ở vô cực.
D. ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao bằng vật.
Câu 25: Một người cận thị đeo kính có độ tụ -2dp thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Điểm cực viễn cách mắt người đó một khoảng bằng
A. 0,5 cm B. 50 cm C. 2 m D. 2 cm
Câu 26: Một khung dây phẳng, diện tích 10 cm2, gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn B = 4.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 s. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:
A. 4 mV B. 4 V C. 2.10-4 V D. 2 mV
Câu 27: Một khung dây tròn bán kính R = 10 cm, gồm 50 vòng dây có dòng điện 10 A chạy qua, đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ tại tâm khung dây là:
A. 6,28.10-3 T B. 3,14.10-3 T C. 1.10-3 T D. 1.10-5 T
Câu 28: Chiếu một chùm tia sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 cm. Thấu kính đó là thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự f = 25 cm B. hội tụ có tiêu cự f = - 25 cm
C. phân kì có tiêu cự f = 25 cm D. phân kì có tiêu cự f = - 25 cm
Câu 29: Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều B = 4.10-2 T. Mặt phẳng khung dây hợp với một góc 300. Khung dây giới hạn bởi diện tích 10 cm2. Từ thông qua diện tích S có giá trị là
A. 2.10-5 Wb B. - 2.10-5 Wb C. .10-5 Wb D. 2.10-5 Wb
Câu 30: Một điện tích 3,2.10-6 C bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,04 T với vận tốc 2.106 m/s theo phương vuông góc với từ trường. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng:
A. 0,256 N B. 2,56 N C. 25,6 N D. 0,0256 N
Đề 2
Câu 1. Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Câu 2. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;
B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;
C. Trùng với hướng của từ trường;
D. Có đơn vị là Tesla (T).
Câu 3. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính giảm 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 4. Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
A. chiều dài ống dây. B. số vòng dây của ống.
C. đường kính ống. D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
Câu 5. Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào
A. khối lượng của điện tích. B. vận tốc của điện tích.
C. giá trị độ lớn của điện tích. D. kích thước của điện tích.
Câu 6. Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện;
B. Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu;
C. Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch;
D. dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.
Câu 7. Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là
A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.
B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phảng chứa tia tới và pháp tuyến.
C. Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.
D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.
Câu 8. Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía
A. trên của lăng kính. B. dưới của lăng kính.
C. cạnh của lăng kính. D. đáy của lăng kính.
Câu 9. Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về đường truyền ánh sáng qua thấu kính phân kì đặt trong không khí là:
A. Tia sáng tới qua quang tâm thì tia ló đi thẳng;
B. Tia sáng tới kéo dài qua tiêu điểm vật chính, tia ló song song với trục chính;
C. Tia sáng tới song song với trục chính, tia sáng ló kéo dài qua tiêu điểm ảnh chính;
D. Tia sáng qua thấu kính luôn bị lệch về phía trục chính.
Câu 10. Mắt nhìn được xa nhất khi
A. thủy tinh thể điều tiết cực đại. B. thủy tinh thể không điều tiết.
C. đường kính con ngươi lớn nhất. D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.
Câu 11. Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H có dòng điện 200 mA chạy quA. Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này là
A. 2 mJ. B. 4 mJ. C. 2000 mJ. D. 4 J.
Câu 12. Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị
A. 400. B. 500. C. 600. D. 700.
Câu 13. Một nguồn sáng điểm được dưới đáy một bể nước sâu 0,5 m. Biết chiết suất của nước là 1,33. Vùng có ánh sáng phát từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là
A. hình vuông cạnh 0,566 m. B. hình tròn bán kính 0,566 m.
C. hình vuông cạnh 0,5 m. D. hình tròn bán kính 0,5 m.
Câu 14. Chiếu một tia sáng với góc tới 600 vào mặt bên môt lăng kính có tiết diện là tam giác đều thì góc khúc xạ ở mặt bên thứ nhất bằng góc tới ở mặt bên thứ hai. Biết lăng kính đặt trong không khí. Chiết suất của chất làm lăng kính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Một vật đặt trước một thấu kính 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
Câu 16. Một thấu kính phân kì có tiêu cự - 50 cm cần được ghép sát đồng trục với một thấu kính có tiêu cự bao nhiêu để thu được một kính tương đương có độ tụ 2 dp?
A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm. B. Thấu kính phân kì tiêu cự 25 cm.
C. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm. D. thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm.
Câu 17. Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 100 cm. Khi đeo một kính có tiêu cự - 100 cm sát mắt, người này nhìn được các vật từ
A. 100/9 cm đến vô cùng. B. 100/9 cm đến 100 cm.
C. 100/11 cm đến vô cùng. D. 100/11 cm đến 100 cm.
Câu 18. Một người cận thị có giới hạn nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm dùng một kính có tiêu cự 10 cm đặt sát mắt để ngắm chừng trong trạng thái không điều tiết. Độ bội giác của của ảnh trong trường hợp này là
A. 10. B. 6. C. 8. D. 4.
Câu 19. Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 0,8 cm, thị kính có tiêu cự 8 cm. hai kính đặt cách nhau 12,2 cm. Một người mắt tốt (cực cận chách mắt 25 cm) đặt mắt sát thị kính quan sát ảnh. Để quan sát trong trạng thái không điều tiết, người đó phải chỉnh vật kính cách vật
A. 0,9882 cm. B. 0,8 cm. C. 80 cm. D. ∞.
Câu 20. Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 100cm, thị kính có tiêu cự 5 cm đang được bố trí đồng trục cách nhau 95 cm. Một người mắt tốt muốn quan sát vật ở rất xa trong trạng thái không điều tiết thì người đó phải chỉnh thị kính
A. ra xa thị kính thêm 5 cm. B. ra xa thị kính thêm 10 cm.
C. lại gần thị kính thêm 5 cm. D. lại gần thị kính thêm 10 cm.
Thi HK2 số 10
Câu 1. Một đoạn dây dẫn mang dòng điện có chiều từ ngoài vào trong thì chịu lực từ có chiều từ trái sang phải. Cảm ứng từ vuông góc có chiều
A. từ dưới lên trên. B. từ trên xuống dưới. C. từ trái sang phải. D. từ trong ra ngoài.
Câu 2. Nhìn vào mặt một ống dây, chiều dòng điện không đổi trong ống ngược chiều kim đồng hồ. Nhận xét đúng là: Từ trường trong lòng ống
A. không đều và hướng từ ngoài vào trong. B. không đều và có chiều từ trong ra ngoài.
C. đều và có chiều từ ngoài vào trong. D. đều và có chiều từ trong ra ngoài.
Câu 3. Lực Lo – ren – xơ là lực
A. tác dụng lên điện tích đứng yên trong điện trường.
B. tác dụng lên khối lượng đặt trong trọng trường.
C. tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
D. tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường.
Câu 4. Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn và một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện. Khi mở khóa điện, hiện tượng xảy ra là
A. đèn lóe sáng rồi tắt. B. đèn tắt ngay.
C. đèn tối đi ròi lóe sáng liên tục. D. đèn tắt từ tư từ.
Câu 5. Khi chiếu một tia sáng từ không khí xiên góc tới tâm một bán cầu thủy tinh bán cầu đồng chất, tia sáng sẽ
A. phản xạ toàn phần trên mặt phẳng. B. truyền thẳng.
C. khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí. D. khúc xạ 1 lần rồi đi thẳng ra không khí.
Câu 6. Khi dịch vật dọc trục chính của một thấu kính, thấy ảnh thật của vật ngược chiều từ nhỏ hơn vật thành lớn hơn vật. Vật đã dịch chuyển
A. qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ.
B. qua tiêu điểm của thấu kính phân kì.
C. qua vị trí cách quang tâm của thấu kính phân kì một đoạn là 2f.
D. qua vị trí cách quang tâm của thấu kính hội tụ một đoạn là 2f.
Câu 7. Khi hai thấu kính thủy tinh một phẳng lồi và một phẳng lõm cõ cùng chiết suất và bán kính cong được ghép sát với nhau thì ta được một kính tương đương có độ tụ
A. dương. B. âm. C. bằng 0. D. có thể dương hoặc âm.
Câu 8. Khi quan sát vật, để ảnh hiện rõ nét trên võng mạc thì ta phải
A. thay đổi khoảng cách từ vật đến mắt.
B. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể (thấu kính mắt) đến võng mạc.
C. độ cong của thủy tinh thể (thấu kính mắt).
D. chất liệu của thủy tinh thể (thấu kính mắt).
Câu 9. Qua hệ kính hiển vi 2 thấu kính, khi quan sát vật, thì
A. ảnh qua vật kính là ảnh ảo, ảnh qua thị kính là ảnh thật.
B. ảnh qua vật kính là ảnh thật, ảnh qua thị kính là ảnh ảo.
C. 2 ảnh tạo ra đều là ảnh ảo.
D. hai ảnh tạo ra đều là ảnh thật.
Câu 10. Khi ngắm chừng ở vô cực qua kính thiên văn, độ bội giác phụ thuộc vào
A. tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.
B. tiêu cự của vật kính và khoảng cách giữa hai kính.
C. tiêu cự của thị kính và khoảng cách giữa hai kính.
D. tiêu cự của hai kính và khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính và tiêu điểm vật của thị kính.
Câu 11. Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy quA. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về 0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là
A. 100 V. B. 1V. C. 0,1 V. D. 0,01 V.
Câu 12. Cho một lăng kính tiết diện là tam giác vuông cân chiết suất 1,5 đặt trong không khí. Chiếu một tia sáng đơn sắc vuông góc với mặt huyền của tam giác tới một trong 2 mặt còn lại thì tia sáng
A. phản xạ toàn phần 2 lần và ló ra vuông góc với mặt huyền.
B. phản xạ toàn phần một lần và ló ra với góc 450 ở mặt thứ 2.
C. ló ra ngay ở mặt thứ nhất với góc ló 450.
D. phản xạ toàn phần nhiều lần bên trong lăng kính.
Câu 13. Ảnh của một vật thật qua một thấu kính ngược chiều với vật, cách vật 100 cm và cách kính 25 cm. Đây là một thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 100/3 cm. B. phân kì có tiêu cự 100/3 cm.
C. hội tụ có tiêu cự 18,75 cm. D. phân kì có tiêu cự 18,75 cm.
Câu 14. Cho một hệ thấu kính gồm thấu kính phân kì (1) tiêu cự 10 cm đặt đồng trục với thấu kính hội tụ (2) tiêu cự 20 cm cách kính một là A. Để chiếu một chùm sáng song song tới kính một thì chùm ló ra khỏi kính (2) cũng song song a phải bằng
A. 10 cm. B. 20 cm. C. 30 cm. D. 40 cm.
Câu 15. Một người cận thị phải đeo kính có tiêu cự -100 cm thì mới quan sát được xa vô cùng mà không phải điều tiết.Người này bỏ kính cận ra và dùng một kính lúp có tiêu cự 5 cm đặt sát mắt để quan sát vật nhỏ. Vật phải đặt cách kính
A. 5cm. B. 100 cm. C. 100/21 cm. D. 21/100 cm.
Câu 16. Một kính hiển vi vật kính có tiêu cự 2 cm, thị kính có tiêu cự 10 cm đặt cách nhau 15 cm. Để quan sát ảnh của vật qua kính phải đặt vật trước vật kính
A. 1,88 cm. B. 1,77 cm. C. 2,04 cm. D. 1,99 cm.
Câu 17. Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự 1,6 m, thị kính có tiêu cự 10 cm. Một người mắt tốt quan sát trong trạng thái không điều tiết để nhìn vật ở rất xa qua kính thì phải chỉnh sao cho khoảng cách giữa vật kính và thị kính là
A. 170 cm. B. 11,6 cm. C. 160 cm. D. 150 cm.
Câu 18. Một người mắt tốt đặt mắt sau kính lúp có độ tụ 10 dp một đoạn 5cm để quan sát vật nhỏ. Độ bội giác của người này khi ngắm chừng ở cực cận và ở cực viễn là
A. 3 và 2,5. B. 70/7 và 2,5. C. 3 và 250. C. 50/7 và 250.
Câu 19. Khi ghép sát một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm đồng trục với một thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm ta có được thấu kính tương đương với tiêu cự là
A. 50 cm. B. 20 cm. C. – 15 cm. D. 15 cm.
Câu 20. Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 8 cm. B. hội tụ có tiêu cự 24 cm.
C. phân kì có tiêu cự 8 cm. D. phân kì có tiêu cự 24 cm.
Câu 21: Chọn câu sai. Lực từ là lực tương tác giữa:
A. hai điện tích B. hai nam châm
C. hai dòng điện D. một nam châm và một dòng điện
Câu 22: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách vật AB 150 cm. Thấu kính có tiêu cự 24 cm. Vật AB cách thấu kính
A. 40 cm B. 40 cm hoặc 110 cm C. 110 cm D. 30 cm hoặc 120 cm
Câu 23: Một ống dây có hệ số tự cảm L. Dòng điện qua ống dây giảm từ 2A đến 1A trong thời gian 0,01s. Suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là 40 V. Tính hệ số tự cảm L?
A. 4 H B. 0,4 mH C. 400mH D. 40 mH
Câu 24: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là
A. 4 cm B. 6 cm C. 12 cm D. 18 cm
Câu 25: Gọi d là khoảng cách từ vật tới thấu kính, d’ là khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và f là tiêu cự của thấu kính. Độ phóng đại ảnh qua thấu kính là
A. B. C. D. cả A, B, C đều đúng
Câu 26: Hai dây dẫn thẳng, dài có hai dòng điện cùng chiều chạy quA. Chọn phát biểu đúng.
A. Hai dây hút nhau.
B. Hai dây đẩy nhau.
C. Đầu tiên hai dây hút nhau, sau đó đẩy nhau.
D. Hai dây không hút, cũng không đẩy nhau.
Câu 27: Chiết suất của thủy tinh n1 = 1,57; nước có chiết suất n2 = 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa thủy tinh và nước là bao nhiêu?
A. 750 B. 580 C. 430 D. 320
Câu 28: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,8.106 m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 N. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có giá trị
A. 6,8.10-5 N B. 4,5. 10-5 N C. 10-5 N D. 5.10-5 N
Câu 29: Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 cm. Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 cm cần đeo kính sát mắt có độ tụ là:
A. D = – 2,5 dp B. D = 5,0 dp C. D = –5,0 dp D. D = 1,5 dp
Câu 30: Công thức tính độ tự cảm L của ống dây hình trụ có lõi sắt, chiều dài , tiết diện ngang S, độ từ thẩm , gồm tất cả N vòng dây là
A. B.
C. D.
Câu 31: Gọi A, n là góc chiết quang và chiết suất của lăng kính, Dm là góc lệch cực tiểu của tia ló và tia tới. A và Dm tuân theo công thức:
A. B.
C. D.
Câu 32: Góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lí của Trái Đất gọi là
A. độ từ khuynh B. độ từ thiên C. độ từ thẩm D. góc từ khuynh
Câu 43: Một ống dây dài 50 cm, có 1500 vòng dây, diện tích tiết diện ngang của ống là 20 cm2. Hệ số tự cảm của ống dây có giá trị
A. H B. H C. H D. H
Câu 34: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí. Dòng điện trong hai dây dẫn có cường độ I1 = 2I2. Biết lực từ tác dụng lên một đoạn dài 25cm của mỗi dây dẫn là 1,8.10-5 N. Cường độ của mỗi dòng điện có giá trị
A. I1 = 2I2 = 6 A B. I1 = 2I2 = 8 A C. I1 = 2I2 = 12 A D. I1 = 2I2 = 16 A
Câu 35: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 8 cm. B. hội tụ có tiêu cự 24 cm.
C. phân kì có tiêu cự 8 cm. D. phân kì có tiêu cự 24 cm.
Câu 36: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ 1 dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt
A. 13,3 cm B. 100 cm C. 33,3 cm D. 27,5 cm
Câu 37: Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết xuất n=. Biết rằng tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. i = 600 B. i = 450 C. i = 750 D. i = 300
Câu 38: Một khung dây phẳng, diện tích S, gồm N vòng được đặt trong từ trường đều . Vecto cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung một góc α. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong khoảng thời gian Δt thì biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung dây là:
A. B. C. D.
Câu 39. Khi ghép sát một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm đồng trục với một thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm ta có được thấu kính tương đương với tiêu cự là
A. 50 cm. B. 20 cm. C. – 15 cm. D. 15 cm.
Câu 40. Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính
A. hội tụ có tiêu cự 8 cm. B. hội tụ có tiêu cự 24 cm.
C. phân kì có tiêu cự 8 cm. D. phân kì có tiêu cự 24 cm.
ĐỀ 3
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Khi dòng điện qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường trong ống dây sẽ:
A. giảm 4 lần. B. giảm 2 lần. C. giảm lần D. giảm lần.
Câu 2. Khi sử dụng điện, dòng điện Fu-cô không xuất hiện trong các dụng cụ điện nào sau đây?
A. Bàn ủi điện. B. Máy xay sinh tố C. Quạt máy. D. Máy bơm nước.
Câu 3. Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín:
A. bằng thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch
B. dài nếu điện trở mạch nhỏ
C. dài nếu từ thông qua mạch lớn
D. ngắn nếu từ thông qua mạch lớn
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.
B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.
C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng? Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho
A. ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật. B. ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
C. ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật. D. ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Câu 6. Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ có đô tụ D = 5dp và cách thấu kính một khoảng 30cm. Ảnh vật nằm
A. trước kính 60cm. B. sau kính 60cm. C. sau kính 12cm. D. trước kính 12cm.
Câu 7. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu một khoảng 10cm, qua kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ ảnh tới vật là
A. 30 cm. B. 40 cm. C. 50 cm. D. 60 cm.
Câu 8. Một dây dài l = 20 cm được quấn thành một vòng dây tròn có dòng điện 1A chạy qua. Tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây?
A. 4.10–4T B. 2.10–4T C. 2.10–5T D. 4.10–5T
Câu 9. Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được
A. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn.
B. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn.
C. ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).
D. ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm).
Câu 10. Một prôton (q = 1,6.10-19 C) bay vào trong từ trường đều B = 1,5 T với vận tốc 3.109 cm/s theo phương hợp với đường sức từ một góc 300.Độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là:
A. 7,2.10-12 N  B. 3,6.10-10 N. C. 7,2.10-10 N D. 3,6.10-12 N
Câu 11. Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều
a b c d
A. Hình vẽ c B. Hình vẽ a C. Hình vẽ b D. Hình vẽ d
Câu 12. Với chiều dài ống dây không đổi, nếu số vòng dây và tiết diện ống cùng tăng 2 lần thì độ tự cảm
của ống dây:
A. không đổi. B. tăng 8 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 2 lần.
Câu 13. Muốn làm giảm hao phí toả nhiệt của dòng điện Fu-cô gây trên khối kim loại, thì cần phải
A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.
B. tăng độ dẫn điện cho mỗi kim loại.
C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.
D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.
Câu 14. Một ống dây có hệ số tự cảm L. Dòng điện qua ống dây giảm từ 2A đến 1A trong thời gian 0,01s. Suất điện động tự cảm sinh ra trong ống dây là 40V. Tính hệ số tự cảm L?
A. 4 H B. 0,4 mH. C. 400 mH. D. 40mH
Câu 15. Một khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Diện tích mỗi vòng dây là 2dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng trong toàn khung dây có giá trị:
A. 0,6 V B. 60 V C. 6 V D. 12 V
Câu 16. Một điện tích có khối lượng m = 1,6.10-27 kg có điện tích q = 1,6.10-19 C chuyển động trong từ trường đều B = 0,4T với vận tốc v = 106 m/s. Phương của vận tốc vuông góc với các đường cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của điện tích là:
A. 40cm B. 2,5 m C. 2,5 cm D. 4m
Câu 17. Một ống dây hình trụ dài 20cm coù lõi chân không,diện tích tiết diện ngang của ống là 100cm2 gồm 1000 vòng dây.Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị 5A thì năng lượng đã tích luõy trong ống dây là:
A. 0,032 J. B. 321,6 J. C. 0,785 J D. 160,8 J.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
B. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất
điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân
đã sinh ra nó.
Câu 19. Với thấu kính hội tụ
A. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
C. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 20. Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính. Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì
A. góc lệch D tăng theo i.
B. góc lệch D giảm dần.
C. góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần.
D. góc lệch D giảm tới một giá trị rồi tăng dần.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí:
A. Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i.
B. Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’.
C. Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.
D. Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính.
Câu 22. Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kính số 2. Khoảng thấy rõ nhắn nhất của người đó là:
A. 25 (cm). B. 50 (cm). C. 1 (m). D. 2 (m).
Câu 23. Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm). Thấu kính đó là:
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm).
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm). D. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm).
Câu 24. Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng?
A. Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
Câu 25. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
B. TỰ LUẬN
Bài 1: Tính cảm ứng từ tại tâm của 2 vòng dây dẫn đồng tâm, có bán kính là R và 2R. Trong mỗi vòng tròn có dòng điện I = 10A chạy qua. Biết R = 8cm. Xét các trường hợp sau:
a) Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy cùng chiều.
b) Hai vòng tròn nằm trong cùng một mặt phẳng, hai dòng điện chạy ngược chiều.
c) Hai vòng tròn nằm trong hai mặt phẳng vuông góc nhau.
Bài 2: Một khung dây dẫn cứng hình chữ nhật diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của từ trường đều B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian 40s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Xác định chiều và độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung?
Bài 3: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f =10 cm, cho ảnh thật lớn hơn vật và cách vật 45 cm
a) Xác định vị trí của vật, ảnh. Vẽ hình.
b) Vật cố định. Thấu kính dịch chuyển ra xa vật hơn nữa. Hỏi ảnh dịch chuyển theo chiều nào?
Câu 4. Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là bao nhiêu?
ĐỀ 4
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian trong thời gian từ 1s đến 3s. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn
A. 0,16 V B. 0,24 V C. 0,08 V D. 0,2 V
Câu 2. Một đoạn dây thẳng MN dài l = 6cm có dòng điện I = 2,5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 N. Góc a hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là
A. 450 B. 300 C. 600 D. 900
Câu 3. Có một mặt phẳng diện tích S được đặt trong từ trường đều . Khi các đường sức từ song song với mặt S thì từ thông qua S là:
A. = 0 B. = BS C. = BS cos D. = BS
Câu 4. Chiếu một tía sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất thì tia khúc xạ và phản xạ vuông góc với nhau. Giá trị của góc tới là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Khi một tia sáng truyền từ môi trường trong suốt 1 sang môi trường trong suốt 2 thì tia khúc xạ
A. lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1.
B. lại gần pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang kém môi trường 1.
C. đi ra xa pháp tuyến nếu môi trường 2 chiết quang hơn môi trường 1.
D. luôn luôn lại gần pháp tuyến.
Câu 6. Khi chiếu một tia sáng qua lăng kính, tia ló khỏi lăng kính sẽ
A. luôn vông góc với tia tới, B. bị lệch về phía đáy so với tia tới.
C. song song với tia tới. D. không bị lệch so với tia tới.
Câu 7. Một prôtôn chuyển động theo quỹ đạo tròn có bán kính R= 5m trong một từ trường đều B = 10-2 T. Biết khối lượng mp = 1,672.10-27 kg, điện tích q = 1,6.10-19C; vận tốc của proton đó trên quỹ đạo là:
A. 7,48.107m/s. B. 7,48.106m/s. C. 4,78.106m/s. D. 4,78.107m/s.
Câu 8. Một sợi dây đồng mỏng dài uốn thành vòng tròn đặt vuông góc với từ trường đều có cảm ứng từ 0,02T. Độ lớn từ thông gởi qua diện tích vòng dây 4.10-4WB. Chiều dài sợi dây là
A. 0,5m B. 1m C. 2m D. 1,5m
Câu 9. . Một vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, A nằm trên trục chính. Ảnh của AB qua thấu kính là
A. ảnh thật nhỏ hơn vật. B. ảnh thật lớn hơn vật.
C. ảnh ảo nhỏ hơn vật. D. ảnh ảo lớn hơn vật.
Câu 10. Với thấu kính hội tụ
A. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. vật thật nằm ngoài khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
C. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. vật thật nằm trong khoảng tiêu cự luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.
Câu 11. Bộ phận của Mắt có tác dụng như một màn ảnh
A. Giác mạc. B. Thủy dịch. C. Thể thủy tinh. D. Võng mạc.
Câu 12. Đặt một đoạn dây dẫn có dòng điện I chạy qua trong một từ trường đều. Điều nào sau đây sai?
A. Nếu dây dẫn song song với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng 0.
B. Độ lớn của cảm ứng từ của từ trường tỉ lệ với chiều dài đoạn dây.
C. Lực từ tác dụng lên đoạn dây tỉ lệ với cường độ dòng điện trong dây dẫn.
D. Nếu dây dẫn vuông góc với các đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có giá trị cực đại.
Câu 13. Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi:
A. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây.
B. M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.
C. M dịch chuyển theo một đường sức từ.
D. M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây.
Câu 14. Một vật AB đặt trước và cách thấu kính một khoảng 40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. B. thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính phân kỳ có tiêu cự 20 cm. D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
Câu 15. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 cm. Khi đeo kính có độ tụ +1dp sát mắt thì người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt
A. 50 cm. B. 33,3 cm. C. 100 cm. D. 25 cm.
Câu 16. Hạt proton bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường thì
A. hướng chuyển động thay đổi. B. động năng thay đổi.
C. chuyển động không thay đổi. D. độ lớn của vận tốc thay đổi.
Câu 17. Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm). D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
Câu 18. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm). ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).
C. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
D. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).
Câu 19. Từ thông qua vòng dây bán kính 12cm đặt vuông góc với cảm ứng từ thay đổi theo thời gian như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Trong khoảng thời gian từ 0 → 2s suất điện động có độ lớn là 0,25V
B. Trong khoảng thời gian từ 2s → 4s suất điện động có độ lớn là 0,5V
C. Trong khoảng thời gian từ 4s → 6s suất điện động có độ lớn là 0,0113V
D. Cả A và B đúng
Câu 20. Cho 2 dòng điện ngược chiều I1=I2= 6A chạy trong 2 dây dẫn thẳng dài, song song, cách nhau 20cm. Tính cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M nằm trong mặt phẳng chứa 2 dây dẫn, cách đều 2 dây một khoảng r = 10cm.
A. 6.10-6 T B. 12. 10-6 T C. 0 D. 24. 10-6 T
Câu 21. Lần lượt cho 2 dòng điện cường độ i1, i2 đi qua một ống dây điện. Gọi L1, L2 là độ tự cảm của ống dây trong hai trường hợp đó. Nếu i1 = 4 i2 thì ta có:
A. L1 = L2 B. L1 = 4.L2 C. L2 = 4.L1 D. L2 = 2.L1
Câu 22. Một khung dây có diện tích 5cm2 gồm 50 vòng dây. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B và quay khung dây theo mọi hướng. Từ thông qua khung dây có giá trị cực đại là 5.10-3 WB. Cảm ứng từ B có giá trị:
A. 0,01T B. 0,1 T C. 0,2 T D. 0,02 T

onthicaptoc.com de thi hoc ky 2 vat ly 11 de 3

Xem thêm
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ 11 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
ĐỀ CƯƠNG CUỐI HỌC KÌ II NĂM 2024-2025
MÔN: ĐỊA LÍ 11
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: VẬT LÍ
Câu 1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không
ĐỀ MINH HỌA KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Địa lí - Lớp 11
Ngày soạn:……../……/2023Tiết PPCT:……
PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ – XÃ HỘI THẾ GIỚI
BÀI 1. SỰ KHÁC BIỆT VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
Câu 1. (4 điểm): Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học, hãy:
a. Phân tích tác động của gió mùa mùa đông đến chế độ nhiệt của nước ta.
b. Dải hội tụ nhiệt đới tác động như thế nào đến chế độ mưa của nước ta?