SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 4 trang)
Mã đề 107
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
24
Câu 1: Tính lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời biết khối lượng của trái đất là 6.10 kg. Khối
30 11
lượng mặt trời là . Khoảng cách từ tâm Trái Đất đến tâm Mặt Trời là
2.10 kg 1,5.10 m
22 22 22 22
A. 6,557.10 N B. 4,557.10 N C. 5,557.10 N D. 3,557.10 N
Câu 2: Khi áp lực đè lên mặt tiếp xúc giữa hai vật tăng hai lần thì hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc
sẽ:
A. giảm 2 lần. B. tăng rồi giảm. C. không đổi. D. tăng 2 lần.
Câu 3: Cho một vật có khối lượng 10kg đặt trên một mặt phẳng ngang. Một người tác dụng một lực
2
là 30N kéo vật theo phương ngang, hệ số ma sát giữa vật và sàn nhà là  0,2 . Cho .
g10m / s
Tính gia tốc của vật.
2 2 2 2
A. 1m/s B. 4 m/s C. 3 m/s D. 2 m/s
Câu 4: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của một lò xo:
A. Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.
B. Tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C. Tỉ lệ với độ cứng của lò xo.
D. Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
Câu 5: Một vật đang quay quanh 1 trục với tốc độ góc là 2 rad/s, nếu bỗng nhiên tất cả momen lực
tác dụng lên nó mất đi thì
A. Vật quay chậm dần rồi dừng lại B. Vật quay đều với tốc độ góc như lúc đầu
C. Vật đổi chiều quay D. Vật dừng lại ngay
Câu 6: Một quả bóng chày có khối lượng 300g bay với vận tốc 72km / h đến đập vuông góc với
tường và bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 54km / h . Thời gian va chạm là 0,04s. Tính
độ lớn lực do tường tác dụng vào quả bóng?
A. 253,5N B. 262,5N C. 430,3N D. 363N
Câu 7: Chọn câu đúng? Hợp lực của hai lực song song cùng chiều:
A. Là một lực song song với hai lực và có độ lớn bằng tổng hai lực
B. Là một lực song song ngược chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá của hợp lực chia khoảng
cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó.
C. Là một lực song song cùng chiều và có độ lớn bằng hiệu hai lực
D. Là một lực song song cùng chiều, có độ lớn bằng tổng hai lực và giá của hợp lực chia khoảng
cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỷ lệ nghịch với độ lớn của hai lực đó.
Câu 8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?
A. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm
khảo sát.
C. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.
D. Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm.
Câu 9: Hai lực song song cùng chiều =30N, F 0N tác dụng lên một vật r n và chúng có giá
1 2
cách nhau 120cm. Điểm đặt hợp lực của hai lực trên là:
A. Cách giá 40cm B. Cách giá 80cm
1 1
C. Cách giá 20cm D. Cách giá 70cm.
2 1
Trang 1/4 - Mã đề 107
Câu 10: Chọn đáp án đúng
A. Hai lực cân bằng là hai lực cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
B. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, cùng chiều và có cùng độ lớn.
C. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, ngược chiều và có cùng độ lớn.
D. Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều và có cùng độ lớn.
Câu 11: Một viên bi X được ném ngang từ một điểm. Cùng lúc đó, ngay tại điểm đó, một viên bi Y
có cùng kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ. Bỏ qua sức cản của
không khí. Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra
A. Y chạm sàn trước X
B. X chạm sàn trước Y
C. X và Y chạm sàn cùng một lúc
D. Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa đường
Câu 12: Một người nâng một tấm gỗ đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 200N bằng một lực F
2
có hướng vuông góc với đầu thanh như hình vẽ. Lấy g 10 m/s ,khi tấm gỗ cân bằng ở vị trí hợp
0
với mặt đất góc α 30 thì độ lớn lực là:
A. 100 N B. 28,9 C. 86,6 N D. 50 N
Câu 13: Lực và phản lực không có tính chất sau:
A. Luôn cân bằng nhau.
B. Luôn cùng loại.
C. Luôn xuất hiện hoặc mất đi đồng thời.
D. Luôn cùng giá ngược chiều.
Câu 14: Cho hai lực đồng quy có độ lớn = 8N, F N. Độ lớn của hợp lực là 10N. Góc
1 2

giữa hợp lực và lực F là:
1
0 0 0 0
A. 45 B. 53,13 C. 36,87 D. 90
Câu 15: Một viên bi nằm cân bằng trên mặt bàn nằm ngang thì dạng cân bằng của viên bi đó là:
A. Cân bằng phiếm định.
B. Cân bằng không bền.
C. Cân bằng bền.
D. Lúc đầu cân bằng bền, sau một thời gian chuyển thành cân bằng phiếm định.
Câu 16: Một xe tải có khối lượng m 5tấn chuyển động đều qua một cầu vượt (xem như là cung
2
tròn có bán kính r 50m) với vận tốc 3 km/h. Lấy g 9,8m/s . Áp lực của xe tải tác dụng lên mặt
cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng:
A. 40000N B. 60000N C. 59000N D. 39000N
Câu 17: Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s. Bỏ qua
2
sức cản không khí. Lấy g 10m/s .
2 2 2 2
A. y = 0,05 x . B. y = 10t + 5t . C. y = 10t + 10t . D. y = 0,5x .
 
Câu 18: Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quy và thì véctơ gia tốc của
F F
1 2
chất điểm
  
A. Cùng phương, cùng chiều với hợp lực
F F  F
1 2
  
B. Cùng phương, cùng chiều với lực F F  F
1 2

C. Cùng phương, cùng chiều với lực F
2

D. Cùng phương, cùng chiều với lực F
1
Trang 2/4 - Mã đề 107
Câu 19: Một vật r n chịu tác dụng của các lực có hướng như hình vẽ. Vật r n không thể cân bằng
trong các trường hợp:
A. I và IV B. I và III C. II và IV D. I; II và III
Câu 20: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:
Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
           
A. F  F  F B. F  F F C. F  F  F D. F  F  F
1 3 2 1 2 3 1 2 3 1 2 3
Câu 21: Chọn câu đúng. Gọi F , F là độ lớn của hai lực thành phần, là độ lớn hợp lực của chúng.
1 2
Trong mọi trường hợp thì:
A. không bao giờ bằng hoặc B. luôn luôn nhỏ hơn cả và F .
1 2 1 2
F  F  F F  F
C. thoả mãn: D. luôn luôn lớn hơn cả và F .
1 2 1 2 1 2
Câu 22: Chọn câu đúng? Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bất kì:
A. Có độ lớn không phụ thuộc vào khối lượng của hai vật.
B. Không đổi khi thay đổi khoảng cách giữa hai vật.
C. Tỉ lệ thuận với bình phương khối lượng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng
D. Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách
giữa chúng.
Câu 23: Một vật có khối lượng 500g chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng ngang, với vận tốc
ban đầu 2m/s. Sau thời gian 4s, nó đi được quãng đường 24m. Biết vật luôn chịu tác dụng của lực
kéo F của động cơ và lực cản 0,5N. Tính độ lớn của lực kéo F của động cơ?
c
A. 3,5N B. 1,5N C. 2N D. 3N
Câu 24: Thực hành thí nghiệm cho một vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng hợp với phương ngang
một góc α. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ, gia tốc rơi tự do là g, gia tốc chuyển
động của vật được tính theo công thức:
A. a g(sin α+ µcos α) B. a gsin α
C. a=-g(sin α- µcos α) D. a g(sin α- µcos α)
2
Câu 25: Vật khối lượng 2kg , chịu tác dụng của lực thì thu được gia tốc 2 m/s . Vậy vật khối
lượng 4kg chịu tác dụng của lực /2 sẽ thu được gia tốc:
2 2 2 2
A. 8 m/s B. 0,5 m/s C. 2 m/s D. 1 m/s
Câu 26: Người ta dùng hai lò xo. Lò xo thứ nhất khi treo vật 9 kg thì có độ dãn 12cm. Lò xo thứ hai
2
khi treo vật 3 kg thì có độ dãn 4cm. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo. Lấy g 10m/s .
A. k = 2k B. k > k C. k = 4k D. k = k
1 2 1 2 2 1 1 2
Câu 27: Trong giờ thực hành, giáo viên yêu cầu học sinh chọn đáp án đúng về câu hỏi này: một vật
trượt trên mặt bàn. Biết diện tích tiếp xúc giữa vật và mặt bàn là S. Hệ số ma sát trượt là  . Nếu
diện tích trượt là 2S thì hệ số ma sát trượt là:
A.  B. 1/2 C. 2 D. 4
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng với quy t c momen ?
A. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải là một
vectơ có giá đi qua trục quay.
B. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải khác 0.
C. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực có khuynh
hướng làm vật quay theo một chiều phải bằng tổng mômen của các lực có khuynh hướng làm vật
quay theo chiều ngược lại.
Trang 3/4 - Mã đề 107
D. Muốn cho một vật có trục quay cố định nằm cân bằng thì tổng mômen của các lực phải bằng
hằng số.
Câu 29: Chọn phát biểu sai? Độ lớn của lực ma sát trượt:
A. Không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
B. Phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
C. Phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
D. Tỉ lệ với độ lớn của áp lực đè lên mặt tiếp xúc.
Câu 30: Một ngẫu lực gồm hai lực và có độ lớn =F và cánh tay đòn là d. Mômen của
1 2
ngẫu lực này là
A. F.d/2 B. 2F.d C. F.d D. (F -F ).d
1 2
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 107

onthicaptoc.com Đề thi học kì 1 năm 2020 2021 môn Vật lý 10 THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt Cơ bản Mã đề 107

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là