SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN
ĐỀ THI HẾT HỌC KỲ I
Năm học 2017-2018
Môn Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................................................................................
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang cân với cạnh bên BC = 2, hai đáy AB = 6, CD = 4. Mặt phẳng (P) song song với (ABCD) và cắt cạnh SA tại M sao cho SA = 3SM. Diện tích thiết diện của (P) và hình chóp S.ABCD là:
A. 2 B. C. D.
Câu 2: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là :
A. -1 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 3: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 4: Rút gọn biểu thức ta được kết quả nào sau đây:
A. – cosx B. sinx C. –sinx D. cosx
Câu 5: Dãy số được xác định bởi : , . Tìm số hạng tổng quát của dãy số.
A. = 3n + 1 B. = n + 3 C. = 3n – 2 D. = 3n – 1
Câu 6: Trong 1 lớp có 12 bạn nam và 18 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 1 bạn làm lớp trưởng ?
A. 12 B. 216 C. 18 D. 30
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Một mặt phẳng (P) cắt các tia SA, SB, SC, SG theo thứ tự tại A’, B’, C’, G’. Tính được kết quả là:
A. 4 B. C. 3 D.
Câu 8: Cho tứ diện ABCD. Gọi M là một điểm nằm trong tam giác ABC, (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với các đường thẳng AB, CD. Thiết diện của mặt phẳng (P) với tứ diện ABCD là hình gì?
A. Hình bình hành B. Hình vuông C. Hình thang D. Hình tứ diện
Câu 9: Trong không gian, cho các đường thẳng a, b và các mặt phẳng (P), (Q). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu (P) // (Q) và a (P) thì a // (Q). B. Nếu a // (P) và b // (Q) thì a // b
C. Nếu a // b và a (P), b (Q) thì (P) // (Q) D. Nếu (P) // (Q) và a (P), b (Q) thì a // b
Câu 10: Một cấp số cộng có số hạng đầu và số hạng thứ 15 lần lượt là 1 và 43. Công sai của cấp số cộng đó bằng bao nhiêu?
A. 5 B. 7 C. 3 D. 9
Câu 11: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
A. Vô số B. 1 C. 2 D. 0
Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. B. C. D.
Câu 13: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là:
A. B. C. D.
Câu 14: Tìm m để phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn  :
A. B. C. D.
Câu 15: Cho cấp số cộng có số hạng đầu , công sai d = 2. Số hạng thứ 21 bằng :
A. 41 B. 43 C. 42 D. 45
Câu 16: Cho . Ta có 2019A bằng:
A. B. C. D.
Câu 17: Bình có 7 cuốn truyện khác nhau, An có 9 cuốn truyện khác nhau. Bình và An cho nhau mượn 5 cuốn ( Bình mượn An 5 cuốn và An mượn Bình 5 cuốn ). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?
A. 147 B. 5040 C. 2646 D. 4920
Câu 18: Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số, trong đó có đúng 3 chữ số lẻ khác nhau, có đúng 3 chữ số chẵn khác nhau và mỗi chữ số chẵn có mặt đúng 2 lần ?
A. 2116800 B. 3931200 C. 10886400 D. 19353600
Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số là:
A. 2 B. C. 1+ D. 2
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O. AB = 8, SA = SB = 6. (P) là mặt phẳng qua O và song song với (SAB). Thiết diện của hình chóp với (P) có diện tích bằng :
A. B.
C. 12 D. 13

Câu 21: Phương trình sinx = cosx có tổng các nghiệm thuộc đoạn là:
A. B. C. 0 D. 2
Câu 22: Gieo 3 hạt súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để số chấm trên các mặt xuất hiện có thể sắp xếp để tạo thành một cấp số cộng có công sai là 1?
A. B. C. D.
Câu 23: Cho điểm O nằm ngoài mặt phẳng (P). Gọi M là một điểm thay đổi nằm trên (P). Tập hợp các trung điểm của đoạn thẳng OM là:
A. Một đoạn thẳng B. Một mặt phẳng C. Một đường thẳng D. Một tam giác
Câu 24: Hàm số là hàm số tuần hoàn, có chu kỳ là:
A. 3 B. C. 2 D.
Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(-2;3). Phép tịnh tiến theo biến điểm A thành điểm nào sau đây:
A. (-1;1) B. (3;-7) C. (-3;-7) D. (-1;-1)
Câu 26: Tìm x để 3 số theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng.
A. x = 0 B. x = -1 C. x = -1 hoặc x = -4 D. x = 1 hoặc x = 4
Câu 27: Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn:
A. B. C. D.
Câu 28: Hàm số có tập xác định là :
A. B. C. D.
Câu 29: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0; )?
A. B. C. D.
Câu 30: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm các đoạn AC, BD, AB, CD, AD, BC. Bốn điểm nào sau đây không đồng phẳng:
A. P, Q, R, S B. M, P, Q, N C. M, R, S, N D. M, P, R, S
Câu 31: Phương trình có họ nghiệm là :
A. B. C. D.
Câu 32: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số phân biệt ?
A. 48 B. 24 C. 120 D. 10
Câu 33: Xét các mệnh đề:
(I) Hàm số y = tanx xác định khi
(II) Hàm số y = cotx xác định khi
(III) Hàm số có tập xác định là [ -1; 1].
Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào sai?
A. Chỉ (I) B. Chỉ (III) C. (I) và (II) D. Chỉ (II)
Câu 34: Trong cuộc tranh tài cầu lông, có 2n nam vận động viên và n nữ vận động viên tham gia. Mỗi vận động viên chơi đúng 1 trận với mỗi vận động viên khác. Nếu không có trận nào hòa và tỉ số các trận mà nữ thắng với các trận mà nam thắng là , thì n bằng:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 7
Câu 35: Số cách để 4 chàng trai tặng hoa cho 7 cô gái ( mỗi chàng trai chỉ tặng hoa đúng 1 cô gái, mỗi cô gái chỉ nhận hoa của nhiều nhất 1 chàng trai) là :
A. 15 B. 35 C. 840 D. 24
Câu 36: Trong các dãy số sau, dãy số nào không là cấp số cộng:
A. -1, -2, -3, -4,… B. 1, 2, 3, 4,… C. 1, 1, 1, 1,… D. 2, 4, 8, 16,…
Câu 37: Cho phương trình: . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào không là tập nghiệm của phương trình trên?
A. B.
C. D.
Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: 2x - 4y + 5 = 0. Phép vị tự tâm O tỷ số biến đường thẳng d thành đường thẳng nào sau đây?
A. x – 2y + 5 = 0 B. 4x + 8y +5 = 0 C. 4x - 8y – 5 = 0 D. 4x - 8y +5 = 0
Câu 39: Cho L1, L2,…, L100 là các đường thẳng phân biệt. Mọi đường thẳng L4n, với n là số nguyên dương thì song song với nhau. Mọi đường thẳng L4n-3, với n là số nguyên dương, đều đi qua một điểm A cho trước. Số tối đa các giao điểm của các cặp đường thẳng lấy trong 100 đường thẳng trên là:
A. 4351 B. 4900 C. 4350 D. 4901
Câu 40: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển , ( x > 0 ).
A. B. C. D.
Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là tứ giác ABCD sao cho AD không song song BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, SD. H là giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (SAC). O là giao điểm của AC và BD. Biết OB = OD. Tính tỷ số HM : HN
A. B. 1 C. D.
Câu 42: Giá trị lớn nhất của hàm số là:
A. B. 2 C. 1 D. 0
Câu 43: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
B. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C. Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau
Câu 44: Tìm m để phương trình có nghiệm :
A. B. C. D.
Câu 45: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng:
A. B. C. D.
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD. Điểm C’ nằm trên cạnh SC và không trùng với S. Tìm thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (ABC’), ta được một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 47: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm B. Một điểm và một đường thẳng
C. Bốn điểm D. Hai đường thẳng song song
Câu 48: Trong các hình sau, hình nào có thể không có trục đối xứng?
A. Hình tam giác cân B. Hình tròn C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành
Câu 49: Tổng các hệ số trong khai triển Newton bằng 1024. Tìm hệ số của  :
A. 252 B. 792 C. 165 D. 1024
Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(3;-1). Trong 4 điểm sau, điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I(2;-3)?
A. (-3;-1) B. (1;-5) C. (5;-7) D. (-1;5)
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

onthicaptoc.com Đề thi học kì 1 môn toán lớp 11 năm học 2017 trường THPT hưng nhân mã 132

Xem thêm
Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Lịch sử trắc nghiệm có đáp án
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 MÔN TIẾNG ANH
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021
Đề thi học kì 1 tiếng Anh 11 có đáp án - Đề số 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi tiếng Anh 11 học kì 1 có đáp án - Đề số 1
2220829553TUYỂN TẬPĐỀ THI HỌC SINH GIỎIMÔN NGỮ VĂN LỚP 11 Năm học 2023-202400TUYỂN TẬPĐỀ THI HỌC SINH GIỎIMÔN NGỮ VĂN LỚP 11 Năm học 2023-2024
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11- SỐ 1
MÔN NGỮ VĂN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 01
SỞ GD&ĐT ..................... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 – 2021
TRƯỜNG THPT Môn: ĐỊA LÍ 11
............................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KÌ I
QUẢNG NAM