SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I - Năm học 2017-2018
TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC A Môn: TOÁN - LỚP 11
NĂM HỌC: 2017- 2018
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên học sinh: NGUYỄN CHIẾN……………… Số báo danh:…………………………………..
Mã đề thi 357
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau, đáy ABCD là hình vuông , AB10cm.
SM 2
Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho  . Gọi  là mặt phẳng đi qua M ,  song
   
SA 3
song với hai đường thẳng AB và AC . Mặt phẳng  cắt hình chớp S.ABCD theo thiết diện
 
là một hình tứ giác có diện tích bằng
200 400 100 40
2 2 2 2
A. cm . B. cm . C. cm . D. cm .
9 9 9 9
Câu 2. Cho phép thử T . Gọi A và B là hai biến cố liên quan đến T . Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
A. Nếu A và B là hai biến cố đối nhau thì P A1 P B .
   
B. Nếu A và B là hai biến cố đối nhau thì P AB 0 .
 
P AB 0
C. Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì   .
D. Nếu P AB P A .P B thì A và B là hai biến cố độc lập.
     
Câu 3. Với mọi n * hệ thức nào sau đây là sai
2
2
n1
nn1
33  
n 3 3 3 3
A. 3 9 27...3  . B. 1 2  3... n  .
2 4
n n2 2n 1 nn1
    
2 2 2 2
C. 1 2  3 ... n  . D. 1 2 3... n .
6 2
Câu 4. Một lớp học có 30 học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt
12
động của Đoàn trường. Xác xuất chọn được 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ là . Số học
29
sinh nữ của lớp là
A. 16. B. 14. C. 13. D. 15 .
Câu 5. Một người bán bánh bao có 10 chiếc bánh, trong đó có 4 chiếc hôm qua hấp lại. Một người
khách mua ngẫu nhiên đồng thời 2 chiếc. Xác suất để người khách đó mua phải một chiếc
bánh bao cũ và một chiếc bánh bao mới là
8 4 2 7
A. . B. . C. . D. .
15 15 15 15
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien
1
Câu 6. Cho hàm số y . Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
cosx 2
A. Hàm số là hàm số lẻ. B. Hàm số đồng biến trên .
1
C. Tập xác định của hàm số là . D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
3
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 2017;2017 để phương trình 2mxcos21 0 có
 
nghiệm
A. 2016 . B. 4034 . C. 2017 . D. 4032 .
Câu 8. Trong các hàm số dưới đây hàm số nào có giá trị lớn nhất bằng 2.
A. y2 sinx cosx . B. yx2sin 1.
 
C. yx3 2cos2 . D. ytanx cotx .
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 2;5 . Ảnh của điểm M qua phép quay tâm
 
0
O góc 90 là
A. M 5;2 . B. M 5;2 . C. M5; 2 . D. M 5;2 .
       
x
Câu 10. Phương trình cos 1 có tập nghiệm là
2
A. kk2|  . B. 2kk4 | .
   
C. kk2| . D. kk4|  .
   
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2xy5 1 0. Ảnh của
 
đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k2 là đường thẳng có phương trình
 
A. 5xy 2  2 0 . B. 2xy5 1 0 .
C. 2xy5 3 0. D. 2xy5  2 0 .
2
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 2sinxxsin 2 0 có tập nghiệm là


kk2| 
A. kk2| . B.  .

4



C. kk |  . D. k,|k k .
 

4

Câu 13. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 người vào hàng có 7 chỗ.
A. 4850 . B. 6240 . C. 5040. D. 720 .
Câu 14. Trong các dãy số u cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào là dãy số bị chặn
n n
1
n n 2
A. un1 1 2 . B. u  4 . C. u  . D. u n 23n .
 
n n n n
n
5
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien
Câu 15. Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy tăng?
1 1 1 1 1 1 1 1 1
A. 1; ; ; ; . B. 1; ; ; ; ; . C. 1;3;5;7;9;7 . D. 2;4;6;8;10 .
2345 2 4 6 8 10
Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với
nhau.
B. Nếu ba điểm A,,B C là điểm chung của hai mặt phẳng phân biệt thì ba điểm A,,B C thẳng
hàng.
C. Nếu đường thẳng a không có điểm chung với mặt phẳng P thì a và P song song với
nhau.
D. Nếu ba đường thẳng không đồng phẳng và cắt nhau từng đôi một thì ba đường thẳng đó
đồng quy.
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi IJ, lần lượt là trọng
tâm tam giác SCD và tam giác SAB . Chọn kết quả sai:
A. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng ABI và hình chóp S.ABCD là hình bình hành.
 
B. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng SCB .
 
C. Giao điểm của đường thẳng IJ và mặt phẳng SAC là giao điểm của đường thẳng IJ và
đường thẳng SO .
D. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng ABCD .
 
2 2 3 3 4 4 50 50
Câu 18. Giá trị của biểu thức S 2 C  2 C  2 C ...2 C là
50 50 50 50
49 50 49 50
31 31 31 31
A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2
22
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C có phương trình xy 2  1  9.
Phương trình đường tròn C là ảnh của C qua phép dời hình có được bằng thực hiện liên
   
tiếp một phép tịnh tiến theo v 1;4 và phép đối xứng trục Oy là:
 
22 22
 
A. C : x1  y 5  9. B. C : x3  y3  9 .
           
22 22
 
C. C:x3  y 3  9 . D. C :x1  y5  9.
u  2

1
Câu 20. Cho dãy số u xác định bởi . Số nào trong các số sau đây thuộc dãy số
 

n
*
n  u  n, n
nn1
đã cho
A. 781. B. 191. C. 596. D. 302.
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) 3sinxxcos2  2 0 .
b) 2cos2xcosx 3sin x
Bài 2. (1,5 điểm).
20
2

10 3
a) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển
xx,0

2
x

b) Một hộp chứa 12 viên bi, trong đó có năm viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 5, bốn viên
bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 4, ba viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu
nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 2 bi lấy được vừa khác màu vừa khác số.
Bài 3 (2 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi MN, lần lượt là trung
điểm các cạnh AB và SD ,
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng SAC và mặt phẳng SDM . Tìm giao điểm H của đường
   
thẳng SA và mặt phẳng MNC .
b) Chứng minh các đường thẳng CM,,AD HN đồng quy.
c) Chứng minhđường thẳng MN song song với SBC .
 
u  2

1
Bài 4 (0,5 điểm). Cho dãy số u xác định bởi . Tìm công thức của số hạng
 

n
*
u  2u  3n1,n
nn1
tổng quát u .
n
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I - Năm học 2017-2018
TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC A Môn: TOÁN - LỚP 11
NĂM HỌC: 2017- 2018
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên học sinh: NGUYỄN CHIẾN……………… Số báo danh:…………………………………..
Mã đề thi 357
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau, đáy ABCD là hình vuông , AB10cm.
SM 2
Gọi M là điểm trên cạnh SA sao cho  . Gọi  là mặt phẳng đi qua M ,  song
   
SA 3
song với hai đường thẳng AB và AC . Mặt phẳng  cắt hình chớp S.ABCD theo thiết diện
 
là một hình tứ giác có diện tích bằng
200 400 100 40
2 2 2 2
A. cm . B. cm . C. cm . D. cm .
9 9 9 9
Câu 2. Cho phép thử T . Gọi A và B là hai biến cố liên quan đến T . Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
A. Nếu A và B là hai biến cố đối nhau thì P A1 P B .
   
B. Nếu A và B là hai biến cố đối nhau thì P AB 0 .
 
P AB 0
C. Nếu A và B là hai biến cố xung khắc thì   .
D. Nếu P AB P A .P B thì A và B là hai biến cố độc lập.
     
Câu 3. Với mọi n * hệ thức nào sau đây là sai
2
2
n1
nn1
33  
n 3 3 3 3
A. 3 9 27...3  . B. 1 2  3... n  .
2 4
n n2 2n 1 nn1
    
2 2 2 2
C. 1 2  3 ... n  . D. 1 2 3... n .
6 2
Câu 4. Một lớp học có 30 học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để tham gia hoạt
12
động của Đoàn trường. Xác xuất chọn được 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ là . Số học
29
sinh nữ của lớp là
A. 16. B. 14. C. 13. D. 15 .
Câu 5. Một người bán bánh bao có 10 chiếc bánh, trong đó có 4 chiếc hôm qua hấp lại. Một người
khách mua ngẫu nhiên đồng thời 2 chiếc. Xác suất để người khách đó mua phải một chiếc
bánh bao cũ và một chiếc bánh bao mới là
8 4 2 7
A. . B. . C. . D. .
15 15 15 15
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien
1
Câu 6. Cho hàm số y . Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
cosx 2
A. Hàm số là hàm số lẻ. B. Hàm số đồng biến trên .
1
C. Tập xác định của hàm số là . D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng .
3
Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc 2017;2017 để phương trình 2mxcos21 0 có
 
nghiệm
A. 2016 . B. 4034 . C. 2017 . D. 4032 .
Câu 8. Trong các hàm số dưới đây hàm số nào có giá trị lớn nhất bằng 2.
A. y2 sinx cosx . B. yx2sin 1.
 
C. yx3 2cos2 . D. ytanx cotx .
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M 2;5 . Ảnh của điểm M qua phép quay tâm
 
0
O góc 90 là
A. M 5;2 . B. M 5;2 . C. M5; 2 . D. M 5;2 .
       
x
Câu 10. Phương trình cos 1 có tập nghiệm là
2
A. kk2|  . B. 2kk4 | .
   
C. kk2| . D. kk4|  .
   
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng d có phương trình 2xy5 1 0. Ảnh của
 
đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k2 là đường thẳng có phương trình
 
A. 5xy 2  2 0 . B. 2xy5 1 0 .
C. 2xy5 3 0. D. 2xy5  2 0 .
2
Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 2sinxxsin 2 0 có tập nghiệm là


kk2| 
A. kk2| . B.  .

4



C. kk |  . D. k,|k k .
 

4

Câu 13. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 người vào hàng có 7 chỗ.
A. 4850 . B. 6240 . C. 5040. D. 720 .
Câu 14. Trong các dãy số u cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào là dãy số bị chặn
n n
1
n n 2
A. un1 1 2 . B. u  4 . C. u  . D. u n 23n .
 
n n n n
n
5
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien
Câu 15. Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy tăng?
1 1 1 1 1 1 1 1 1
A. 1; ; ; ; . B. 1; ; ; ; ; . C. 1;3;5;7;9;7 . D. 2;4;6;8;10 .
2345 2 4 6 8 10
Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với
nhau.
B. Nếu ba điểm A,,B C là điểm chung của hai mặt phẳng phân biệt thì ba điểm A,,B C thẳng
hàng.
C. Nếu đường thẳng a không có điểm chung với mặt phẳng P thì a và P song song với
nhau.
D. Nếu ba đường thẳng không đồng phẳng và cắt nhau từng đôi một thì ba đường thẳng đó
đồng quy.
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi IJ, lần lượt là trọng
tâm tam giác SCD và tam giác SAB . Chọn kết quả sai:
A. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng ABI và hình chóp S.ABCD là hình bình hành.
 
B. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng SCB .
 
C. Giao điểm của đường thẳng IJ và mặt phẳng SAC là giao điểm của đường thẳng IJ và
đường thẳng SO .
D. Đường thẳng IJ song song với mặt phẳng ABCD .
 
2 2 3 3 4 4 50 50
Câu 18. Giá trị của biểu thức S 2 C  2 C  2 C ...2 C là
50 50 50 50
49 50 49 50
31 31 31 31
A. . B. . C. . D. .
2 2 2 2
22
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn C có phương trình xy 2  1  9.
Phương trình đường tròn C là ảnh của C qua phép dời hình có được bằng thực hiện liên
   
tiếp một phép tịnh tiến theo v 1;4 và phép đối xứng trục Oy là:
 
22 22
 
A. C : x1  y 5  9. B. C : x3  y3  9 .
           
22 22
 
C. C:x3  y 3  9 . D. C :x1  y5  9.
u  2

1
Câu 20. Cho dãy số u xác định bởi . Số nào trong các số sau đây thuộc dãy số
 

n
*
n  u  n, n
nn1
đã cho
A. 781. B. 191. C. 596. D. 302.
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm). Giải các phương trình sau:
a) 3sinxxcos2  2 0 .
b) 2cos2xcosx 3sin x
Lời giải
Ta có: 3sinxxcos2  2 0
22
 3sin x 1 2sin x  2 0 2sin x3sin x1 0 sin x1 2sin x1 0
  
 


xk  2

2
sin x1 


 
  x  k2. k
 
1


6
sin x
 2 
7

xk 2

6

  7
Vậy tập nghiệm của phương trình là: x  k2, x  k2, x  k2k .
2 6 6
13 

b) 2cos2xcosx 3sin x cos2x cosx sin x cos2x cos x

2 2 3



2x x  k2x  k2

33
  k .
  
  2

22xx  k  x  k

3 9 3
  2
Vậy tập nghiệm của phương trình là: x  k2, x  k k .
 
3 9 3
Bài 2. (1,5 điểm).
20
2

10 3
a) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển xx,0

2
x

Lời giải
20 k
20 20
20k
22
   
3 k 3 k k 605k
Ta có:
x   C x .  C .2 .x
 

  20   20
22
xx
   
kk00
10
Để có số hạng chứa x thì: 605kk10 10 .
10 10 10
Vậy hệ số của số hạng chứa x là C .2 .
20
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien
b) Một hộp chứa 12 viên bi, trong đó có năm viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 5, bốn viên
bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 4, ba viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu
nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 2 bi lấy được vừa khác màu vừa khác số.
Lời giải
Không gian mẫu là số cách lấy ra 2 viên bi bất kì từ 12 viên bi trong hộp. Só phân tử không
2
gian mẫu là nC   66 .
 
12
Gọi A là biến cố “2 bi lấy được vừa khác màu vừa khác số”.
Số cách lấy ra 1 bi xanh 1 bi đỏ và khác số là 4.416 cách
Số cách lấy ra 1 bi xanh 1 bi vàng và khác số là 3.412 cách
Số cách lấy ra 1 bi đổ 1 bi vàng và khác số là 3.3 9 cách
2
Số phần từ biến cố A là nC   66
 
12
37
Vậy xác suất biến cố A là PA 0,5606 .
 
66
LỚP HỌC TÂN TÂY ĐÔ - 0973.514.674 https://www.facebook.com/hocsinhthaychien

onthicaptoc.com Đề thi học kì 1 môn toán lớp 11 năm học 2017 trường THPT hoài đức a mã 357

Xem thêm
Đề thi học kì 2 lớp 11 môn Lịch sử trắc nghiệm có đáp án
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất
SỞ GD&ĐT ..................... ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2020 – 2021
TRƯỜNG THPT Môn: ĐỊA LÍ 11
............................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
2220829553TUYỂN TẬPĐỀ THI HỌC SINH GIỎIMÔN NGỮ VĂN LỚP 11 Năm học 2023-202400TUYỂN TẬPĐỀ THI HỌC SINH GIỎIMÔN NGỮ VĂN LỚP 11 Năm học 2023-2024
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11- SỐ 1
MÔN NGỮ VĂN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 01
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 MÔN TIẾNG ANH
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021
Đề thi học kì 1 tiếng Anh 11 có đáp án - Đề số 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 11 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi tiếng Anh 11 học kì 1 có đáp án - Đề số 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KÌ I
QUẢNG NAM