SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT ANHXTANH
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn Toán 11
(Thời gian: 90 phút, không kể phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Tập xác định của hàm số là
A. B.
C. D.
Câu 2. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.y = sinx B. y = cosx C. y = tanx D. y = cotx
Câu 3. Họ tất cả các nghiệm của phương trình là
A. B.
C. D.
Câu 4. Với số nghiệm của phương trình là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm.
A. B. C. D.
Câu 6. Một hộp có chứa 8 bóng đèn màu đỏ và 5 bóng đèn màu vàng. Số cách chọn một bóng đèn trong hộp đó là
A. 5 B. 8 C. 40 D. 13
Câu 7. Cho tập . Số hoán vị bốn phần tử của tập A là
A. 12 B. 24 C. 8 D. 16
Câu 8. Một lớp có 50 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách phân công 3 học sinh để làm vệ sinh lớp học trong đó một bạn quét nhà, một bạn lau bảng và một bạn kê bàn ghế?
A. 117600 B. 128500 C. 376 D. 436
Câu 9. Một hộp đựng 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên ra 4 viên bi sao cho có đủ cả ba màu. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A. 180 B. 540 C. 240 D. 720
Câu 10. Với số thực và số tự nhiên . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. B.
C. D.
Câu 11. Tìm số hạng không chứa x trong khai triểnvới , biết n là số nguyên dương thỏa mãn .
A. B. C. D.
Câu 12. Tính tổng
A. B.
C. D.
Câu 13. Có 18 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 18. Lấy ngẫu nhiên ra 1 thẻ, tính xác suất để chiếc thẻ đó là số chẵn?
A. B. C. D.
Câu 14. Một hộp đựng 5 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ trong hộp, tính xác suất để 3 viên bi đó có đủ hai màu?
A. B. C. D.
Câu 15. Trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia trường THPT A có 10 học sinh đoạt giải trong đó có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Nhà trường muốn chọn một nhóm 5 học sinh trong 10 học sinh trên để tham dự buổi lễ tuyên dương khen thưởng. Tính xác suất để chọn được một nhóm gồm 5 học sinh có cả nam và nữ, biết số học sinh nam được chọn ít hơn số học sinh nữ được chọn?
A. B. C. D.
Câu 16. Cho dãy số có số hạng tổng quát . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. B.
C. Dãy số là dãy tăng. D. Dãy số bị chặn trên.
Câu 17. Cho các dãy số có số hạng tổng quát là với . Khẳng định nào sau đây sai?
A. Có đúng một dãy số bị chặn. B. Các dãy số đã cho đều bị chặn dưới.
C. Dãy số bị chặn. D. Dãy số bị chặn trên.
Câu 18. Dãy số có số hạng tổng quát nào sau đây là một cấp số cộng?
A. B. C. D.
Câu 19. Cho cấp số nhân , biết và . Tìm n?
A. n = 4 B. n = 5 C. n = 6 D. n = 7
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 5). Phép tịnh tiến theo biến điểm A thành điểm A’ có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 21. Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm B sao cho OA = 2OB. Khi đó tỉ số vị tự bằng
A. B. 2 C. D. -2
Câu 22. Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD cạnh a. Gọi là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm A tỉ số k = -2. Bán kính đường tròn bằng
A. B. C. D.
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-2; 1). Phép quay tâm O là gốc tọa độ với góc quay biến điểm M thành điểm M’ có tọa độ là
A. M’(-1; 2) B. M’(-2; -1) C. M’(1; 2) D. M’(-1; -2)
Câu 24. Cho bốn điểm A, B, C, D không cùng thuộc một mặt phẳng. Lần lượt lấy M, N trên AB, AD sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
A. (ABD) B. (BCD) C. (CMN) D. (ACD)
Câu 25. Cho hình chóp SABC, gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc các cạnh AC, BC sao cho MN không song song với AB. Gọi K là giao điểm của MN với mặt phẳng (SAB). Khi đó K là giao điểm của hai đường thẳng nào dưới đây?
A. MN với SA B. AN với BM C. MN với AB D. BN với AM
Câu 26. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm của SB, N là điểm thuộc cạnh SC sao cho SC = 3SN. Giao điểm của SD và mặt phẳng (AMN) là
A. Điểm P thuộc cạnh SD sao cho SD = 3SP B. Giao điểm của MN và SD
C. Trung điểm của cạnh SD D. Không có
Câu 27. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, CD, BC. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A. MP và NQ chéo nhau B. MN // BD
C. MN // PQ D. MNPQ là hình bình hành
Câu 28. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang (AD//BC), E là điểm trên cạnh AB. Mặt phẳng qua E, song song với AD và SA. lần lượt cắt các cạnh CD, SC, SB tại F, G, H. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. EF // AD B. EH // SA C. EFGH là hình thang D. EH // GF
Câu 29. Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. AA’ // (BCC’B’) B. AB // (A’B’C’D’)
C. AC’ // (A’B’CD) D. AB’ // (DCC’D’)
Câu 30. Cho tứ diện ABCD có các cạnh không bằng nhau. M, N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC và tam giác ABD. Thiết diện của tứ diện với mặt phẳng chứa MN và song song với AB là hình gì?
A. Tam giác B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình vuông
PHẦN II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Bài 1(1 điểm). Giải các phương trình sau:
1. 2.
Bài 2(1 điểm). Một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ trong hộp đó, tính xác suất để trong 4 viên bi đó phải có đủ ba màu và số viên bi màu đỏ lớn hơn số viên bi màu vàng ?
Bài 3(1 điểm). Cho cấp số nhân biết rằng và . Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số ?
Bài 4(1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC), biết AD = 2BC. Đường chéo AC cắt BD tại O. Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD.
a. Xác định giao tuyến của mặt phẳng (BOG) và mặt phẳng (SBC).
b. Chứng minh rằng: OG // (SBC).
---------------------------------Hết---------------------------------
onthicaptoc.com Đề thi học kì 1 môn toán lớp 11 năm 2018 trường thpt anhxtanh
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 11- SỐ 1
MÔN NGỮ VĂN
TRƯỜNG THPT Môn: ĐỊA LÍ 11
............................................. Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
MÔN TIẾNG ANH
ĐỀ 01
CÓ ĐÁP ÁN NĂM 2020 - 2021
Đề thi học kì 1 tiếng Anh 11 có đáp án - Đề số 1
MÔN TIẾNG ANH
Đề thi tiếng Anh 11 học kì 1 có đáp án - Đề số 1
KIỂM TRA HỌC KÌ I
QUẢNG NAM